Hyundai Grand I10 Sedan

Hyundai Grand I10 Sedan 2019 là mẫu xe hạng A được lắp ráp tại Việt Nam bởi liên doanh sản xuất Hyundai – Thành Công. Đây là mẫu xe duy nhất tại phân khúc có kiểu dáng xe là sedan (thân xe kéo dài – 4 cửa). Với dáng xe dài, Grand i10 sedan cho một không gian nội thất rộng rãi hơn và ngoại thất “sang” hơn các đối thủ hatchback.

HOTLINE: 0901.073.909

HYUNDAI GRAND I10 SEDAN 2019

Phiên bản Hyundai Grand i10 Sedan Giá (đã bao gồm thuế VAT)
I10 Sedan 1.2 MT (tiêu chuẩn) 350 Triệu
I10 Sedan 1.2 MT 390 Triệu
I10 Sedan 1.2 AT 415 Triệu

(Thương hiệu đến từ Hàn Quốc và được lắp ráp tại Việt Nam).

ĐẠI LÝ HYUNDAI TÂY ĐÔ – CẦN THƠ

Thông tin đại lý Hyundai Tây Đô:

    • Hotline/Zalo tư vấn 24/7: 0901.073.909 – Mr. Hiển (nhấn để tạo cuộc gọi)
    • Địa chỉ: 91 CMT8, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ

Đánh giá các dòng xe Hyundai chi tiết: https://canthoauto.com/thuong-hieu/hyundai/

Khuyến mãi Hyundai tháng 12/2018

Trong tháng 12 này, Hyundai thực hiện khuyến mãi giảm giá lên đến 30 triệu đồng cho mẫu xe 16 chỗ Solati.

Bên cạnh đó, hãng xe này còn thực hiện tri ân khách hàng mua xe bằng nhiều ưu đãi như:

  • Miễn phí kiểm tra hệ thống điện điều khiển bằng thiết bị chuyên dụng GDS Mobile.
  • Quà tặng tri ân đặc biệt với khách hàng mang xe đến bảo dưỡng, sửa chữa.

Ưu đãi kéo dài đến hết tháng 12/2018.

Xem thêm: Tổng Hợp: Giá & Khuyến Mãi Các Hãng Xe 2019

GIỚI THIỆU

Hyundai Grand I10 Sedan 2019 là mẫu xe hạng A được lắp ráp tại Việt Nam bởi liên doanh sản xuất Hyundai – Thành Công. Đây là mẫu xe duy nhất tại phân khúc có kiểu dáng xe là sedan (thân xe kéo dài – 4 cửa). Với dáng xe dài, Grand i10 sedan cho một không gian nội thất rộng rãi hơn và ngoại thất “sang” hơn các đối thủ hatchback

Hyundai Grand I10 Sedan
Tại VN, mẫu xe có tên là Grand I10. Tại thị trường nước ngoài, xe có tên là Xcent.

Cũng giống như người anh em Grand i10 2017 (kiểu hatchback), Grand i10 sedan bản 1.2 AT được trang bị động cơ 1.2L Kappa, cho công suất 87 mã lực tại 6000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 120 Nm tại 4000 vòng/phút.

Tại Việt Nam, Grand i10 Sedan có 3 phiên bản, gồm: 1.2 MT (tiêu chuẩn), 1.2 MT và 1.2 AT.  3 phiên bản xe có cùng trang bị động cơ và truyền động. Tương tự các mẫu xe Hyundai khác, bản MT tiêu chuẩn trên i10 sedan bị “cắt” hết trang bị tiêu chuẩn, khiến xe chỉ thích hợp cho việc kinh doanh vận tải.

Xem thêm:

Hyundai Grand I10 phiên bản 2017

Chevrolet Aveo 2019

Đánh giá chi tiết Mitsubishi Mirage

So sánh giá với các đối thủ trong phân khúc

Là xe sedan, nên Grand i10 sedan có giá thành cao hơn một chút so với các đối thủ 5 cửa. So với phiên bản cao nhất của Chevrolet Spark Kia Morning, 2 đối thủ chính, i10 sedan có giá cao hơn lần lượt là 20 và 25 triệu đồng

Độc giả có thể so sánh giá các dòng xe cùng phân khúc với I10 Sedan theo bảng:

Các dòng xeGiá phiên bản thấp nhấtGiá phiên bản cao nhất
Suzuki Celerio329 Triệu359 Triệu
Kia Morning288 Triệu391 Triệu
Hyundai Grand I10 (Hatchback)330 Triệu405 Triệu
Chevrolet SparkNgừng kinh doanhNgừng kinh doanh
Mitsubishi Mirage350.5 Triệu450.5 Triệu
Honda BrioĐang cập nhậtĐang cập nhật

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Về kích thước tổng thể, Grand i10 Sedan 2019 có các kích thước D x R x C là 3,995 x 1,660 x 1,505 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2,425 (mm). Mẫu i10 Sedan chỉ thay đổi về chiều dài so với i10 hatchback (2017), các thông số khác giữ nguyên.

Ta khó có thể nhận định được rằng Grand i10 Sedan là mẫu xe đẹp hay xấu. Tổng thể, hầu như không có mẫu xe nào trên thị trường có kiểu dáng giống với Sedan i10. Có người cho rằng, thiết kế của i10 Sedan là gượng ép, ăn theo phiên bản chính thức Grand i10.

Hyundai Grand I10 Sedan

Tuy nhiên, những nhận định trên phần nào chỉ là chủ quan, phiến diện. Thực tế, Grand i10 Sedan là bản nâng cấp ngoại thất lẫn trang bị dựa trên bản gốc hatchback, giúp xe phù hợp hơn với thị trường trong nước. Với thân xe dài, nó tạo cho xe có kiểu dáng cân đối hơn, thiết kế của xe thuận “khí động học” hơn.

Đầu xe

Phần đầu xe của Sedan i10 tương đối đơn giản, dễ nhìn. Được thiết kế theo ngôn ngữ Điêu khắc dòng chảy, phía trước xe là bộ lưới tản nhiệt hình lục giác với logo Hyundai rất đặc trưng. Hai bên lưới tản nhiệt là cụm đèn trước được thiết kế góc cạnh độc đáo.

Grand i10 sedan chỉ được trang bị đèn halogen thông thường cho tất cả phiên bản. Tuy không có ưu thế về chiếu sáng, nhưng đèn halogen lại có lợi thế về mặt sửa chữa và thay thế với giá thành rất rẻ.

Hyundai Grand I10 Sedan đầu xe
Giữ lại phần lớn thiết kế của phiên bản Grand i10 hatchback, đầu xe Grand i10 Sedan có diện mạo tương đối trẻ trung và đơn giản.

 

Thân xe

Thân xe được kéo dài hơn so với bản hatchback 230 mm, làm cho mẫu xe này trở thành xe có độ dài lớn nhất phân khúc A. Do đó, Grand i10 Sedan có lợi thế lớn về khoang hành khách lẫn khoang hành lý.

Hyundai Grand I10 Sedan thân xe

Một vài trang bị thân xe đáng chú ý: Gương gập/chỉnh điện tích hợp xi-nhan, tay nắm cửa một chạm, la-zăng hợp kim hình kim cương 14 inch,…

Đuôi xe

Đuôi xe của Hyundai Grand i10 sedan nổi bật, không đơn điệu như những mẫu xe hạng A khác. Cụm đèn hậu với thiết kế kiểu “vòng xoáy” khá bắt mắt được nối với nhau bởi một đường mạ Chrome sáng bóng. Đường mạ Chrome đó là tay nắm cốp xe, được tạo hình lục giác, được tích hợp thêm đèn chiếu sau xe.

Đuôi xe Hyundai Grand I10 Sedan 2018

HOTLINE: 0901.073.909

CHI TIẾT NỘI THẤT

Nội thất Grand I10 Sedan
Nội thất Grand I10 Sedan

Nội thất Grand i10 sedan có nhiều nét tương đồng với phiên bản hatchback. Cả hai phiên bản đều có nội thất thực dụng, dễ sử dụng và có tính hoàn thiện cao. Các chi tiết nhựa, da và giả da đều được làm tỉ mỉ và có chất lượng tốt, không phải khiến người chủ xe khó chịu.

Vô lăng – Cụm đồng hồ

Vô lăng trên i10 sedan là loại 3 chấu trợ lực điện, tích hợp phím chức năng. Vô lăng được bọc da (bản cao nhất) mang lại cảm giác dễ chịu, không mỏi tay khi phải lái đường dài.

Đồng hồ hiển thị trên xe dễ nhìn, to rõ và hiển thị đầy đủ thông tin.

Hình ảnh Vô lăng và Cụm đồng hồ trên Grand i10 sedan

Bảng điều khiển trung tâm

Bảng táp-lô với chủ đạo là màn hình AVN 7 inch và các núm điều chỉnh nhiệt độ. Chất liệu chủ đạo trong bảng điều khiển là nhựa cứng, phần nào đó có thể gây khó chịu cho người ngồi.

Màn hình hiển thị trên Grand I10 sedan 2018
Màn hình hiển thị trên Grand I10 sedan 2019

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Dĩ nhiên, không gian nội thất trong xe Grand i10 bản sedan là rộng nhất phân khúc A. Tất cả các chỗ ngồi trong xe đều thoải mái và dễ chịu.

Không gian nội thất Grand I10 Sedan 2018

Ghế ngồi ở phiên bản số tự động là nỉ pha da, trong khi đó các phiên bản số tay chỉ là ghế ngồi thuần nỉ. Ghế lái có thể dịch chuyển 6 hướng và ghế phụ có thể dịch chuyển 4 hướng (chỉnh cơ). Còn ở hàng ghế sau, xe trang bị đầy đủ 3 tựa đầu cho 3 vị trí, có cả bệ tì tay kiêm hộc để ly.

Tiện ích

Điểm cộng: Màn hình cảm ứng 7 inch AVN tích hợp bản đồ do Hyundai phát triển; có trang bị chìa khóa thông minh,…

Điểm trừ: Điều hòa chỉnh tay (Kia Morning đã có tự động); hệ thống âm thanh chưa tốt

Tuy hơi có phần thua thiệt về tiện ích, nhưng danh sách tiện ích dưới đây cũng đã phần nào đầy đủ cho một chiếc xe gia đình 5 chỗ:

  • Điều hòa chỉnh tay
  • Màn hình hiển thị AVN
  • Đầu đĩa CD+Mp3+AM/FM, hỗ trợ kết nối Bluetooth,USB, AUX
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Camera lùi hiển thị trên gương điện Chromic
  • Nhiều vị trí đặt đồ dùng: hộc để đồ trung tâm, túi tài liệu sau ghế, hộc để đồ bên cánh cửa, khay để đồ sau,…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT GRAND I10 SEDAN

Động cơ

Tương tự bản i10 hatchback, grand i10 sedan sử dụng động cơ xăng KAPPA 1.2 MPI. Động cơ này cho công suất lớn nhất là 87 Hp (vòng tua 6000 vòng/phút), mô men xoắn cực đại 120 Nm (vòng tua 4000 vòng/phút). Người mua xe có 2 lựa chọn về hộp số cho Grand i10 sedan: 4 AT và 5 MT.

Động cơ Kappa 1.2L trên Grand I10
Động cơ Kappa 1.2L trên Grand I10

Theo như nhà sản xuất Hyundai Thành Công, mẫu động cơ KAPPA 1.2 MPI này có các cải tiến vượt trội như: kết cấu nhôm nguyên khối, xích cam có ma sát nhỏ, con đội xupap bọc Carbon,… Động cơ này giúp Grand i10 sedan tối ưu về tiết kiệm nhiên liệu cũng như tăng độ bền cho động cơ.

Thông số kỹ thuật

Các tính năng và thông số kỹ thuật của Hyundai Grand I10 Sedan 2019:

Thông số kỹ thuật chính

Thông số kỹ thuật chính

Thông số 1.2 MT Base 1.2 MT 1.2 AT
D x R x C (mm) 3,995 x 1,660 x 1,505
Chiều dài cơ sở (mm) 2,425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ KAPPA 1.2 MPI
Loại động cơ Xăng 5 MT Xăng 5 MT Xăng 4 AT
Công suất cực đại (Ps) 87/6,000
Momen xoắn cực đại (Nm) 119.68/4,000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 43L
Hệ thống truyền động FWD
Hộp số Tay 5 cấp Tay 5 cấp Tự động 4 cấp
Hệ thống treo (trước/sau) Mac Pherson / Thanh xoắn
Vành & Lốp xe 165/65R14
Ngoại thất

Ngoại thất

Thông số 1.2 MT Base 1.2 MT 1.2 AT
Đèn sương mù -
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Cốp đóng mở điện
Nội thất

Nội thất

Thông số 1.2 MT Base 1.2 MT 1.2 AT
Vô lăng & cần số bọc da -
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ Da
Châm thuốc + Gạt tàn
Hộc để đồ làm mát
Tiện nghi

Tiện nghi

Thông số 1.2 MT Base 1.2 MT 1.2 AT
Điều hòa chỉnh tay
Màn hình hiển thị - AVN AVN
Đầu đĩa CD+Mp3+AM/FM Chỉ Radio + CD + AM/FM
Số loa 4 4 4
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm -
Rèm che nắng cửa sau
Camera lùi -
An toàn

An toàn

Thông số 1.2 MT Base 1.2 MT 1.2 AT
 Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS -
Hệ thống phân phối lực phanh - EBD -
Túi khí - Đơn Đôi

VẬN HÀNH

Với động cơ và trang bị được thiết kế dành cho việc đi lại trong thành phố, Grand i10 Sedan 2019 được đánh giá là tiết kiệm nhiên liệu bậc nhất trong phân khúc. Ta sẽ làm bảng so sánh mức tiêu hao nhiên liệu của các phiên bản Grand i10 (đơn vị: lít/100km)

Tiêu thụ nhiên liệu Đô thị Ngoài đô thị Hỗn hợp
I10 Hatchback 1.0 AT 7.4 5.7 6.3
1.0 MT + 1.0 MT Base 7.2 5.1 5.8
1.2 AT 9.2 5.4 6.6
1.2 MT + 1.2 AT Base 9.2 5.4 6.6
I10 Sedan 1.2 AT 9.2 4.7 6.3
1.2 MT + 1.2 MT Base 8.6 5.4 6.6

Về vận hành, mẫu xe phân khúc A này vẫn đáp ứng được các nhu cầu của người lái. Tăng tốc, vượt hay chuyển làn đường đều không quá khó khăn đối với Grand i10 nói chung, phiên bản sedan nói riêng. Khả năng cách âm gầm, cách âm thân xe cũng tương đối tốt.

Tuy nhiên, xe có điểm yếu là khi chở ít người và đi nhanh, xe sẽ trở nên bồng bềnh. Đây có lẽ là điểm yếu lớn nhất của mẫu xe này.

AN TOÀN

Các trang bị an toàn trên Grand i10 Sedan khá tương đồng với các đối thủ. Với dòng xe nhỏ thường đi trong thành phố này, các trang bị an toàn khá hạn chế, đáng kể đến nhất là hệ thống chống bó phanh (ABS) và hệ thống phân phối lực phanh (EBD). Ở bản i10 sedan 1.2 AT, xe được trang bị thêm camera lùi và túi khí đôi.

Các trang bị an toàn trên Hyundai Grand I10 Sedan 2019

  • Chống bó cứng phanh – ABS
  • Phân phối lực phanh – EBD
  • Túi khí đơn – đôi (tùy phiên bản)
  • Kết cấu khung xe vững chắc
  • Cửa sổ chỉnh điện, chống kẹt
  • Camera lùi hiển thị trên gương (RCD)

An toàn trên Grand I10

TỔNG KẾT

Ưu điểm

  • Nội thất rộng rãi, thoải mái, cốp xe rộng
  • Trang bị tiện ích vừa đủ
  • Thiết kế ngoại thất hiện đại, lạ mắt

Nhược điểm

  • Giá đắt hơn các đối thủ từ 20 – 30 triệu
  • Vận hành còn hạn chế (đặc điểm chung của phân khúc)

Đánh giá tổng quát

Hyundai Grand i10 Sedan được thiết kế để làm tăng sự đa dạng trong phân khúc xe hạng A. Mẫu xe này phù hợp với những người trẻ, mới mua xe hơi lần đầu hoặc có kinh phí hạn hẹp, có nhu cầu đi lại phần lớn trong thành phố.

Xem thêm: Đại lý Hyundai Gia Định

Logo Hyundai
Hyundai

HOTLINE: 0901.073.909


Tags: grand i10 sedan, i10 sedan, đánh giá grand i10 sedan, i10 sedan giá bao nhiêu, grand i10 sedan 1.2mt base, giá xe i10, xe i10, grand i10, hyundai i10 2017, xe oto i10, i10 2017, canthoauto.com, báo giá ô tô, đại lý hyundai cần thơ, mua xe trả góp, xe 5 chỗ giá rẻ, mua xe hyundai khuyến mãi.

1 bình luận trong “Hyundai Grand I10 Sedan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *