Mazda 2

Mazda 2 Cần Thơ: Báo giá & Khuyến mãi Mới. Hình ảnh chi tiết và thông số kỹ thuật xe Mazda 2. Tư vấn và Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp. Mazda 2 là mẫu xe sedan/hatchback thuộc phân khúc B. Mẫu xe được nhà sản xuất Thaco Trường Hải đưa vào lắp ráp tại thị trường Việt Nam từ cuối năm 2015. Mazda 2, cùng với Toyota Vios và Honda City đang là bộ ba dẫn đầu thị trường xe hơi hạng B, theo công bố của VAMA.

TƯ VẤN: 0939.807.607

BẢNG BÁO GIÁ XE MAZDA 2 MỚI – MAZDA CẦN THƠ

(*) Bảng báo giá Mazda 2 tại Cần Thơ – Bảng báo giá có thể thay đổi tùy thuộc thời điểm, xin vui lòng liên hệ tư vấn viên đề biết được thời giá chính xác !

Phiên bản Mazda 2 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda 2 Sedan  514 Triệu
  Mazda 2 Sedan Premium  564 Triệu
Mazda 2 Hatchback  594 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE  604 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE Soul Red Crystal  612 Triệu
Mazda 2 Hatchback Soul Red Crystal  602 Triệu

(*) Thương hiệu đến từ Nhật Bản.

LIÊN HỆ – TƯ VẤN – HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP XE MAZDA

  • Hotline / Zalo: 0939.807.607 (tư vấn 24/7) ;
  • Địa chỉ: quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.

TƯ VẤN: 0939.807.607

Mazda 2
Phiên bản Mazda 2 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda 2 Sedan  514 Triệu
  Mazda 2 Sedan Premium  564 Triệu
Mazda 2 Hatchback  594 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE  604 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE Soul Red Crystal  612 Triệu
Mazda 2 Hatchback Soul Red Crystal  602 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 2

Mazda 3
 Phiên bản xe Mazda 3 Giá
Mazda 3 Sedan 1.5L Tiêu chuẩn  669 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 677 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 673 Triệu
Mazda 3 Sedan 2.0L Tiêu chuẩn 750 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 758 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 754 Triệu
Mazda 3 Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn 699 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 707 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 703 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 3

Mazda 6
Phiên bản Mazda 6 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda6 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827 Triệu
Mazda6 2.0L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 823 Triệu
Mazda6 2.0L Tiêu chuẩn 819 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pea 903 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn 899 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pear 1.023 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Tiêu chuẩn 1.019 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal ( SE ) 912 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl ( SE ) 908 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn ( SE ) 904 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 6

Mazda CX-5
Phiên bản Mazda CX-5 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal 907 triệu VNĐ
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 903 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn 899 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal 1.007 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.003 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn 999 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Soul Red Crystal 1.027 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.023 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Tiêu chuẩn 1.019 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 912 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 908 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 904 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 1.012 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 1.008 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 1.004 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda CX-5

Mazda BT-50
Phiên bản Mazda BT-50 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
4WD MT 2.2L  620 Triệu
 2WD AT 2.2L  645 Triệu
2.2 ATH  699 Triệu
 3.2 ATH 799 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda BT-50


Xem thêm: Đánh giá chi tiết các dòng xe Mazda.

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

BẢNG THAM KHẢO KHUYẾN MÃI QUÀ TẶNG CỦA MAZDA

MẪU XEKHUYẾN MÃIQUÀ TẶNG PHỤ KIỆN
Mazda 21. Film cách nhiệt
2. Áo chùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Xăng 30 lít
6. Tặng 01 năm BHVCX
Mazda 3 25 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Nẹp chống chầy 4 cửa và cốp xe
9. Tấm lót khoang hành lý
10. Cánh lướt gió
11. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
12. Gói ưu đãi 25 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
Mazda CX-540 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Baga mui (giá nóc)
9. Ốp đèn sương mù viền LED
11. Nẹp chống trầy cốp sau
12. Thẻ định vị GPS
13. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
14. Gói ưu đãi 50 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
Mazda 635 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Ốp cản sau bô đôi
9. Thẻ định vị GPS
10. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
11. Gói ưu đãi 35 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
BT-5050 Triệu1. Tấm lót thùng hàng
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Túi cứu hộ
6. 50 lít nhiên liệu
7. Gói ưu đãi 30 triệu đồng (Tặng 01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt)

>> Ưu đãi Mazda CX5 nhân dịp chạm mốc 4000 xe.

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MAZDA 2

Mazda 2 là mẫu xe sedan/hatchback thuộc phân khúc B. Mẫu xe được nhà sản xuất Thaco Trường Hải đưa vào lắp ráp tại thị trường Việt Nam từ cuối năm 2015. Theo công bố của VAMA, Mazda 2 cùng với Toyota Vios và Honda City đang là bộ ba dẫn đầu thị trường xe hơi hạng B.

Mazda 2

Trước 2016, với thiết kế Zoom Zoom đặc trưng là khuôn mặt cười, Mazda 2 đã không thể chiếm được cảm tình của người mua xe, trong bối cảnh mà những Ford Fiesta hay Toyota Yaris đang làm mưa làm gió. Nay, với một thiết kế ngoại diện cuốn hút hơn, và cũng phổ thông hơn, doanh số Mazda 2 vẫn đang tăng dần đều. Trong tháng 2/2018, doanh số bán ra của Mazda đang là 262 chiếc, đứng thứ ba trong phân khúc.

Mazda 2

Mazda 2 hiện tại có hai phiên bản: Hatchback (5 cửa) và Sedan (4 cửa). Hai mẫu xe có ngoại thất và nội thất giống nhau, chỉ khác biệt ở một vài trang bị nhỏ và diện tích khoang hành lý.

Xem thêm:

So sánh giá với các đối thủ trong phân khúc 

Đối với phân khúc B, bản sedan của Mazda 2 có giá rẻ thứ 3, chỉ đắt hơn 2 dòng xe là Nissan Sunny và Chevrolet Aveo. Mazda 2 có giá thấp hơn 2 ông lớn trong phân khúc là Toyota Vios và Honda City lần lượt là 14 và 60 triệu đồng (bản thấp nhất).

Đối với phiên bản hatchback, Mazda 2 không có đối thủ trong tầm giá. Đây là một lợi thế rất lớn cho mẫu xe này trong phân khúc mà các đối thủ luôn phải giảm giá để thu hút người mua.

Để biết thêm chi tiết, mời độc giả xem bài viết: Bảng giá xe Sedan/Hatchback phân khúc B

CHI TIẾT NGOẠI THẤT MAZDA 2

Ngoại thất Mazda 2
Mazda 2

Thành công về doanh số của Mazda 2 từ năm 2016 đến nay có sự đóng góp không nhỏ của thiết kế ngoại thất. Được nâng cấp từ thiết kế “Zoom Zoom”, tại VMS 2015 Mazda đã cho ra đời một ngôn ngữ thiết kế mới, KODO. Nó mang lại cho Mazda 2 nhiều thứ, từ vẻ ngoài bắt mắt, đến các thông số kỹ thuật hoàn hảo đối với người tiêu dùng Việt Nam.

Mazda 2 có các kích thước tổng thể gồm: D x R x C: 4.320 x 1.695 x 1.470 mm (bản sedan). Chiều dài cơ sở: 2570 mm, khoảng sáng gầm xe: 143 mm. Tất cả những thông số trên gần như hoàn hảo cho một chiếc xe đô thị. So với các đối thủ, Mazda 2 có kích thước tổng thể hơi nhỏ hơn các đối thủ Toyota Vios, Honda City hay Nissan Sunny.

Đầu xe

Nhìn chung, Mazda 2 sở hữu phần đầu xe “độc”, bắt mắt và cuốn hút. Theo nhà sản xuất Mazda Việt Nam, đầu xe được thiết kế theo hình dạng của loài báo đang trong tư thế săn mồi, khiến xe trông vẻ dữ dằn và tốc độ.

Đầu xe Mazda 2

Nằm ở chính diện, khá nổi bật đó là phần lưới tản nhiệt viền hình đôi cánh đặc trưng ngôn ngữ thiết kế KODO. Phía bên trong lưới tản nhiệt là hai thanh ngang mạ Chrome kẹp giữa logo Mazda nổi bật, phía dưới đó là bảng nhựa giả carbon. Điều này dễ làm ta liên tưởng đến hình ảnh miệng cười, đặc trưng của Mazda thời 2015 về trước. Với phiên bản Hatchback cao cấp hơn, thanh ngang nhỏ sẽ được sơn cùng màu với thân xe, làm nổi bật hơn nữa phần tản nhiệt vốn đã rất bắt mắt.

Điểm cuốn hút phía trước xe còn nằm ở sự liền lạc của lưới tản nhiệt và cụm đèn pha LED được vuốt lên, tạo dáng vẻ như đôi mắt của loài mãnh thú. Đặc biệt hơn cả, đèn sương mù của Mazda 2 đã được vuốt nhọn cách điệu, làm tăng thêm vẻ cuốn hút của chiếc xe

Đèn pha – halogen ở phiên bản sedan và LED ở phiên bản hatchback:

Thân xe

Thân xe Mazda 2

Nổi bật phần thân xe là những đường dập nổi chạy dọc thân xe, hay kéo dài từ nắp ca-pô đến tận cụm đèn hậu. Chúng đã thể hiện đúng đặc trưng thiết kế “báo săn mồi”, mạnh mẽ và thể thao, ngoài ra còn có tác dụng giúp xe trông dài hơn, vững vàng hơn.

Các trang bị nổi bật thân xe gồm có: gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp báo rẽ, la-zăng 16 inch hình nan hoa 5 cánh, tay nắm cửa đi kèm chức năng keyless entry,…

Mâm xe Mazda 2
Mâm xe hợp kim bán kính 16inch – một nét nổi bật nữa trên tổng thể khá bắt mắt của Mazda2

Đuôi xe

Đuôi xe Mazda 2

Nối liền với đường gân dập nổi ở thân xe là cụm đèn hậu bắt mắt. Các chi tiết khác như cánh lướt gió, cản sau tối màu, ống xả,.. tuy không quá nổi bật, nhưng lại rất hài hòa với tổng thể.

  • Đuôi xe Mazda 2 cánh hướng gió
    Cánh hướng gió
  • Đuôi xe Mazda 2 đèn hậu
    Cụm đèn hậu
  • Khoang hành lý Mazda 2
    Khoang hành lý

HOTLINE: 0939.807.607

CHI TIẾT NỘI THẤT MAZDA 2

Nội thất Mazda 2

Không chỉ hấp dẫn, cuốn hút ở ngoại thất, Mazda 2 còn làm người ta ngạc nhiên về phong cách nội thất. Về tổng thể, Mazda 2 có nội thất đơn giản, dễ nhìn nhưng không tạo cảm giác rẻ tiền.

Vô lăng – Cụm đồng hồ

Vô lăng Mazda2

Được trang bị trên Mazda 2 là vô lăng bọc da cao cấp, được tích hợp phím điều khiển âm thanh cũng như đàm thoại rảnh tay qua Bluetooth. Là tay lái được trang bị cho một chiếc xe hạng B, vô lăng của Mazda 2 được trợ lực điện, vòng vô lăng nhỏ. Điều này có thể gây khó chịu cho những ai quen lái SUV hay xe tải, vốn quen với những vô lăng trợ lực dầu nặng và đầm tay, nhưng lại rất thích hợp cho những người mới lái xe, hay tài xế là phụ nữ.

Cụm đồng hồ Mazda 2

Cụm đồng hồ được thiết kế hiện đại, dễ nhìn, hiển thị đầy đủ và rõ ràng các thông tin: vận tốc, vòng tua máy, nhiên liệu,…

Bảng điều khiển trung tâm

Nội thất Mazda

Dù tuân thủ phong cách tối giản, bảng táp-lô của Mazda 2 vẫn tạo ra sự đặc biệt. Cửa gió điều hòa trung tâm được nối liền với cửa gió ghế phụ bằng một đường mạ Chrome, song song phía dưới là hai đường chỉ đỏ tương phản với nền đen. Ở phía trên 2 cửa gió, nổi bật là màn hình cảm ứng LCD 7 inch có chức năng tự động ngắt cảm ứng khi xe chuyển động.

Màn hình LCD Mazda 2
Màn hình cảm ứng LCD 7 inch

Ở phía dưới gần cần số, Mazda 2 bố trí các nút xoay đối xứng đẹp mắt,  thuận tiện cho người lái điều chỉnh các thông số về giải trí, điều hòa,…

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Tất cả các ghế trên Mazda 2 đều được bọc da, thiết kế ôm sát người, điểm nhấn là các đường may chỉ đỏ tỉ mỉ, mang lại cảm giác thể thao và khỏe khoắn.

Với đặc thù là một chiếc xe hạng B, khó lòng Mazda 2 có thể có không gian nội thất rộng rãi như những chiếc Crossover hay SUV. Tuy vậy, hàng ghế sau của Mazda 2 không bị quá chật chội và bí bách, vẫn có thể chở 3 người lớn có chiều cao trung bình.

Tiện ích

Để đảm bảo mức giá cạnh tranh, Mazda 2 đã được nhà sản xuất cắt giảm một số trang bị nội thất, cũng như tính năng. Các trang bị – tính năng cắt giảm gồm: tính năng Cruise Control, chỉnh điện ghế lái/phụ, bệ tì tay tài xế, cửa gió hàng ghế sau, đèn trần, gác tay ở giữa hàng ghế sau, hộc để đồ ở 2 cửa sau, túi đựng đồ lưng ghế lái.

Các tiện ích đáng chú ý trong và ngoài xe Mazda 2:

  • Chìa khóa thông minh/ khởi động bằng nút bấm
  • Vô lăng bọc da điều chỉnh 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh
  • Đầu DVD 1 đĩa, MP3, Radio, kết nối AUX, USB
  • Màn hình hiển thị trung tâm
  • Hệ thống loa: 6 loa
  • Điều hòa tự động
  • Kính cửa chỉnh điện, kính lái lên xuống tự động
  • Ghế da cao cấp
  • Hàng ghế sau gập 60:40
  • Đèn LED ban ngày
  • Cánh hướng gió

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MAZDA 2

Động cơ

Mazda 2 được trang bị động cơ SkyActiv G, một phần của bộ trang bị công nghệ SkyActiv. Động cơ 1496 cc này cho công suất cực đại 109 mã lực (6000 vòng/phút) và mô men xoắn cực đại là 141 Nm (4000 vòng/phút). Các thông số trên đều thuộc mức trung bình của phân khúc B, không cao không thấp. Nhưng vậy là quá đủ để một chiếc xe sedan/hatchback có thể di chuyển linh hoạt trong thành thị, hay cả ở đường xấu, off-road.

Hộp số Mazda 2 SkyActiv Drive
Hộp số Mazda 2 SkyActiv Drive

Đi kèm đó là hộp số tự động 6 cấp SkyActiv Drive, cho người lái cảm giác mượt mà, nhẹ nhàng. SkyActive Drive còn có khả năng tiết kiệm nhiên liệu, hỗ trợ tăng tốc và tăng hiệu suất. Trung bình, nếu lái ở chế độ Normal, Mazda 2 sẽ tiêu tốn khoảng 5,5 – 6 lít/100km ở loại đường hỗn hợp.

Thông số kỹ thuật

Các tính năng và thông số kỹ thuật chủ yếu của Mazda 2:

Kích thước - Khối lượng
Thông số Mazda 2 Sedan  Mazda 2 Hatchback
 Dài x Rộng x Cao (mm) 4320 x 1695 x 1470 4060 x 1695 x 1495
Chiều dài cơ sở (mm)  2570 2570
 Khoảng sáng gầm xe (mm) 143 143
 Tổng khối lượng thiết kế (kg) 1528 1498
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.7 4.7
 Kích thước lốp 185/60R16 185/60R16
 Dung tích bình nhiên liệu (L) 76 76
 Dung tích khoang hành lý (L) 440 280

 

Động cơ - Hộp số
Thông số Mazda 2 Sedan Mazda 2 Hatchback
 Loại động cơ SKYACTIV,  Xăng, DOHC 16 van, Trục cam kép SKYACTIV,  Xăng, DOHC 16 van, Trục cam kép
Dung tích xy lanh (cc) 1496 1496
 Công suất cực đại (hp / rpm) 109/6000 109/6000
 Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 141/4000 141/4000
 Hộp số Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp
Khung gầm
Thông số Mazda 2 Sedan  Mazda 2 Hatchback
Hệ thống treo (trước/sau) Kiểu McPherson/Trục xoắn Kiểu McPherson/Trục xoắn
Hệ thống phanh (trước/sau) Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống lái Trợ lực điện Trợ lực điện
 Mâm xe Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm
 Dẫn động
Ngoại thất
Thông số Mazda 2 Sedan  Mazda 2 Hatchback
Đèn pha Halogen LED
Tự động điều chỉnh độ sáng đèn pha Không
Đèn LED ban ngày Không
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu gập/chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Cánh hướng gió Không
Đèn phanh
Nội thất
 Thông số Mazda 2 Sedan  Mazda 2 Hatchback
Tay lái bọc da điều chỉnh 4 hướng
 Hệ thống loa 6 6
 Kết nối: Đầu DVD, Radio, AUX, USB,...
Điều hòa tự động
Kính lái 1 chạm
Ghế bọc da
An toàn
Thông số Mazda 2 Sedan  Mazda 2 Hatchback
 Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  Có
 Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)
 Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
 Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống chống trượt (TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm Keyless entry
 Camera lùi
Chống sao chép chìa khóa
 Móc cố định ghế trẻ em (ISOFIX)
 Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)  02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
 Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm

VẬN HÀNH

Mazda I-Stop
Hệ thống dừng, khởi động động cơ i-Stop. Hệ thống này làm giảm nhiên liệu tiêu hao đồng thời tăng đáng kể thời gian khởi động động cơ

Độ êm ái và khả năng cách âm

Mazda 2 là chiếc xe được thiết kế để xe dễ dàng di chuyển trong nội ô. Vì thế, khả năng cách âmvận hành êm ái rất được Mazda chú trọng. Sự êm ái nằm ở tay lái trợ lực điện nhẹ nhàng, nhưng lại nhạy cảm, không bồng bềnh;nằm ở hộp số 6 cấp chuyển số nhẹ nhàng, không hụt hẫng. Hộp số tự động 6 cấp SkyActiv của Mazda này có thể được so sánh với hộp số vô cấp điện tử CVT hiện được rất nhiều hãng xe tin dùng.

Ngoài ra, khả năng cách âm tốt của Mazda cũng xứng đáng đạt điểm cộng.Khi di chuyển với tốc độ trên dưới 60km/h, âm thanh của khoang động cơ lẫn bên ngoài đều khó có thể lọt vào khoang lái. Trên 60km/h, nếu có tiếng ồn từ khoang động cơ dội vào cabin, thì hệ thống âm thanh sẽ át đi hết tiếng ồn đó. Hệ thống 6 loa của Mazda 2 được người dùng đánh giá là một trong những hệ thống loa tốt nhất phân khúc B.

Chế độ lái

Ưu điểm khác về khả năng vận hành của Mazda 2 đó là xe có hai chế độ lái: NormalSport. Để thay đổi giữa 2 chế độ, người lái chỉ cần gạt lên/xuống cần gạt phía dưới cần số.

Ở chế độ Normal, xe duy trì vòng tua máy ở mức 1500 vòng/phút ở tốc độ 60km/h. Khi đạp hết ga, tua máy sẽ nhanh chóng đạt mức hơn 5000 vòng/phút thì xe sang số. Ở chế độ này, thời gian tăng tốc từ 0 – 100km/h là vào khoảng 12.8 giây

Động cơ Mazda 2 SkyActiv G
Động cơ SkyActiv G 1.5L với tỉ số nén đạt giới hạn cực đại 14:1

Khi bạn cần thay đổi cảm giác lái, hay mô men xoắn để vượt ở đường trường, chế độ Sport sẽ làm tốt nhiệm vụ đó. Chân ga ở Sport mode nhạy hơn, vòng tua máy cũng sẽ đẩy cao hơn, cho cảm giác lái mạnh mẽ hơn. Thời gian tăng tốc từ 0 – 100km/h ở chế độ Sport là  10.76 giây

TRANG BỊ AN TOÀN TRÊN MAZDA 2

Những trang bị an toàn trên xe Mazda 2 không thua kém bất cứ đối thủ nào trong phân khúc, thậm chí có thể nói là có đôi chút đầy đủ hơn.

Những trang bị an toàn chính trong xe Mazda 2:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Hệ thống chống trượt (TCS)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)
  • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
  • Cửa tự động khóa khi vận hành
  • Hệ thống cảnh báo trộm, chống sao chép chìa khóa
  • Bộ 2 túi khí (hàng ghế trước)
  • Camera lùi
  • Hệ thống chống bó phanh (ABS)
    Hệ thống chống bó phanh (ABS)
  • Hệ thống túi khí
    Hệ thống túi khí
  • Hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EBD)
  • Hệ thống chống trượt (TCS)
    Hệ thống chống trượt (TCS)
  • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

TỔNG KẾT – MAZDA 2 CẦN THƠ

Mazda2

Ưu điểm

  • Ngoại thất nổi bật với ngôn ngữ thiết kế KODO
  • Nội thất đơn giản, hiện đại
  • Khả năng cách âm tốt
  • Đầy đủ các trang bị an toàn
  • Hệ thống âm thanh tốt
  • Giá thành hợp lý

Nhược điểm

  • Cắt giảm một vài trang bị nội thất
  • Dễ gây say xe do mùi đến từ ốp nhựa giả các bon ở các cánh cửa
  • Hàng ghế sau hơi chật

Đánh giá tổng quát

Qua nhiều lần điều chỉnh giá thành, Mazda 2 đã trở thành một trong những dòng xe có giá hợp lý nhất trong phân khúc. Đây là một ngôi sao sáng của thị trường ô tô Việt, có tiềm năng lật đổ vị trí số 1 của Toyota Vios. Vì vậy, nếu bạn có nhu cầu đi lại hàng ngày trong thành phố, phục vụ gia đình, hoặc bạn là người mua xe lần đầu, bạn là người phụ nữ của gia đình,… Mazda 2 sẽ là một lựa chọn xứng đáng.

Logo Mazda
Mazda Motor Việt Nam

HOTLINE: 0939.807.607


Tags: Mazda 2, Mazda2, xe hơi 5 chỗ, xe 5 chỗ dưới 500 triệu, xe hơi rẻ, xe dưới 500 triệu, phân khúc B, đại lý Mazda Cần Thơ, đánh giá mazda 2, đánh giá xe mazda 2, giá xe mazda 2, so sánh mazda 2 và honda city, báo giá xe hơi, canthoauto.com, Can Tho Auto, khuyến mãi mazda, xe hơi cần thơ, bảng giá mazda 2, báo giá mazda 2, mazda 2 cần thơ. Liên kết tham khảo: Nhật ngữ Cần Thơ.