Mitsubishi Outlander 2022

Mitsubishi Outlander 2022 phiên bản mới cạnh tranh trực tiếp với các dòng Honda CR-V, Mazda CX-5. Với nhiều nâng cấp về trang bị như 7 túi khí, camera 360 và những chi tiết ngoại thất khác giúp xe là lựa chọn tối ưu của khách hàng.

TƯ VẤN: 0913779960

KHUYẾN MÃI & BÁO GIÁ MITSUBISHI OUTLANER CẦN THƠ

Báo giá Mitsubishi Outlander | Mitsubishi Cần Thơ

PHIÊN BẢN NEW OUTLANDERGIÁ NIÊM YẾT
2.0 CVT825 Triệu
2.0 CVT Premium950 Triệu

(**) Khuyến mãi mới nhất: Tặng Camera 360 + Phiếu nhiên liệu (25 – 30 triệu đồng).

Bên cạnh đó, Mitsubishi Motor còn tặng thêm: áo trùm xe, tappi sàn, sổ da đựng hồ sơ, dù (ô), phiếu nhiên liệu (số lượng có hạn).


(*) Giá xe đã bao gồm VAT. Bảng giá xe niêm yết mang tính chất tham khảo có thể chênh lệch so với giá thực tế. Để biết được thời giá chính xác và các khuyến mãi, ưu đãi mới nhất xin vui lòng liên hệ ngay qua số điện thoại: 0913779960.

Đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

Ưu đãi & Khuyến mãi Mitsubishi Cần Thơ

Mitsubishi tiếp tục duy trì chương trình ưu đãi cực lớn khi mua xe Mitsubishi. Các mẫu xe của Mitsubishi sẽ được tặng tiền mặt hoặc phụ kiện tùy theo phiên bản.

Đặc biệt: Hỗ trợ 0% lãi suất (năm đầu) khi mua xe Mitsubishi Xpander (AT 2022).

[ Video giới thiệu Mitsubishi Outlander Mới ]

ĐẠI LÝ 3S MITSUBISHI CẦN THƠ CHÍNH HÃNG | MITSUBISHI 3S G-STARS

  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ.
  • Điện thoại tư vấn: 0913779960 (Mr. Tuấn Lên). Số Zalo: 0913779960.

Mitsubishi G-Stars cung cấp tất cả các dòng xe chính hãng Mitsubishi như: XpanderOutlander, Attrage, Pajero SportTriton. Tất cả các xe đều có điều kiện bảo hành là 36 tháng hoặc 100,000 km (tùy điều kiện nào đến trước).

Với vị thế là đại lý ủy quyền chính thức của Mitsubishi Việt Nam, G-Stars hứa hẹn đem lại các dịch vụ hậu mãi tốt nhất cho khách hàng. Thêm vào đó, là đại lý 3S nên các tại đây có đầy đủ các dịch vụ cần thiết dành cho người mua xe:

  • Bảo dưỡng định kỳ, miễn phí đối với 5,000 km đầu tiên.
  • Cung cấp phụ tùng, phụ kiện chính hãng.
  • Sửa chữa hỏng hóc.
  • Cứu hộ giao thông.

(*) Xin vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý Mitsubishi Cần Thơ để biết chính xác thời giá và chương trình khuyến mãi cụ thể.

TƯ VẤN: 0913779960


Xem thêm: Đánh giá chi tiết các dòng xe Mitsubishi.

 

Chuyên viên tư vấn Mitsubishi Cần Thơ - G-Star

Mr. Tuấn Lên – Chuyên viên tư vấn Mitsubishi Cần Thơ:

  • Chăm sóc khách hàng & chi tiết về các dòng xe ô tô Mitsubishi;
  • Giá xe chuẩn & chương trình khuyến mãi mới nhất – ưu đãi nhất ;
  • Hỗ trợ đăng ký lái thử tận nhà ;
  • Hỗ trợ mua xe trả góp (lên đến 85% giá trị xe) với lãi suất thấp, thủ tục đơn giản ;
  • Tư vấn tận tâm, chăm sóc khách hàng & dịch vụ hậu mãi hấp dẫn.

Điện thoại tư vấn: 0913779960

GIỚI THIỆU VỀ MITSUBISHI OUTLANDER 2022

Mitsubishi Outlander có 2 phiên bản gồm 2.0 CVT và 2.0 CVT Premium.

Mitsubishi Outlander thuộc phân khúc Crossover lắp ráp chính hãng tại Việt Nam. Đây là dòng xe khá được ưa chuộng nhờ mang những đặc trưng bền bỉ, cách âm tốt, động cơ êm và thương hiệu Nhật.

Mitsubishi Motors mang đến cho khách hàng mẫu Outlander Special Edition với thiết kế đặc biệt:

  • Tông màu thời thượng đỏ đen và trắng đen cho bạn thêm sự lựa chọn.
  • Hệ thống âm thanh Rockford giúp cả nhà tận hưởng âm thanh sống động.
  • Trang bị bộ phụ kiện chính hãng, kèm quà tặng là Camera 360 cho mọi trải nghiệm hoàn hảo.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

⇒ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
⇒ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
⇒ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
⇒ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe !

HOTLINE: 0913779960
Gọi tư vấn và đăng ký nhận thông tin hoàn toàn MIỄN PHÍ

GỌI NGAY CHO TƯ VẤN VIÊN
(nhấn để tạo cuộc gọi)
ĐĂNG KÍ NHẬN THÔNG TIN
(báo giá, khuyến mãi, trả góp…)

CHI TIẾT NGOẠI THẤT MITSUBISHI OUTLANDER

Mitsubishi Outlander đã từng rất thành công với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield. Và một lần nữa, ngôn ngữ này lại hiện hữu trên Outlander 2022 mới. Mặt trước của xe được tinh chỉnh về thiết kế trông hiện đại. Cản trước thiết kế mới mạnh mẽ hơn.

Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield cùng thiết kế ngoại thất mới
Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield cùng thiết kế ngoại thất mới

Mitsubishi Outlander thế hệ mới đã có những thay đổi nhỏ phần thân xe, tuy nhỏ nhưng vẫn ấn tượng. Bộ mâm đa chấu 18 inch giữ nguyên kích cỡ với bản cũ nhưng mâm xe được thiết kế lại nhìn hoa mỹ, thể thao hơn hẳn.

Đèn chiếu sáng Full LED
Đèn chiếu sáng Full LED

Gương xe không thay đổi thiết kế nhưng tính năng cảnh báo điểm mù và camera 360 là sức hút rất lớn trong phân khúc phổ thông như Outlander.

Các đường nét khác ở phần thân vẫn rất Mitsubishi, rất liền mạch và chắc chắn. Ngoài ra, cửa nắm tay, viền cửa được mạ chrome tăng độ bền và thẩm mỹ. Cửa xe tối màu phía sau và mở cửa thông minh đã có từ phiên bản trước và vẫn giữ lại ở bản facelift.

Tổng thể đuôi xe Outlander mới tương tự như thân xe, không thay đổi nhiều về ngoại hình. Cách phối màu ở cản sau tối màu tương phản với màu xe. Cánh lướt gió được làm điệu đà và to hơn đôi chút.

Cụm đèn hậu led cắt ngang thành nhiều nét có vẻ hầm hố và rất đẹp khi đi đêm. Một số tính năng khác như cảm biến lùi, camera sau, cốp đóng mở điện. Do thiết kế 5+2 chỗ ngồi nên khi dựng hàng ghế thứ 3 cốp xe sẽ không quá rộng rãi.

Cửa sau đóng mở bằng điện
Cửa sau đóng mở bằng điện

HOTLINE: 0913779960

CHI TIẾT NỘI THẤT MITSUBISHI OUTLANDER

Vô lăng Mitsubishi Outlander có thiết kế quen thuộc đã thấy trên các mẫu xe nhỏ Mirage, Attrage, hay xe bán tải Triton. Nó được bọc da và ốp nhựa đen bóng trông bắt mắt.

Sau vô lăng là bộ lẫy chuyển số, một ưu điểm khác của Outlander. Đồng hồ hiển thị tốc độ trên xe thiết kế đơn giản với 2 vòng tròn và một màn hình kích thước vừa phải ở giữa cho phép hiển thị nhiều thông tin liên quan tới vận hành.

Nội thất sang trọng và không gian rộng rãi tối ưu
Nội thất sang trọng và không gian rộng rãi tối ưu

Bảng điều khiển trung tâm rất đơn giản theo phong cách Nhật bao gồm hệ thống điều hoà, màn hình cảm ứng trung tâm. Chất liệu cấu thành từ vật liệu nhựa giả cacbon nhưng rất cứng cáp và mang thiết kế không hề kém sang.

Ấn tượng không chỉ ở bên ngoài, Outlander còn có cả không gian nội thất sang trọng để phục vụ những chủ nhân sành điệu. Outlander sở hữu hàng loạt các trang thiết bị hiện đại và tiện ích sẽ mang lại không gian thư giãn đầy tiện nghi.

Tận hưởng không gian nội thất 7 chỗ rộng rãi với ghế da cao cấp họa tiết kim cương sang trọng
Tận hưởng không gian nội thất 7 chỗ rộng rãi với ghế da cao cấp họa tiết kim cương sang trọng

Outlander được trang bị ghế da màu kem sang trọng cùng các tiện ích khác như ghế lái chỉnh điện 8 hướng, hệ thống sưởi ấm cho hàng ghế trước. Đặc biệt, hàng ghế thứ hai có thể điều chỉnh độ nghiêng mang lại sự thoải mái cho hàng khách, nhất là trên các hành trình dài.

Màn hình giải trí kỹ thuật số 8-inch kết nối Apple CarPlay & Android Auto
Màn hình giải trí kỹ thuật số 8-inch kết nối Apple CarPlay & Android Auto

Với hàng ghế thứ hai và thứ ba có thể gập bằng sàn, Outlander mang đến khả năng sắp xếp ghế linh hoạt khi cần chở các hành lý có kích thước lớn và nhiều hành khách.

Khoang hành lý lớn với thể tích lên đến 1.792 lít khi gập cả hàng ghế thứ hai và thứ ba

Đặc biệt hơn, khoang hành lý trên Mitsubishi Outlander vô cùng rộng và thoải mái cho bạn chứa đồ một cách thuận tiện nhất mà không cần lo sợ không gian không đủ rộng. Sẽ phù hợp với những chuyến đi du lịch dài ngày hay đi công việc dài hạn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MITSUBISHI OUTLANDER

Các phiên bản của Mitsubishi Outlander được trang bị những động cơ mạnh mẽ để phục vụ cho những chuyến đi dài hạn hay những con đường trường cho hiệu suất lái tốt hơn đối với dòng xe SUV này.

Hệ thống truyền động cầu trước và tính năng trợ lực điện. Hệ thống treo trước kiểu McPherson và hệ thống treo sau kiểu liên kết đa điểm. Phanh trước và sau được trang bị dạng đĩa thông gió có tản nhiệt.

2.0 STD
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Trọng lượng không tải1.425 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.95 /9.9 /6.75 (L/100 km)
2.0 CVT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Trọng lượng không tải1.425 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.95 /9.9 /6.75 (L/100 km)
2.0 CVT 2020
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe190 mm
Trọng lượng không tải1.500 kg
Số chỗ ngồi5+2
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT)
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.95 /9.9 /6.75 (L/100 km)
2.4 CVT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Trọng lượng không tải1.530 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh2.360 cc
Công suất cực đại167/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại222/4.100 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu60 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền động4WD
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.95 /9.9 /6.75 (L/100 km)
2.0 CVT lắp ráp
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe190 mm
Trọng lượng không tải1.425 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.25/ 9.75/ 5.8 (L/100 km)
2.0 CVT Premium
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe190 mm
Trọng lượng không tải1.425 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.25/ 9.75/ 5.8 (L/100 km)
2.4 CVT Premium
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Trọng lượng không tải1.530 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh2.360 cc
Công suất cực đại167/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại222/4.100 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu60 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền động4WD
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.95 /9.9 /6.75 (L/100 km)
CVT 2.0 Premium 2020
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe190 mm
Trọng lượng không tải1535 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.25/ 9.75/ 5.8 (L/100 km)

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Điểm dễ nhận thấy đầu tiên là cảm giác lái mạnh mẽ trên tất cả mọi địa hình. Người lái sẽ cảm thấy ổn định và mượt hơn nhờ công nghệ trợ lực điện, loại công nghệ được áp dụng phần lớn trên các xe của Mitsubishi như Mirage, Attrage, Outlander,…Không gian lái và chỗ ngồi rộng thoải mái. Dù thân hình của dòng xe này khá to nhưng bên trong là sự vượt trội, mạnh mẽ trong phân khúc.

Ở Mitsubishi Outlander thì khả năng vận hành vượt khả năng mong đợi của khách hàng. Hãng xe Nhật Bản rất hiểu tâm lý người dùng nên đã trang bị một số công nghệ tiên tiến nhất để khả năng vận hành trên xe cảm thấy tốt hơn như động cơ MIVEC mới nhất, hộp số CVT thế hệ mới với tính năng kiểm soát tăng tốc và phản ứng nhạy hơn với chân ga giúp việc tăng tốc trở nên mượt mà và êm ái hơn.

Được trang bị một số công nghệ an toàn tiêu chuẩn như khung xe RISE, hệ thống phanh ABS, 7 túi khí, camera 360, cân bằng điện tử, khởi hành ngang dốc, camera lùi hay hệ thống kiểm soát chân ga.

Một số trang bị an toàn khác:

  • Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động.
  • Đèn báo phanh thứ ba.
  • Móc gắn ghế an toàn trẻ em.
  • Khoá cửa từ xa
  • Tấm ngăn khoang hành lý.
  • Cơ cấu căng đai tự động (hàng ghế trước).

TỔNG KẾT XE OUTLANDER | MITSUBISHI CẦN THƠ

Ưu điểm

  • Động cơ mạnh mẽ.
  • Thiết kế khỏe khoắn.
  • Không ngại các loại địa hình khác nhau.
  • Được trang bị nhiều công nghệ an toàn.
  • Vận hành êm ái.
  • Phù hợp cho các công ty thiết bị hoặc gia đình.
  • Giá cả khá hợp lý.
  • Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản.

Đánh giá tổng quát

Mitsubishi Outlander sẽ đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường khó khăn và bất cứ dạng địa hình nào. Cùng với sự tiện lợi và an toàn, Mitsubishi Outlander xứng đáng có một vị trí trong phân khúc Crossover. Mitsubishi trước giờ vốn nổi tiếng về sự bền bỉ của động cơ đi cùng các tính năng vận hành thú vị. Giờ đây với Outlander mới thì hãng xe Nhật Bản tiếp tục phát huy các điểm mạnh đó đi cùng với một ngoại hình thật sự hấp dẫn, mạnh mẽ nhưng không kém phần đi theo xu hướng của thế giới hiện nay.

MITSUBISHI CẦN THƠ – MIỀN TÂY – HỖ TRỢ TRẢ GÓP

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:





    Xin chân thành cảm ơn quý khách!

    Để nhận được bảng giá xe Mitsubishi mới nhất, thông tin tư vấn miễn phí, vui lòng liên hệ:

    • Hotline: 0913779960 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
    • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

    Bài viết chi tiết: Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

    CAM KẾT CỦA MITSUBISHI 3S CẦN THƠ

    • Hỗ trợ khách hàng lái thử xe trên toàn bộ các địa phương miền Tây và Tp.HCM
    • Cung cấp các dịch vụ trưng bày, tư vấn mua xe Mitsubishi toàn quốc
    • Bảo hành, bảo dưỡng xe chuyên nghiệp, thay phụ tùng chính hãng
    • Nhiều chương trình giảm giá, khuyến mãi hấp dẫn

    Hướng dẫn thủ tục mua xe Mitsubishi Outlander trả góp tại đây. Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, khoản vay linh động, lên đến 80% giá trị xe.

    Mitsubishi Việt Nam

    HOTLINE: 0913779960


    Từ khóa trong bài viết: báo giá ô tô, báo giá xe hơi. Tag 1: giá xe mitsubishi, khuyến mãi xe hơi. Tag 2: mitsubishi, mitsubishi cần thơ, mitsubishi khuyến mãi. Tag 3: mitsubishi outlander, mua xe crossover, mua xe mitsubishi. Tag 4: ô tô giá rẻ, xe 7 chỗ, xe hơi Cần Thơ. Recheck by Admin 01 Mar. Liên kết tham khảo: Bảng giá xe Mitsubishi Cần Thơ.

    21 bình luận trong “Mitsubishi Outlander 2022

    1. Bản cao cấp nhất còn hàng nhập từ Nhật ko. Mới đây xe đc lắp ráp trong nước, chất lượng khác biệt thế nào so với xe nhập từ Nhật

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.