Mitsubishi Outlander

Mitsubishi Outlander thay thế đàn anh của mình là Outlander Sport để cạnh tranh trực tiếp với các dòng Honda CR-V, Mazda CX-5 đối với hai phiên bản 05 chỗ. Trong khi đó Nissan X-Trail sẽ là đối thủ xứng tầm với phiên bản cao cấp nhất của Outlander với động cơ có dung tích 2.4 lít ở phân khúc xe gầm cao 5+2 chỗ.

HOTLINE: 0792.926.565 (Mr. Toàn)

MITSUBISHI OUTLANDER: 2.0 STD – 2.0 CVT – 2.4 CVT

Phiên bản xe Mitsubishi AttrageĐộng cơGiá
 2.0 CVT lắp ráp (Tự động vô cấp CVT INVECS III)4B11 DOHC MIVEC807.5 triệu
 2.0 CVT Premium (Tự động vô cấp CVT INVECS III)4B11 DOHC MIVEC908.5 triệu
 2.4 CVT Premium (Tự động vô cấp CVT INVECS III)4B12 DOHC MIVEC1 tỷ 48.5 triệu

(Nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản).

Thông tin đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Đánh giá chi tiết các dòng xe Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Khuyến mãi xe Mitsubishi

Tháng 01/2019, Mitsubishi có 3 phiên bản xe Outlander được khuyến mãi tiền mặt. Mẫu xe nổi bật nhất hiện tại của Mitsu là Xpander không có mặt trong đợt khuyến mãi này.

Chi tiết ở bảng giá khuyến mãi của Mitsubishi Motors dưới đây:

MẪU XEKHUYẾN MÃI (Triệu)GIÁ SAU KHUYẾN MÃI (Triệu)
Outlander 2.0 CVT15.5807.5
Outlander 2.0 CVT Premium33.5908.5
Outlander 2.4 CVT Premium51.51048.5
Mitsubishi Triton 4×2 AT mớiNắp thùng cao/thấp (Trị giá 20 – 23 triệu VNĐ)818.5 (giữ nguyên)
Mitsubishi Triton 4×4 AT mớiCamera lùi (Trị giá 2,5 triệu VNĐ)730.5 (giữ nguyên)

Thời gian khuyến mãi từ đầu tháng 01/2019 đến ngày 31/01/2019.

Chương trình diễn ra ở tất cả các đại lý trên toàn quốc. Để tham gia chương trình, khách hàng mua xe nên đặt lịch hẹn cho đại lý Mitsubishi chính thức và gần nhất.

GIỚI THIỆU

mitsubishi-outlander-gallery-1

Mitsubishi Outlander thay thế đàn anh của mình là Outlander Sport để cạnh tranh trực tiếp với các dòng Honda CR-V, Mazda CX-5 đối với hai phiên bản 05 chỗ. Trong khi đó Nissan X-Trail sẽ là đối thủ xứng tầm với phiên bản cao cấp nhất của Outlander với động cơ có dung tích 2.4 lít ở phân khúc xe gầm cao 5+2 chỗ. Giá bán của mẫu xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản hiện đang là 975 triệu cho phiên bản 2.0  CVT STD, tiếp đến bản 2.0 CVT có mức giá 1.123 triệu trong khi mẫu cao cấp nhất Outlander 2.4 CVT được dự kiến có mức giá 1 tỷ 275 triệu đồng.

Sở hữu chất lượng Nhật Bản, ngoại thất bóng bẩy và mạnh mẽ, nội thất 5+2 tiện nghi và khả năng vận hành êm ái, Mitsubishi Outlander là lựa chọn tối ưu cho những ai đang tìm kiếm sự khác biệt trong phân khúc crossover cỡ vừa.

Màu xe của Mitsubishi Outlander:

outlander-blackoutlander-brownoutlander-redoutlander-titaniumoutlander-white

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Đầu xe

outlander-thiet-ke-dynamic-shield

Outlander được tiên phong áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới “Dynamic Shield” của Mitsubishi Motors với những đường nét đặc trưng ở phía trước của xe, mang lại ấn tượng về sự mạnh mẽ linh hoạt và khả năng bảo vệ toàn diện.

Hệ thống đèn pha công nghệ LED thời thượng với khả năng chiếu sáng tối ưu, bền bỉ và tiết kiệm năng lượng hơn so với đèn pha xenon và đèn halogen. Hệ thống rửa đèn pha giúp loại sạch bụi bẩn bám vào đèn pha nhằm đảm bảo khả năng chiếu sáng ổn định (2.0 CVT & 2.4 CVT) và đèn LED ban ngày giúp Outlander luôn nổi bật và an toàn hơn trong mọi hành trình.

lưới tản nhiệt mạ crôm

Lưới tản nhiệt mạ crôm cùng hai dải viền crôm vuốt dọc theo phần đầu xe sang trọng mạnh mẽ.

Được trang bị tính năng rửa xe tiện ích, xe của bạn sẽ luôn mới mẻ mà không sợ gió, bụi hay cát hoặc mưa.

Thân xe

mitsubishi-outlander-gallery-2

Mitsubishi đã khéo léo bố trí dải gân nổi mạnh mẽ, ép sát cửa sổ xe, chạy dọc thân xe và nối liền với cụm đèn hậu có thiết kế to bản. Nổi bật hơn cả là thiết kế dải kim loại sáng bóng kéo dài từ trụ A và ôm trọn đến trụ D, tạo cảm giác cao cấp và sang trọng cho Outlander.

Mitsubishi Outlander than-xe

Phía dưới cánh cửa, các thanh nẹp màu bạc làm nổi bật phần hông xe, khiến cho ở phần này bớt đi vẻ nhàm chán, thô rác, trông cứng cáp hơn cũng như người dùng không cần băn khoăn về việc trang trí thêm sau khi mua xe.

den-bao-re-tich-hop-tren-guong

Để tăng tính an toàn, hãng xe Nhật Bản còn trang bị cho kính chiếu hậu 2 bên đèn Led để đảm bảo an toàn và đẹp hơn trong thiết kế tổng thể của xe.

Đuôi xe

Phía sau của Outlander được hãng chăm sóc khá kỹ lưỡng với trang bị đèn hậu dùng bóng LED cùng đèn báo dừng được đặt ngay chính giữa mui xe. Camera hỗ trợ khi bạn lùi xe cũng là một điểm cộng đáng chú ý (trừ phiên bản 2.0 CVT STD). Đặc biệt, tính năng đóng/mở cửa sau tự động chỉ có xuất hiện ở hai phiên bản cao cấp 2.4 CVT.

outlander đuôi xe

Logo Mitsubishi được đính ngay trung tâm cửa sau nổi bật cùng thanh trang trí mạ chrome sáng bóng nối liền hai vạt đèn hậu. Cản sau đầy đặn và cứng cáp ôm sát sang đến hai hốc bánh xe, đồng thời bố trí hai đèn phản quang nhằm tăng khả năng quan sát của các phương tiện di chuyển phía sau khi di chuyển trên đường.

Cargo-room-2017-Mitsubishi-Outlander-exterior-overlay

Cửa phía sau rất rộng rãi, không làm hạn chế tầm nhìn của người lái mà mang lại cảm giác thoải mái hơn cho những hành khách ngồi phía sau cũng như để những vật dụng cần thiết.

mitsubishi-outlander-gallery-7mitsubishi-outlander-gallery-7

Nhìn chung, Mitsubishi đã và đang hoàn thiện tốt phần đuôi xe Outlander, kích thước các chi tiết tương đối hài hòa với nhau và được trang bị nhiều công nghệ tiện ích hiện đại phù hợp với sự đổi thay của thế giới.

HOTLINE: 0792.926.565 (Mr. Toàn)

CHI TIẾT NỘI THẤT

Vô lăng

Vô lăng Mitsubishi Outlander có thiết kế quen thuộc đã thấy trên các mẫu xe nhỏ Mirage, Attrage, hay xe bán tải Triton, nó được bọc da và ốp nhựa đen bóng trông bắt mắt. Tuy nhiên các nút bấm tích hợp trên vô lăng bố trí lạc lõng, có cảm giác không ăn nhập gì với thiết kế của vô lăng.

Sau vô lăng là bộ lẫy chuyển số, một ưu điểm khác của Outlander. Đồng hồ hiển thị tốc độ trên xe thiết kế đơn giản với 2 vòng tròn và một màn hình kích thước vừa phải ở giữa cho phép hiển thị nhiều thông tin liên quan tới vận hành.

Bảng điều khiển trung tâm

tablo outlander

Khu vực bảng điều khiển trung tâm không thật sự đẹp. Dù được trang bị màn hình cảm ứng nhưng kích thước màn hình tương đối nhỏ nên để thừa ra nhiều khoảng trống xung quanh bảng táp-lô. Khu vực đèn cảnh báo ưu tiên cũng chỉ có duy nhất một nút bấm tam giác, để lộ nhiều phần nhựa không ăn nhập gì với chất liệu xung quanh nhưng tổng thể thiết kế vẫn hài hòa với nhau.

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Ấn tượng không chỉ ở bên ngoài, Outlander còn có cả không gian nội thất sang trọng để phục vụ những chủ nhân sành điệu. Outlander sở hữu hàng loạt các trang thiết bị hiện đại và tiện ích sẽ mang lại không gian thư giãn đầy tiện nghi.

full ghe outlander

Outlander được trang bị ghế da màu kem sang trọng cùng các tiện ích khác như ghế lái chỉnh điện 8 hướng, hệ thống sưởi ấm cho hàng ghế trước. Đặc biệt, hàng ghế thứ hai có thể điều chỉnh độ nghiêng mang lại sự thoải mái cho hàng khách, nhất là trên các hành trình dài.

gap ghe outlander

Với hàng ghế thứ hai và thứ ba có thể gập bằng sàn, Outlander mang đến khả năng sắp xếp ghế linh hoạt khi cần chở các hành lý có kích thước lớn và nhiều hành khách.

Các tiện ích khác

Chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm cùng với của sau đóng mở bằng điện giúp các thao tác trên xe trở nên thuận tiện hơn nhưng vẫn đảm bảo an toàn và chống trộm hiệu quả. Bên cạnh đó còn được trang bị thêm hệ thống điều hòa tự động hai vùng giúp không khí trong xe luôn tạo cảm giác thoải mái, không bị ngột ngạt gây cảm giác khó chịu. Được trang bị thêm màn hình hiển thị đa thông tin về nhiệt độ, tình trạng xe cũng như hành trình đã đi. Đầu đĩa CD/MP3 màn hình cảm ứng với kết nối USB mang lại khả năng giải trí tiện ích cho khách hàng.

khoang hành lý outlander

Đặc biệt hơn, khoang hành lý trên Mitsubishi Outlander vô cùng rộng và thoải mái cho bạn chứa đồ một cách thuận tiện nhất mà không cần lo sợ không gian không đủ rộng. Sẽ phù hợp với những chuyến đi du lịch dài ngày hay đi công việc dài hạn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Các phiên bản của Mitsubishi Outlander được trang bị những động cơ mạnh mẽ để phục vụ cho những chuyến đi dài hạn hay những con đường trường cho hiệu suất lái tốt hơn đối với dòng xe SUV này.

cong-nghe-mivec1

Phiên bản 2.0 STD và 2.0 CVT được trang bị động cơ 4B11 DOHC MIVEC còn phiên bản 2.4 CVT được trang bị động cơ 4B12 DOHC MIVEC mạnh mẽ hơn hai phiên bản trước.

Thông số kỹ thuật các phiên bản Mitsubishi Outlander

2.0 STD
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Trọng lượng không tải1.425 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.95 /9.9 /6.75 (L/100 km)
2.0 CVT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Trọng lượng không tải1.425 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.95 /9.9 /6.75 (L/100 km)
2.4 CVT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Trọng lượng không tải1.530 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh2.360 cc
Công suất cực đại167/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại222/4.100 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu60 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền động4WD
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.95 /9.9 /6.75 (L/100 km)
2.0 CVT lắp ráp
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe190 mm
Trọng lượng không tải1.425 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.25/ 9.75/ 5.8 (L/100 km)
2.0 CVT Premium
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe190 mm
Trọng lượng không tải1.425 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh1.998 cc
Công suất cực đại145/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại196/4.200 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu63 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền độngCầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.25/ 9.75/ 5.8 (L/100 km)
2.4 CVT Premium
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất5,3 m
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Trọng lượng không tải1.530 kg
Số chỗ ngồi7
Động cơ4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh2.360 cc
Công suất cực đại167/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại222/4.100 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu60 L
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực điện
Truyền động4WD
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị7.95 /9.9 /6.75 (L/100 km)

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Cảm giác lái

CGL outlander

Điểm dễ nhận thấy đầu tiên là cảm giác lái mạnh mẽ trên tất cả mọi địa hình. Người lái sẽ cảm thấy ổn định và mượt hơn nhờ công nghệ trợ lực điện, loại công nghệ được áp dụng phần lớn trên các xe của Mitsubishi như Mirage, Attrage, Outlander,…Không gian lái và chỗ ngồi rộng thoải mái. Dù thân hình của dòng xe này khá to nhưng bên trong là sự vượt trội, mạnh mẽ trong phân khúc.

Khả năng vận hành

Ở Mitsubishi Outlander thì khả năng vận hành vượt khả năng mong đợi của khách hàng. Hãng xe Nhật Bản rất hiểu tâm lý người dùng nên đã trang bị một số công nghệ tiên tiến nhất để khả năng vận hành trên xe cảm thấy tốt hơn như động cơ MIVEC mới nhất, hộp số CVT INVECS III thế hệ mới với tính năng kiểm soát tăng tốc và phản ứng nhạy hơn với chân ga giúp việc tăng tốc trở nên mượt mà và êm ái hơn.

van hanh outlander

Hệ thống 4WD kiểm soát tất cả các bánh xe (All Wheel Control) giúp kiểm soát các bánh xe độc lập và đảm bảo độ cân bằng xe một cách hoàn hảo trong tất cả các điều kiện vận hành. Outlander được thiết kế trên kinh nghiệm nhiều năm trong các giải đua Dakar Rally, hệ thống cân bằng điện tử thông minh ASC, hệ thống dẫn động tất cả các bánh xe và hệ thống treo độc lập giúp kiểm soát xe tối ưu trong tất cả các hoàn cảnh. Người lái có thể lựa chọn 3 chế độ vận hành linh hoạt: – 4WD ECO: Tiết kiệm nhiên liệu tối ưu – 4WD AUTO: Vận hành ở điều kiện thông thường – 4WD LOCK: Vận hành ở điều kiện địa hình xấu

An toàn

Camera lùiHệ thống 7 túi khíHệ thống cân bằng điện tử ASCHệ thống khởi hành ngang dốc HSAHệ thống kiểm soát chân ga khi đang phanh gấp BOSHệ thống phanh ABS-EBD-BAKhung xe RISE

Được trang bị một số công nghệ an toàn tiêu chuẩn như khung xe RISE, hệ thống phanh ABS, 7 túi khí, cân bằng điện tử, khởi hành ngang dốc, camera lùi hay hệ thống kiểm soát chân ga.

Một số trang bị an toàn khác:

  • Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động.
  • Đèn báo phanh thứ ba.
  • Móc gắn ghế an toàn trẻ em.
  • Khoá cửa từ xa
  • Tấm ngăn khoang hành lý.
  • Cơ cấu căng đai tự động (hàng ghế trước).

TỔNG KẾT

Ưu điểm

  • Động cơ mạnh mẽ.
  • Thiết kế khỏe khoắn.
  • Không ngại các loại địa hình khác nhau.
  • Được trang bị nhiều công nghệ an toàn.
  • Vận hành êm ái.
  • Phù hợp cho các công ty thiết bị hoặc gia đình.
  • Giá cả khá hợp lý.
  • Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản.

Nhược điểm

  • Không phù hợp với nữ.
  • Chạy trong thành phố đôi lúc khó khăn do thiết kế tổng thể khá to của xe.
  • Bảng điều khiển trung tâm chưa được sắc xảo ở khâu thiết kế.

Đánh giá tổng quát

mitsubishi-outlander-gallery-8

Mitsubishi Outlander sẽ đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường khó khăn và bất cứ dạng địa hình nào. Cùng với sự tiện lợi và an toàn, Mitsubishi Outlander xứng đáng có một vị trí trong phân khúc Crossover. Mitsubishi trước giờ vốn nổi tiếng về sự bền bỉ của động cơ đi cùng các tính năng vận hành thú vị. Giờ đây với Outlander mới thì hãng xe Nhật Bản tiếp tục phát huy các điểm mạnh đó đi cùng với một ngoại hình thật sự hấp dẫn, mạnh mẽ nhưng không kém phần đi theo xu hướng của thế giới hiện nay.

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
Chevrolet Spark1.2L LS359
1.2L LT389
Chevrolet Aveo1.4L LT459
1.4L LTZ495
Chevrolet Cruze1.6L LT589
1.8L LTZ699
Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
1.8L ATL TZ699
Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
2.5L 4X4 MT LT649
2.5L 4X2 AT LT651
2.5L 4X4 MT LTZ751
2.5L 4X4 AT LTZ789
HIGH COUNTRY819
Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
2.5L VGT 4x2 AT LT898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Honda Jazz1.5 RS624
1.5 VX594
1.5 V544
Honda Civic1.5 L903
1.5 G831
1.8 E763
Honda City1.5 L599
1.5 G559
Honda HR-VHR-V G786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
Honda CR-V1.5 L1,083
1.5 G1,013
1.5 E973
Honda Accord2.41,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bảnGiá (triệu đồng)
A 2001.339
A 2501.699
AMG A 45 4MATIC2.249
CLA 2001.529
CLA 2501.869
CLA 250 4MATIC1.949
AMG CLA 45 4MATIC2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC1.859
AMG GLA 45 4MATIC2.399
C 2001.489
C 250 Exclusive1.729
C 300 AMG1.949
E 2002.099
E 2502.479
E 300 AMG2.769
E 200 Coupé2.639
E 300 Coupé3.099
S 450 L4.199
S 450 L Luxury4.759
S 400 4MATIC Coupé6.099
Maybach S 450 MATIC7.219
Maybach S 560 MATIC11.099
Maybach S 65014.499
GLC 2001.684
GLC 250 4MATIC1.939
GLC 300 4MATIC2.209
AMG GLC 43 4MATIC3.599
GLC 300 4MATIC Coupé2.899
GLE 400 4MATIC3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive3.899
GLE 400 4MATIC Coupé4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC9.339
GLS 350 d 4MATIC4.149
GLS 400 4MATIC4.529
GLS 500 4MATIC7.829
AMG GLS 63 4MATIC11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 1211.849
C 300 Coupé2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé4.199
SLC 2002.599
AMG SLC 433.619
SL 4006.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XEGIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL448 triệu
Nissan Sunny XV493 triệu
Nissan Sunny XV Premium493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E625 triệu
Nissan Navara EL669 triệu
Nissan Navara SL725 triệu
Nissan Navara VL815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL)669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL)815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Toyota YarisG CVT650
Toyota Vios1.5E (MT)531
1.5E (CVT)569
1.5G (CVT)606
Toyota Corolla Altis1.8E (MT)678
1.8E (CVT)707
1.8G (CVT)753
2.0V864
2.0V Sport905
Toyota Camry2.0E997
2.5G1.161
2.5Q1.302
Toyota Innova2.0E743
2.0G817
Venturer855
2.0V945
Toyota Fortuner2.4G 4x21.026
2.4 4x2 AT1.094
2.7V 4x21.150
2.8V 4x41.354
Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
Toyota Land CruiserVX3.650
Toyota Hilux2.4E 4x2 AT MLM695
2.4G 4x4 MT793
2.8G 4x4 AT MLM878
Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Mitsubishi OutlanderCVT 2.0808
CVT 2.0 Premium909
CVT 2.4 Premium1049
Mitsubishi MirageMT380
CVT Eco415
CVT450
Mitsubishi AttrageMT Eco395
MT425
CVT Eco445
CVT475
Mitsubishi Triton4×2.MT555
4×2.AT586
4×4.MT646
4×2.AT MIVEC685
4×2.AT ATHLETE725
4×4.AT MIVEC770
Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 AT (mới)1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới)1.092
GASOLINE 4×4 AT1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
Mitsubishi XpanderGiá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
Mazda 2Sedan509
Sedan Premium559
Sedan Premium Soul Red Crystal567
Hatchback589
Hatchback SE599
Hatchback SE Soul Red Crystal607
Hatchback Soul Red Crystal597
Mazda 3Sedan 1.5L659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
Sedan 2.0L750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
Hatchback 1.5L689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
Mazda 62.0L819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
2.0L Premium899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
2.5L Premium1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
Mazda CX-52.0 2WD899
2.0 2WD - 46V907
2.0 2WD - 46G, 25D1903
2.5 2WD999
2.5 2WD - 46V1.007
2.5 2WD - 46G, 25D11.003
2.5 AWD1.019
2.5 AWD - 46V1.027
2.5 AWD - 46G, 25D11.023
2.5 AWD1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
Mazda BT504WD MT 2.2L620
2WD AT 2.2L645
2.2 ATH699
3.2 ATH799
Mazda CX5 FL2.5 2WD849
2.5 AWD879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI

Các bạn hãy gọi ngay hotline phía dưới để được tư vấn cụ thể nhất các thông tin ưu đãi – khuyến mãi.

MITSUBISHI CẦN THƠ – MIỀN TÂY – HỖ TRỢ TRẢ GÓP

Để nhận được bảng giá xe Mitsubishi mới nhất, thông tin tư vấn miễn phí, vui lòng liên hệ:

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Bài viết chi tiết: Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

CAM KẾT CỦA MITSUBISHI 3S CẦN THƠ

  • Hỗ trợ khách hàng lái thử xe trên toàn bộ các địa phương miền Tây và Tp.HCM
  • Cung cấp các dịch vụ trưng bày, tư vấn mua xe Mitsubishi toàn quốc
  • Bảo hành, bảo dưỡng xe chuyên nghiệp, thay phụ tùng chính hãng
  • Nhiều chương trình giảm giá, khuyến mãi hấp dẫn

Hướng dẫn thủ tục mua xe Mitsubishi Outlander trả góp tại đây. Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, khoản vay linh động, lên đến 80% giá trị xe.

Mitsubishi Việt Nam

HOTLINE: 0792.926.565 (Mr. Toàn)


Tags: báo giá ô tô, báo giá xe hơi, canthoauto, giá xe Mitsubishi, khuyến mãi xe hơi, Mitsubishi, mitsubishi Cần Thơ, Mitsubishi khuyến mãi, Mitsubishi Outlander, mua xe crossover, mua xe Mitsubishi, ô tô giá rẻ, xe 7 chỗ, xe hơi Cần Thơ.

 

16 bình luận trong “Mitsubishi Outlander

  1. Bản cao cấp nhất còn hàng nhập từ Nhật ko. Mới đây xe đc lắp ráp trong nước, chất lượng khác biệt thế nào so với xe nhập từ Nhật

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *