Mitsubishi Attrage

Được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào năm 2014 và cho đến hiện tại, Mitsubishi Attrage đã chứng minh được chất lượng, hiệu quả, chiếm thị phần tại thị trường ô tô Việt Nam.

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)

MITSUBISHI ATTRAGE: MT Eco – MT – CVT Eco – CVT

Các phiên bản Attrage Giá (đã bao gồm thuế VAT)
MT Eco 375.5 triệu
MT 405.5 triệu
CVT Eco 425.5 triệu
CVT 475.5 triệu

(Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan).

Thông tin đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Đánh giá chi tiết các dòng xe Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Khuyến mãi xe Mitsubishi

Tháng 05/2019, Mitsubishi duy trì khuyến mãi ở 2 phiên bản Triton mới, cùng mẫu Pajero Sport GASOLINE 4×2 AT.

Chi tiết ở bảng giá khuyến mãi của Mitsubishi Motors dưới đây:

MẪU XEKHUYẾN MÃI (Triệu)GIÁ SAU KHUYẾN MÃI (Triệu)
Mitsubishi Triton 4×2 AT mớiNắp thùng cao/thấp (Trị giá 20 – 23 triệu VNĐ)818.5 (giữ nguyên)
Mitsubishi Triton 4×4 AT mớiCamera lùi (Trị giá 2,5 triệu VNĐ)730.5 (giữ nguyên)
Pajero Sport GASOLINE 4×2 AT301.062

Thời gian khuyến mãi từ đầu tháng 05/2019 đến ngày 31/05/2019.

Chương trình diễn ra ở tất cả các đại lý trên toàn quốc. Để tham gia chương trình, khách hàng mua xe nên đặt lịch hẹn cho đại lý Mitsubishi chính thức và gần nhất.

GIỚI THIỆU

mitsubishi attrage

Được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào năm 2014 và cho đến hiện tại, Mitsubishi Attrage đã chứng minh được chất lượng, hiệu quả, chiếm thị phần tại thị trường ô tô Việt Nam. Một chiếc sedan mang dáng vẻ không quá nổi bật nhiều về các đường cong nhưng rất thực dụng từ thiết kế cho đến nội thất, lôi cuốn bởi vẻ sang trọng, động cơ cũng như khả năng vận hành. Giống với các dòng khác của Mitsubishi, dòng Atttrage được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, người tiêu dùng có thể an tâm hơn về chất lượng của dòng xe sedan hạng B này.

Màu xe của Mitsubishi Attrage:

mitsubishi attrage đỏmitsubishi attrage trắng pearlmitsubishi attrage trắngmitsubishi attrage xám titan

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Đầu xe

Phần đầu xe Mitsubishi Attrage là lưới tản nhiệt được thiết kế cong phía dưới mềm mại làm tăng nét tinh tế và hiện đại cho đầu xe. Nhìn khá giống với người anh em Mirage nhưng lại có sự quyến rũ hơn dù không nhiều đường cong sắc nét. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ tiện dụng; la-zăng hợp kim màu TITAN 15 inch thiết kế thể thao, phong cách năng động.

mitsubishi attrage đầu xe

Cụm đèn pha bóng Halogen với thiết kế vuốt ngược đầy sắc sảo kết hợp đèn sương mù gia tăng tầm nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu. Nắp ca-pô của Attrage có 4 đường gân dập nổi đầy cá tính, đồng thời cũng làm tăng tính khí động học và cản gió thông minh hơn.

mitsubishi attrage đầu xe 1

Vô cùng đơn giản nhưng vô cùng mềm mại và thoải mái trong thiết kế. Được trang bị thêm đèn Led chiếu sáng cả ban ngày để phù hợp cho một số điều kiện khi cần thiết.

Thân xe

mitsubishi attrage thân xe

Được xây dựng dựa trên phiên bản đàn anh Mitsubishi Mirage, Mitsubishi Attrage “khoác lên mình” một vẻ bóng bẩy, hào hoa và đầy lôi cuốn nhờ ngôn ngữ thiết kế trẻ trung, năng động. Sẽ không ngoa nếu nói chiếc xe nhỏ bé này mang dáng dấp của một chiếc xe hạng sang nếu nhìn từ đằng xa.

mitsubishi attrage thân xe 2

Attrage có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao là 4.245 x 1.670 x 1.515 mm, nhìn chung thì giống với nhiều loại xe cùng phân khúc, chiều dài cơ sở là 2.550 mm. Ngoài ra, khoảng sáng gầm xe 170 mm cũng là một lợi thế cạnh tranh của Mitsubishi Attrage,bán kính vòng quay chỉ 4.8m, Mitsubishi Attrage là lựa chọn tối ưu trong phân khúc sedan hạng B cỡ nhỏ để lưu thông trong điều kiện giao thông và thời tiết nước ta, đặc biệt là vào những ngày trời mưa ngập nước rất phổ biến ở Hà Nội và Hồ Chí Minh.

Thiết kế cửa xe dễ dàng sử dụng, thoải mái khi ra vào và có độ bền vững chắc để bạn yên tâm khi đóng mở cửa nhiều lần. Hai đường gân dập nổi ngang trục cơ sở chạy dọc sườn xe tạo điểm nhấn nhẹ nhàng, tay nắm cửa được sơn đồng màu với thân xe, gương chiếu hậu chỉnh điện được tích hợp đèn báo rẽ giúp tài xế lái xe an toàn hơn. Một điểm mà trên Attrage có như người anh Mirage là thiết kế tối ưu hiệu quả khí động học có hệ số cản gió thấp hơn cả, vận hành ổn đinh, giảm bớt tiếng ồn và tiết kiệm nhiên liệu ở mức tối đa.

mitsubishi Attrage bánh xe

Mâm bánh xe thiết kế đơn giản nhưng rất ấn tượng, có độ bền bỉ với thời gian với chất liệu cao cấp do Mitsubishi mang lại.

Đuôi xe

mitsubishi attrage đuôi xe

Phần đuôi xe Mitsubishi Attrage là cụm đèn LED được thiết kế vuốt thon thả về phía hông xe nhưng nhìn xa thì thấy khá là thô. Đèn phản quang phía dưới nằm ngang thanh mảnh ở hai bên tăng cường quan sát vào buổi tối. Chính giữa trên cao là đèn phanh thứ ba dạng LED giúp các xe phía sau dễ nhận biết, gia tăng độ an toàn cho xe khi di chuyển, né xe trong một số trường hợp cần thiết.

mitsubishi attrage thùng chứa

Nổi trội hơn Mitsubishi Attrage có nút bấm để mở cốp sau tích hợp hệ thống KOS cho phép mở cửa mà không cần dùng chìa rất hiện đại và thông minh. Bên cạnh đó, thùng xe phía sau cũng khá rộng rãi cho việc chở đồ, chứa đồ nhẹ, phục vụ tốt hơn cho công việc và những chuyến du lịch bên cạnh bạn bè và gia đình.

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)

CHI TIẾT NỘI THẤT

Vô lăng

Vẫn giống như dòng Mitsubishi Attrage, với thiết kế ba chấu và chất liệu cao cấp giúp khả năng điều khiển tốt hơn, bên cạnh đó, vô lăng trên Attrage có kiểu dáng thể thao và mạnh mẽ hơn người anh Mirage. Cảm giác cầm vô lăng không bị gò bó, phù hợp với tất cả mọi người bởi được bọc da. Được trang bị vô lăng trợ lực điện tăng cảm giác lái ở những tốc độ khác nhau.

Do thiết kế khá giống Mirage nên vô lăng của Attrage vẫn không có nút tùy chỉnh khi lái và điều khiển tiện ích, làm cho các thao tác đôi khi trở nên bất tiện hơn. Đây là một điểm trừ, nếu muốn có các nút tùy chỉnh, có thể đến trung tâm chính hãng Mitsubishi để được hướng dẫn và nâng cấp.

Bảng điều khiển trung tâm

Tablo của Attrage được thiết kế một cách hoàn hảo, gọn gàng và dễ sử dụng, cực kì dễ quan sát và thao tác. Ở phía trước trung tâm bảng điều khiển cao hơn một chút và có không gián cực kì là thoải mái cho người lái. Các phím điều khiển rõ ràng, thiết kế cân xứng, tất cả tạo nên không gian hoàn hảo nhất cho bảng điều khiển trung tâm.

mitsubishi attrage tablo

Màn hình trung tâm hiển thị đa thông tin, cung cấp toàn bộ những thông tin cần thiết và hữu ích cho người điều khiển như: mức tiêu hao nhiên liệu, tự động nhắc nhở bảo dưỡng, nhiệt độ ngoài trời,…Điểm đặc biệt nhất của bảng điều khiển trung tâm đó là cụm đồng hồ lái với chiếc đèn báo Eco giúp người lái biết sử dụng nhiên liệu hiệu quả qua việc điều khiển chân ga, tiết kiểm nhiên liệu.

mitsubishi attrage đồng hồ Eco

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Không gian nội thất của xe Attrage được thiết kế rộng rãi thoải mái cho 5 chỗ ngồi, không quá rườm rà, tinh giản các chi tiết nhất có thể tạo ra sự đơn giản thuần khiết và đồng bộ nhất.

mitsubishi attrage ghế ngồi

Phía sau xe có đầy đủ không gian phù hợp với ba người lớn. Phần tuyệt vời nhất là không gian để chân cho hành khách ngồi ở phía sau; thoải mái và rộng rãi cho những chuyến đi dài mà không cảm thấy khó chịu. Không gian hành lý của Attrage rộng rãi so với kích thước và phân khúc của chính nó; thể tích khoang hành lý lên tới 450L. Mitsubishi Attrage cho thấy một khoang lái thực sự đạt được chuẩn mực như trong phân khúc xe sedan hạng B

Chứng minh rằng Mitsubishi đã luôn đảm bảo chất lượng và sử dụng cho người dùng qua các vật liệu hàng đầu mà không cần đến một mức giá quá cao, phù hợp túi tiền của người Việt Nam.

Các tiện ích khác

Attrage được trang bị hệ thống giải trí DVD cùng màn hình LCD cảm ứng 6.1 inch (phiên bản MT chỉ được trang bị đầu CD-MP3 và không có màn hình cảm ứng). Khả năng kết nối đa dạng như Bluetooth/AUX/USB giúp mở rộng khả năng giải trí cho xe. Hành khách có thể dễ dàng kết nối hệ thống âm thanh trên xe với điện thoại, máy tính bảng hoặc các nguồn phát khác có kết nối được với xe.

Mitsubishi-Attrage-tienich

Mitsubishi Attrage đã được trang bị nút bấm khởi động OSS (One-touch Starting System), nghĩa là người lái không cần chạm vào chìa khóa cũng như không cần tra chìa vào ổ, hệ thống nút bấm khởi động OSS  đơn giản hóa việc khởi động và tắt máy thật dễ dàng và tiện lợi: chỉ cần bấm nút Start/Stop Engine. Hệ thống chìa khóa thông minh KOS cho phép mở cửa mà không cần dùng chìa. Cùng với đó là hệ thống điều hòa tự động sẽ tự điều chỉnh nhằm đảm bảo nhiệt độ đã cài đặt dù thời tiết bên ngoài xe thay đổi (phiên bản MT chỉ được trang bị điều hòa chỉnh tay).

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Tất cả các phiên bản của Mitsubishi Attrage đều được trang bị động cơ 1.2L MIVEC tiên tiến, giúp cải thiện khả năng vận hành, tốc độ ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.

mirage động cơ

Thông số kỹ thuật các phiên bản Mitsubishi Attrage

 

Mitsubishi Attrage MT Eco
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.245 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,8 / 5,1
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 mm
Trọng lượng không tải (kg) 875 kg
Tổng trọng lượng (kg) 1.305 kg
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 78/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 N.m/rpm
Tốc độ cực đại (Km/h) 172 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu  42 lít
Hộp số Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm - Lốp 185/55R15
Phanh trước Đĩa 14"
Phanh sau Tang trống 8 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 4,9 /5,9 /4,3 (L/100km)
Mitsubishi Attrage MT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.245 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,8 / 5,1
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 mm
Trọng lượng không tải (kg) 875 kg
Tổng trọng lượng (kg) 1.305 kg
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 78/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 N.m/rpm
Tốc độ cực đại (Km/h) 172 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu  42 lít
Hộp số Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm - Lốp 185/55R15
Phanh trước Đĩa 14"
Phanh sau Tang trống 8 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 4,97 /5,98 /4,38 (L/100km)
Mitsubishi Attrage CVT Eco
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.245 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,8 / 5,1
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 mm
Trọng lượng không tải (kg) 905 kg
Tổng trọng lượng (kg) 1.334 kg
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 78/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 N.m/rpm
Tốc độ cực đại (Km/h) 172 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu  42 lít
Hộp số Tự động vô cấp CVT INVECS III
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm - Lốp 185/55R15
Phanh trước Đĩa 14"
Phanh sau Tang trống 8 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị
Mitsubishi Attrage CVT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.245 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,8 / 5,1
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 mm
Trọng lượng không tải (kg) 905 kg
Tổng trọng lượng (kg) 1.334 kg
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 78/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 N.m/rpm
Tốc độ cực đại (Km/h) 172 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu  42 lít
Hộp số Tự động vô cấp CVT INVECS III
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm - Lốp 185/55R15
Phanh trước Đĩa 14"
Phanh sau Tang trống 8 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị  5 /6 /4,5 (L/100km)

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Cảm giác lái

Mitsubishi Attrage tạo cảm giác mượt mà, thoải mái, tầm nhìn rộng, đặc biệt khi sử dụng đi lại trong thành phố, động cơ khỏe và tiết kiệm nhiên liệu. Ở các địa hình hiểm trở thì xe vận hành vẫn ổn nhưng không đạt mức tối đa như các loại xe SUV. Vô lăng vừa tay và nhẹ nhàng, không phải bận tâm về lực phanh khi sử dụng.

Khả năng vận hành

Hệ thống treo mang đến cảm giác ổn định và vững chãi khi chạy trong đô thị cũng như trên đường cao tốc. Đặc biệt, khi thử chạy theo đường zig zac và chuyển làn khẩn cấp ở tốc độ 80km/h, có thể thấy xe thể hiện rất tốt việc bám đường cũng như khả năng cân bằng.

Khả năng phanh xe khá tốt, được thử nghiệm ít nhất 3 lần khi phanh trong phạm vi 80-0 km/h 100-0 km/h. Mitsubishi Attrage dừng lại nhanh hơn nhiều so với những gì bạn dự kiến; và xe dừng lại theo một đường thẳng dù không cần giữ chặt vô lăng khi đạp phanh gấp.

Mitsubishi-Attrage vanhanh

Dù là mẫu xe sedan cỡ nhỏ nhưng bạn sẽ cảm thấy thoải mái và phấn khích khi cầm lái Mitsubishi Attrage. Hộp số vô cấp CVT với chương trình điều khiển sang số thông minh INVECS-III hoạt động rất mượt mà và êm ái. Hơn hết, khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Attrage vượt trên hầu hết các đối thủ, giúp chi phí sử dụng xe là thấp hơn cả.

An toàn

Mitsubishi Mirage ABSMitsubishi Mirage EBDMitsubishi Mirage RISEMitsubishi Mirage túi khíMitsubishi Mirage trainMitsubishi Mirage train1

Khung xe RISE cứng vững, đạt tiêu chuẩn 5 sao của ANCAP được đúc kết từ đường đua Dakar Rally.

Hệ thống phanh ABS giúp chống bó cứng phanh và làm chủ tay lái khi phanh gấp trên đường trơn trợt.

Hệ thống phanh EBD phân bố lực phanh tối ưu để giảm quãng đường phanh khi tải trọng thay đổi.

Túi khí đôi cho hàng ghế trước, đảm bảo an toàn trong các va chạm trực diện. Hệ thống căng đai tự động kết hợp với hệ thống túi khí đảm bảo an toàn cao khi xảy ra va chạm.

Khi xảy ra các va chạm trực diện, cột lái và bàn đạp phanh sẽ tự đổ nhằm bảo vệ tối đa phần đầu và chân cho người lái.

Kính điều khiển điện bảo đảm phù hợp với một số tình huống bị kẹt.

Một số trang bị an toàn khác:

  • Căng đai tự động.
  • Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
  • Móc gắn ghế trẻ em (CVT, CVT Eco).
  • Chìa khóa mã hóa chống trộm (CVT, CVT Eco).
  • Chìa khóa thông minh (CVT).
  • Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao.
  • Khóa cửa trung tâm (MT, CVT, CVT Eco).

TỔNG KẾT

Ưu điểm

  • Phù hợp trong gia đình cũng như trong công việc.
  • Nhỏ gọn, khỏe khoắn đi lại trong thành phố.
  • Giá thành phù hợp với thu nhập người Việt Nam.
  • Ổn định và an toàn.
  • Công nghệ tiết kiệm nhiên liệu tiên tiến và bảo vệ môi trường.
  • nhiều cải tiến mới cho động cơ.
  • An toàn luôn đảm bảo bởi có nhiều tính năng cao cấp hỗ trợ.

Nhược điểm

  • Vô lăng thiếu nhiều chức năng điều khiển.
  • Chỉ thích hợp đi lại trong nội ô thành phố, rất khó di chuyển đường trường.
  • Không phù họp với người đam mê tốc độ.

Đánh giá tổng quát

mitsubishi-attrage TQ

Không có khác biệt quá nhiều cũng như có những nét tương đồng với Mitsubishi Mirage, dòng sedan Attrage này vẫn thích hợp cho việc đi lại trong thành phố, giá cả hợp lí, động cơ cải tiến, giá thành cạnh tranh.

phù hợp cho những gia đình có nhu cầu sở hữu một chiếc xe sedan không quá đẳng cấp nhưng vẫn có những nét đặc trưng về cải tiến công nghệ, đặc biệt là vấn đề bảo vệ môi trường, tiết kiệm nhiên liệu.

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI

Các bạn hãy gọi ngay hotline phía dưới để được tư vấn cụ thể nhất các thông tin ưu đãi – khuyến mãi.

MITSUBISHI 3S CẦN THƠ – MIỀN TÂY – HỖ TRỢ TRẢ GÓP

Để nhận được bảng giá xe Mitsubishi mới nhất, thông tin tư vấn miễn phí, vui lòng liên hệ:

Đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Bài viết chi tiết: Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

CAM KẾT CỦA MITSUBISHI 3S CẦN THƠ

  • Hỗ trợ khách hàng lái thử xe trên toàn bộ các địa phương miền Tây và Tp.HCM
  • Cung cấp các dịch vụ trưng bày, tư vấn mua xe Mitsubishi toàn quốc
  • Bảo hành, bảo dưỡng xe chuyên nghiệp, thay phụ tùng chính hãng
  • Nhiều chương trình giảm giá, khuyến mãi hấp dẫn

Hướng dẫn thủ tục mua xe Mitsubishi Attrage trả góp tại đây. Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, khoản vay linh động, lên đến 80% giá trị xe.

 

Mitsubishi Việt Nam

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)


Tags: báo giá ô tô, báo giá xe hơi, canthoauto, giá xe Mitsubishi, khuyến mãi xe hơi, Mitsubishi, mitsubishi Cần Thơ, Mitsubishi khuyến mãi, Mitsubishi Attrage, mua xe hatchback, mua xe Mitsubishi, ô tô giá rẻ, xe 5 chỗ, xe hơi Cần Thơ.

class=”fancybox-hidden” style=”display: none;”>