Nissan Sunny

Với nhiều ưu điểm nổi trội như khả năng xoay sở linh hoạt và dễ di chuyển trong đô thị, khả năng tiết kiệm nhiên liệu ưu việt, chi phí bảo hành/bảo dưỡng thấp thì Nissan Sunny được xem là một đối thủ nặng kí so với Honda City, Mitsubishi Attrage, Chevrolet Cruze,…

HOTLINE: 0939.618.109

NISSAN SUNNY

Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Sunny XV-Q 1.5L AT 518 triệu
Sunny XV 1.5L AT 498 triệu
Sunny XT-Q 1.5L AT 488 triệu
Sunny XT 1.5L AT 468 triệu
Sunny XL 1.5L MT 448 triệu

(*) Ưu đãi lên đến 20 triệu tiền mặt từ Đại lý 3S Nissan Cần Thơ.

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0939.618.109

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

Khuyến mãi Nissan

Tháng 4/2019, tất cả các dòng xe của Nissan hiện bán đều sẽ được khuyến mãi. Phần quà không chỉ là tiền mặt, mà còn là phụ kiện và phiếu giảm giá khi mua phụ kiện.

Chi tiết khuyến mãi Nissan tháng 4/2019:

Phiên bảnKhuyến mãi - Quà tặng
X-Trail V-Series 2.0 2WD30 triệu đồng tiền mặt + đầu AVN, bộ Aerokit, cửa sau tự động, thảm sàn
X-Trail V-Series 2.0 2WD SL30 triệu đồng tiền mặt + đầu AVN, bộ Aerokit. Cơ hội mua bộ phụ kiện Premium hoặc Luxury với giá ưu đãi
X-Trail V-Series 2.5 SV 4WD
Sunny XT Q30 triệu đồng tiền mặt + bộ thảm sàn
Sunny VT Q
Navara VL 2.5AT 2WDBộ phụ kiện Premium R + hỗ trợ lệ phí trước bạ 13,3 triệu HOẶC tặng 15 triệu đồng + hỗ trợ lệ phí trước bạ 13,3 triệu
Navara VL 2.5AT 4WDBộ phụ kiện Premium R + hỗ trợ lệ phí trước bạ 16,6 triệu HOẶC tặng 15 triệu đồng + hỗ trợ lệ phí trước bạ 16,6 triệu
Terra 2.5L V 4WD 7ATCamera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN và 20 triệu tiền mặt
Terra 2.5L E 2WD 7ATCamera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN và 30 triệu tiền mặt
Terra 2.5L S 2WD 6ATĐầu AVN và 30 triệu tiền mặt

Chương trình được áp dụng từ ngày 01/04/2019 đến hết ngày 30/04/2019 trên các đại lý Nissan toàn quốc.

GIỚI THIỆU

nissan-sunny gioi thieu

Với thị trường ô tô đã có sự phát triển cùng với việc cạnh tranh khốc liệt của rất nhiều hãng xe hơi tại Việt Nam đã tạo ra rất nhiều phân khúc cũng như sự lựa chọn cho người tiêu dùng. Đặc biệt, ở phân khúc xe hơi giá rẻ đã vốn được ưa chuộng nay lại càng thú vị hơn khi các hãng xe luôn cho ra mắt các dòng sedan hạng B hay hatchback. Với nhiều ưu điểm nổi trội như khả năng xoay sở linh hoạt và dễ di chuyển trong đô thị, khả năng tiết kiệm nhiên liệu ưu việt, chi phí bảo hành/bảo dưỡng thấp thì Nissan Sunny được xem là một đối thủ nặng kí so với Honda City, Mitsubishi Attrage, Chevrolet Cruze,…

Sunny gioi thieu

Với lợi thế khi được Nissan Việt Nam lắp ráp trong nước nên dòng xe này có giá bán cạnh tranh hàng đầu phân khúc chỉ từ 428 đến 486 triệu và có khuyến mãi thêm, Nissan còn bổ sung thêm phiên bản Premium với một vài phụ kiện mới nhằm tăng khả năng cạnh tranh, thu hút khách hàng.

Màu xe của Nissan Sunny:

SUNNY-blackSUNNY-whiteSUNNY-greySUNNY-brown

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Nếu đánh giá ở thiết kế, Sunny sẽ có phần nào đó kém bắt mắt hơn so với các đối thủ cùng phân khúc. Quan sát vẻ ngoài và khi bước vào bên trong xe, một điểm chung dễ nhận thấy đó chính là sự đơn giản đến từ nhà sản xuất. Đơn giản nhưng hợp lý, vẫn đầy đủ cho một chiếc sedan hạng B trở nên hoàn hảo.

Đầu xe

Phần đầu xe thiết kế khá đơn giản nhưng nổi bật với cụm lưới tản nhiệt hình thang ngược với các đường gân mạ crôm cắt ngang khá mạnh mẽ, phần nắp đậy động cơ nhô cao tăng thêm tính khí động học, cụm đèn pha sử dụng bóng chiếu halogen tiêu chuẩn góc chiếu rộng cho khả năng chiếu sáng tốt không lo ngại việc đi đêm thiếu tầm nhìn.

Sunny đầu xe

Phần cản trước thiết kế có vẻ khá thô, tuy nhiên trên phiên bản Premium đã được cải thiện bằng đường chỉ đỏ trái màu thể thao hơn. Hai cụm đèn sương mù dạng tròn đặt sát hai góc cản trước cũng được trang bị bóng halogen giúp cải thiện độ chiếu sáng nhưng không làm xe đối diện cảm thấy khó chịu.

Thân xe

Ở phần thân xe, chi tiết nổi bật đầu tiên có thể thấy là cụm gương chiếu hậu được thiết kế chỉnh/gập điện tích hợp xi nhan báo rẽ, tay nắm cửa mạ chrome, cột C được nâng lên cao hơn, giúp không gian trần xe hàng ghế sau thoải mái hơn, không bị gò bó cho người ngồi phía sau. Tuy nhiên xe sử dụng bộ mâm đúc hợp kim 15 inch chưa thực sự bắt mắt.

Nissan Sunny TX

Nhìn chung thì thiết kế thân xe Nissan Sunny khá giống vs người anh em của mình là Nissan Teana nhưng chiều dài cơ sở chỉ là 2590mm ngắn hơn Teana, đây là điểm dễ nhận biết ra đó là Sunny hay là Teana. Với những đường nét điêu khắc mịn màng tăng cường hiệu suất khí động học tốt hơn và mang lại cảm giác thanh thoát, tinh tế. Cửa sổ thiết kế nhìn giống giọt nước mắt trông khá đẹp và ấn tượng.

Nissan Sunny bánh xe

Vòm bánh xe có vẻ không cân đối lắm và quá cồng kềnh làm ảnh hưởng đến thiết kế tổng thể. Ngoài ra, kích thước bánh và lốp xe (185/65 R15) cũng chưa thực sự tương xứng khi xét đến kích thước tổng thể của chiếc xe sedan hạng trung.

Đuôi xe

Đuôi xe Sunny 1

Phần đuôi xe được thiết kế vô cùng đơn giản và chưa tạo được nhiều điểm nhấn trên xe, chi tiết cản gió có tăng thêm chút thể thao cùng cụm đèn hậu to bản dạng tam giác tràn san hai bên hông trang bị bóng halogen. Thiết kế này rất giống với nhiều chiếc sedan khác.

Đuôi xe Sunny 2

Hiện nay có rất nhiều dòng xe đã thay đổi thiết kế đuôi xe trông ấn tượng và thể thao hơn nhưng ở Nissan Sunny vẫn giữ lối thiết kế cũ, có vẻ nhà sản xuất muốn tạo điểm nhấn hoặc để lại thiết kế đặc trưng của xe.

HOTLINE: 0939.618.109

CHI TIẾT NỘI THẤT

Vô lăng

Nissan Sunny vô lăng

Vô lăng bọc da ba chấu tích hợp nút bấm cho cảm giác cầm nắm tốt và các thao tác điều chỉnh âm lượng, nghe gọi điện thoại tiện lợi hơn. Thiết kế vô lăng mềm mại nhưng chưa thật sự ấn tượng, bù lại thì các nút điều khiển trên vô lăng là một điểm cộng lớn dành cho Nissan Sunny. Logo Nissan được làm bằng kim loại ở giữa vô lăng làm cho nội thất xe thêm phần nổi bật.

Bảng điều khiển trung tâm

Bảng điều khiển trung tâm của Sunny

Trên chiếc Nissan Sunny thì mọi thứ luôn đơn giản và thực dụng, bảng điều khiển trung tâm cũng vậy. Mặt đồng hồ viền ánh kim, mang lại khả năng hiển thị tốt và vẻ sang trọng hàng đầu. Đủ các chức năng cần thiết cho người lái và hành khách. Thiết kế theo kiểu đối xứng nên nhìn khá cân bằng, được trang bị một màn hình phục vụ cho nhu cầu giải trí, tiện ích, điều khiển xe, kết nối với các thiết bị. Bên phải bảng trung tâm điều khiển có một cái khoan nhỏ để bạn thoải mái để các vật dụng như tài liệu, sách, bút tuy nhiên, khoan chứa đồ này hơi nhỏ.

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Nissan Sunny ghế ngồi

Các ghế ngồi đều được bọc da (riêng phiên bản XL thì được bọc nỉ), hàng ghế trước và sau luôn tạo cảm giác thoải mái khi ngồi vì có một khoảng trống để bạn duỗi chân. Các ghế ngồi đều được trang bị dây thắt an toàn. Khoảng trần của xe khá cao nên bạn yên tâm khi ngồi, không gian xe không bị ngột ngạt. Khoang hành lý còn có thể mở thông qua một cần ở gần ghế người lái hay bằng nút mềm ở dưới nắp cốp.

Nissan Sunny ghế sau

Các tiện ích khác

Nissan Sunny tien ich

Tận hưởng từng khoảnh khắc lái xe với dàn âm thanh stereo, 4 loa được đặt ở 4 cánh cửa, radio, CD, DVD, MP3 và cổng AUX IN. Bên cạnh đó, Nissan Sunny còn được trang bị thiết bị định vị GPS giúp bạn an tâm hơn cũng như không cần gắn thêm thiết bị định vị. Có khe gắn thẻ nhớ micro SD và khả năng kết nối bluetooth hỗ trợ đàm thoại, nghe nhạc không dây. Hệ thống điều hòa được đặt ở vị trí thích hợp giúp hành khách được thoải mái nhất.

Nissan Sunny dieu hoa

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Nissan Sunny động cơ

Động cơ hợp kim nhôm cho trọng lượng nhẹ và hoạt động êm ái, kết hợp với hội số tự động hoàn toàn mới gọn, nhẹ hơn với độ ma sát thấp hơn so với thế hệ trước. Van biến thiên toàn thời gian (CVTC) và công nghệ Drive-by-Wire làm tăng hiệu qủa quá trình nạp và xả của động cơ nhằm bảo đảm vận hành tối ưu ở mọi tốc độ động cơ và chế độ tải của xe. Dù đi trong thành phố hay trên đường cao tốc, bạn sẽ bất ngờ về khả năng tăng tốc ấn tượng của Sunny.

Thông số kỹ thuật các phiên bản Nissan Sunny

Nissan Sunny XL
Thông số Chi tiết
Mã số động cơ HR15
Loại động cơ Trục cam đôi – 4 xilanh thẳng hàng
Dung tích xi-lanh (cc) 1498
Hành trình pít-tông (mm) 78,0 x 78,4
Công suất cực đại (kW (PS)/rpm) 73 (99,3) / 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm) 134 (13,7) / 4000
Tỉ số nén 10,1
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống điều khiển Phun xăng tích hợp Đánh lửa điện tử
Loại nhiên liệu Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95
Dung tích bình nhiên liệu 41
Hộp số/Transmission Hộp số tay 5 cấp / 5MT
Hệ thống phanh Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Loại phanh trước/sau Phanh đĩa x tang trống
Hệ thống truyền động (trước) 2WD độc lập
Hệ thống treo (sau) Thanh xoắn
Hệ thống lái Tay lái gật gù & trợ lực điện
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp 6,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị 8,75
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị 5,09
Kích thước mâm xe Mâm Thép 14”x5.5J/14”x5.5J
Kích thước lốp xe 175/70 R14
Kích thước tổng thể/LxWxH 4425x1695x1500mm
Chiều dài cơ sở 2590mm
Chiều rộng cơ sở 1480 / 1485mm
Khoảng sáng gầm xe 150mm
Số chỗ ngồi 5
Nissan Sunny XV - Sunny XV SX
Thông số Chi tiết
Mã số động cơ HR15
Loại động cơ Trục cam đôi – 4 xilanh thẳng hàng
Dung tích xi-lanh (cc) 1498
Hành trình pít-tông (mm) 78,0 x 78,4
Công suất cực đại (kW (PS)/rpm) 73 (99,3) / 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm) 134 (13,7) / 4000
Tỉ số nén 10,1
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống điều khiển Phun xăng tích hợp Đánh lửa điện tử
Loại nhiên liệu Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95
Dung tích bình nhiên liệu 41
Hộp số/Transmission Hộp số tự động 4 cấp / 4AT
Hệ thống phanh Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Loại phanh trước/sau Phanh đĩa x tang trống
Hệ thống truyền động (trước)  2WD độc lập
Hệ thống treo (sau)  Thanh xoắn
Hệ thống lái Tay lái gật gù & trợ lực điện
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp 6,5
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị 8,87
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị 5,16
Kích thước mâm xe Mâm đúc 15”x5.5J/15”x5.5J Alloy
Kích thước lốp xe 185/65 R15
Kích thước tổng thể/LxWxH 4425x1695x1505mm
Chiều dài cơ sở 2590mm
Chiều rộng cơ sở 1480 / 1485mm
Khoảng sáng gầm xe 150mm
Số chỗ ngồi 5
Nissan XV Premium
Thông số Chi tiết
Mã số động cơ HR15
Loại động cơ Trục cam đôi – 4 xilanh thẳng hàng
Dung tích xi-lanh (cc) 1498
Hành trình pít-tông (mm) 78,0 x 78,4
Công suất cực đại (kW (PS)/rpm) 73 (99,3) / 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm) 134 (13,7) / 4000
Tỉ số nén 10,1
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống điều khiển Phun xăng tích hợp Đánh lửa điện tử
Loại nhiên liệu Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95
Dung tích bình nhiên liệu 41
Hộp số/Transmission Hộp số tự động 4 cấp / 4AT
Hệ thống phanh Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Loại phanh trước/sau Phanh đĩa x tang trống
Hệ thống truyền động (trước)  2WD độc lập
Hệ thống treo (sau)  Thanh xoắn
Hệ thống lái Tay lái gật gù & trợ lực điện
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp 6,5
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị 8,87
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị 5,16
Kích thước mâm xe Mâm đúc 15”x5.5J/15”x5.5J Alloy
Kích thước lốp xe 185/65 R15
Kích thước tổng thể/LxWxH 4425x1695x1505mm
Chiều dài cơ sở 2590mm
Chiều rộng cơ sở 1480 / 1485mm
Khoảng sáng gầm xe 150mm
Số chỗ ngồi 5

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Cảm giác lái

nissan-sunny bang dieu khien trung tam

Sunny tuy là chiếc xe sedan cỡ nhỏ nhưng có độ bám đường tốt. Hệ cơ cấu lái trợ lực điện (EPS) cảm giác nhẹ nhàng ở tốc độ chậm và nặng dần khi kim đồng hồ tốc độ nhích lên các con số lớn hơn. Tiếng ồn bên ngoài cũng được kiểm soát tốt.

Xe xử lý tốt khi gặp chướng ngại vật hay tình huống bất ngờ khi những chiếc xe máy, xe đạp của người dân địa phương không xi-nhan rẽ một cách “tự nhiên”. Sau cú đạp phanh, Sunny giảm tốc và dừng lại nhanh hơn nhiều so với những gì dự kiến và không khiến xe xê dịch theo chiều ngang mà dừng lại theo một đường thẳng.

Khả năng vận hành

Nissan Sunny van hanh

Chiếc xe xoay chuyển chắc nịch, vô lăng “tuân lệnh” người lái bằng những “phản ứng” kịp thời. Tưởng rằng một chiếc sedan hạng B sẽ gặp khó khăn hơn cho việc di chuyển trên các địa hình phức tạp nhưng Sunny đã ngoài mong đợi, di chuyển êm ái, nhẹ nhàng, ngồi không có nhiều cảm giác giật bắn người.

An toàn

Sunny luôn duy trì sự thoải mái cho người lái; Giúp người lái chuyển từ các điều kiện nguy hiểm sang lái xe an toàn; Giúp giảm thiểu thiệt hại…

Được trang bị nhiều công nghệ an toàn nên bạn cứ việc yên tâm ngồi lái, an toàn cứ để Sunny lo.

Dây đai an toàn 3 điểmHệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấpHệ thống túi khí kép SRSHệ thống phân phối lực phanh điện tửHệ thống chống bó cứng phanh

Một số an toàn và an ninh khác:

  • Túi khí /Người lái & người ngồi kế bên.
  • Dây đai an toàn cho hàng ghế trước và hàng ghế sau.
  • Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn dành cho người lái.
  • Cụm đèn hậu (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ).
  • Đèn báo rẽ cạnh xe.
  • Hệ thống chống trộm.
  • Đèn sương mù trước.
  • Chìa khóa điều khiển từ xa.
  • Camera lùi (trên phiên bản Premium).
  • Hệ thống định vị GPS tích hợp DVD.

TỔNG KẾT

Sunny luxury

Ưu điểm

  • Giá cả phải chăng phù hợp túi tiền người Việt Nam.
  • Loại xe sedan hạng B nhưng thiết kế tối ưu cho người sử dụng.
  • An tâm vì động cơ ổn định khi đi đường dài.
  • Trang bị nhiều công nghệ an toàn tiên tiến.
  • Đi lại thoải mái ở bất kỳ đâu và địa hình nào.
  • Phù hợp cho gia đình và những người chạc tuổi.

Nhược điểm

  • Thiết kế chưa được hoàn hảo.
  • Phía sau xe dù được cải tiến thiết kế nhưng vẫn mang phong cách cũ.
  • Mâm xe 15 inch chưa thật sự ấn tượng.
  • Màu xe không có nhiều lựa chọn.

Đánh giá tổng quát

Nissan Sunny TK

Nhìn chung Nissan Sunny vẫn chưa có nhiều điểm nhấn bên ngoài, nội thất còn khá thô sơ, các trang bị tiện nghi, an toàn đều dừng ở mức cơ bản. Tuy nhiên Sunny gỡ gạt lại với giá bán khá mềm, không gian nội thất rộng rãi nhất phân khúc. Tóm lại, Nissan Sunny thích hợp hơn với nhóm khách hàng mua xe cho gia đình hoặc kinh doanh dịch vụ, chú trọng vào các giá trị sử dụng dành cho gia đình, khả năng vận hành bền bỉ và chi phí sử dụng hợp lý dành cho người Việt Nam.

Tham khảo thêm:

Nissan Sunny
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Sunny XV-Q 1.5L AT 518 triệu
Sunny XV 1.5L AT 498 triệu
Sunny XT-Q 1.5L AT 488 triệu
Sunny XT 1.5L AT 468 triệu
Sunny XL 1.5L MT 448 triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-sunny/

Nissan X-Trail
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
X-Trail V-Series 2.0 SL Premium 839 Triệu
X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury 941 Triệu
X-Trail V-Series 2.5 SL Luxury 1.023 Triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-x-trail/

Nissan Navara
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Navara E 625 triệu
Navara EL 669 triệu
Navara SL 725 triệu
Navara VL 815 triệu
Navara Premium E (EL) 669 triệu
Navara Premium E (VL) 815 triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-navara/

Nissan Terra
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Terra 2.5L S 2WD 6MT 899 Triệu
Terra 2.5L E 2WD 7AT 948 Triệu
Terra 2.5L V 4WD 7AT 1.198 Triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-terra/

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI

NISSAN CẦN THƠ – NISSAN MIỀN TÂY – NISSAN GÒ VẤP

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0939.618.109

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

Cam kết của Nissan Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Trưng bày, tư vấn và kinh doanh các dòng xe Nissan (giao xe trên toàn quốc).
  • Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành chuyên nghiệp. Bán phụ tùng chính hãng.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp (lãi suất ưu đãi, ổn định) lên đến 80% giá trị xe (thời gian vay lên đến 72 tháng).
  • Nhiều khuyến mãi hấp dẫn. Dịch vụ chăm sóc khách, hậu mãi chuyên nghiệp.
Nissan Việt Nam
Nissan Việt Nam

HOTLINE: 0939.618.109


Tags: báo giá ô tô, báo giá xe hơi, cần thơ auto, đại lý nissan, giá xe Nissan, khuyen mai, khuyến mãi xe hơi, mua xe trả góp, nissan, nissan 5 chỗ, nissan cần thơ, nissan miền tây, nissan sunny, ô tô cần thơ, ô tô giá rẻ, sunny, xe hơi 5 chỗ, xe hơi cần thơ