Mazda BT-50

Mazda BT-50 Cần Thơ: Báo giá & Khuyến mãi Mới. Hình ảnh chi tiết và thông số kỹ thuật xe Mazda BT-50. Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp. Mazda BT-50 có thể nói đây là dòng xe có vẻ bề ngoài được xem là gợi cảm và quyến rũ nhất trong phân khúc bán tải. Giá của các loại xe Mazda ở mức chấp nhận được và khá vừa túi tiền.

TƯ VẤN: 0939.807.607

BẢNG BÁO GIÁ MAZDA BT-50 | MAZDA CẦN THƠ

(*) Bảng báo giá Mazda BT-50 tại Cần Thơ – bảng báo giá có thể thay đổi tùy thuộc thời điểm, xin vui lòng liên hệ tư vấn viên đề biết được thời giá chính xác !

Phiên bản Mazda BT-50 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
4WD MT 2.2L  620 Triệu
 2WD AT 2.2L  645 Triệu
2.2 ATH  699 Triệu
 3.2 ATH 799 Triệu

(Thương hiệu đến từ Nhật Bản)

LIÊN HỆ – TƯ VẤN – HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP XE MAZDA

  • Hotline / Zalo: 0939.807.607 (tư vấn 24/7) ;
  • Địa chỉ: quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.

TƯ VẤN: 0939.807.607

Mazda 2
Phiên bản Mazda 2 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda 2 Sedan  514 Triệu
  Mazda 2 Sedan Premium  564 Triệu
Mazda 2 Hatchback  594 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE  604 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE Soul Red Crystal  612 Triệu
Mazda 2 Hatchback Soul Red Crystal  602 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 2

Mazda 3
 Phiên bản xe Mazda 3 Giá
Mazda 3 Sedan 1.5L Tiêu chuẩn  669 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 677 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 673 Triệu
Mazda 3 Sedan 2.0L Tiêu chuẩn 750 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 758 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 754 Triệu
Mazda 3 Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn 699 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 707 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 703 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 3

Mazda 6
Phiên bản Mazda 6 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda6 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827 Triệu
Mazda6 2.0L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 823 Triệu
Mazda6 2.0L Tiêu chuẩn 819 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pea 903 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn 899 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pear 1.023 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Tiêu chuẩn 1.019 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal ( SE ) 912 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl ( SE ) 908 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn ( SE ) 904 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 6

Mazda CX-5
Phiên bản Mazda CX-5 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal 907 triệu VNĐ
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 903 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn 899 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal 1.007 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.003 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn 999 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Soul Red Crystal 1.027 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.023 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Tiêu chuẩn 1.019 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 912 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 908 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 904 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 1.012 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 1.008 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 1.004 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda CX-5

Mazda BT-50
Phiên bản Mazda BT-50 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
4WD MT 2.2L  620 Triệu
 2WD AT 2.2L  645 Triệu
2.2 ATH  699 Triệu
 3.2 ATH 799 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda BT-50


Xem thêm: Đánh giá chi tiết các dòng xe Mazda.

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

BẢNG THAM KHẢO KHUYẾN MÃI QUÀ TẶNG CỦA MAZDA

MẪU XEKHUYẾN MÃIQUÀ TẶNG PHỤ KIỆN
Mazda 21. Film cách nhiệt
2. Áo chùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Xăng 30 lít
6. Tặng 01 năm BHVCX
Mazda 3 25 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Nẹp chống chầy 4 cửa và cốp xe
9. Tấm lót khoang hành lý
10. Cánh lướt gió
11. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
12. Gói ưu đãi 25 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
Mazda CX-540 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Baga mui (giá nóc)
9. Ốp đèn sương mù viền LED
11. Nẹp chống trầy cốp sau
12. Thẻ định vị GPS
13. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
14. Gói ưu đãi 50 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
Mazda 635 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Ốp cản sau bô đôi
9. Thẻ định vị GPS
10. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
11. Gói ưu đãi 35 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
BT-5050 Triệu1. Tấm lót thùng hàng
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Túi cứu hộ
6. 50 lít nhiên liệu
7. Gói ưu đãi 30 triệu đồng (Tặng 01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt)

>> Ưu đãi Mazda CX5 nhân dịp chạm mốc 4000 xe.

GIỚI THIỆU BÁN TẢI MAZDA BT-50 | MAZDA CẦN THƠ

Mazda BT-50 show4

Mazda BT-50 có thể nói đây là dòng xe có vẻ bề ngoài được xem là gợi cảm và quyến rũ nhất trong phân khúc bán tải. Giá của các loại xe Mazda ở mức chấp nhận được và khá vừa túi tiền. Ở Việt Nam giao động từ 640 triệu đến 670 triệu nên dòng xe bán tải Mazda BT-50 là một đối thủ cạnh tranh trực tiếp với các hãng xe sản xuát dòng bán tải khác như Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Nissan Navara, Toyota Hilux, Mitsubishi Triton, Isuzu DMax, Volkswagen Amarok…Hiện tại đang có 2 phiên bản được ưa chuộng là  4WD MT 2.2L và 2WD AT 2.2L. Phiên bản 4WD AT 3.2 một số nơi đã ngừng phân phối cho người tiêu dùng.

Chỉ tính đến trong thời điểm tháng 2/2015, dòng xe Mazda BT-50 đã có thị phần lớn ở Việt Nam, doanh số 250 chiếc đã vượt qua đối thủ nặng kí là Ford Ranger chỉ 190 chiếc trong cùng phân khúc. Nhìn rộng ra hơn, đến tháng 2/2015 thì hãng đã cho xuất xưởng 653 chiếc tăng 293% so với những năm trước đó. Có thể nói, sự xuất hiện của Mazda BT-50 đã phá vỡ mọi giới hạn, vượt xa tiêu chuẩn của một chiếc bán tải thông thường.

Xem thêm:

Một số hình ảnh khác của Mazda BT-50.

  • Mazda BT-50 show1

XE BÁN TẢI MAZDA BT-50 CÓ NHỮNG MÀU GÌ?

Mẫu xe bán tải của Mazda – Mazda BT-50 có những màu nổi bật sau: Trắng 25D (Showflake White Pearl), Đen 41W (Jet Black), Bạc 45B (Sonic Silver), Xanh 42M (Deep Crystal Blue), Xám Xanh 42B (Ble Reflex), Đỏ.

  • Mazda BT-50 màu bạc
    Màu bạc

CHI TIẾT NGOẠI THẤT BÁN TẢI MAZDA BT-50

Phần đầu xe

Phần đầu xe có cảm giác uốn cong mềm mại, nhẹ nhàng dù đây là một chiếc xe bán tải. Các đường nét được chăm chút tỉ mỉ nhưng lại đơn giản, chất liệu bền bỉ với thời gian.

Mazda BT-50 ngoại thất 3

Các cụm đèn pha ở phần đầu xe được trang bị bóng đèn halogen giúp tiết kiệm năng lượng và tăng độ bền. Thiết kế săc nét khỏe khoắn, tối ưu, nâng cao an toàn cho người sử dụng và đăc biệt là ban đêm.

Đèn sương mù giúp tăng khả năng quan sát cho người lái trong điều kiện ánh sáng thấp, tầm nhìn hạn chế đồng thời cũng là điểm nhấn thể thao, năng động cho phần đầu xe.

Thân xe

Thiết  kế của thân xe thuôn dài, khá mềm mại với những đường dập nổi uốn lượn theo các hốc bánh, gầm xe cao cùng kích thước bánh lớn đem đến cảm giác năng động và hầm hố.

Mazda BT-50 thân xe

Bệ bước chân hợp kim nhôm hỗ trợ hành khách di chuyển lên xuống an toàn và thuận tiện hơn, đặc biệt đối với trẻ em.

Mazda BT-50 bệ bước chân

Mâm xe 5 chấu hợp kim 17 inch bền bỉ và phù hợp với mọi dạng địa hình.

Mazda BT-50 mâm xe

Đuôi xe và thùng xe

Thiết kế đuôi xe đơn giản và đậm chất pick-up. Logo, tay nắm cửa, tay nắm thùng xe hay ốp cản sau đều được mạ crôm sáng bóng tạo nên vẻ cứng cáp và khỏe khoắn cho chiếc xe.

Mazda BT-50 đuôi xe

Thùng xe thoải mái và rộng rãi, thiết kế tinh xảo nên khi nhìn không có cảm giác bị thô cứng. Tải trọng vượt trội và bền bỉ có khả năng chuyên chở lên đến 1000kg, khả năng kéo rơ móc lên đến 3500kg cao nhất trong phân khúc, mang lại hiểu quả cao khi sử dụng.

Mazda BT-50 thùng xe

HOTLINE: 0939.807.607

CHI TIẾT NỘI THẤT BÁN TẢI MAZDA BT-50

Vô lăng

Vô lăng 3 chấu bọc ba có kích thước vừa tầm tay tạo cảm giác thoải mái, dễ dàng điều khiển, phiên bản số tự động còn được tích hợp thêm phím điều chỉnh âm lượng và điều khiển đa chức năng khác.

Mazda BT-50 vô lăng

Tablo

Với thiết kế mang đến cái nhìn mới mẻ tạo hình đối xứng, trao truốt và hữu dụng như một chiếc sedan thật sự. Tablo của Mazda BT-50 mang đến cho người sử dụng cảm giác không quá xa lạ, dễ sử dụng và điều khiển.

Mazda BT-50 tablo

Ghế ngồi

Không gian cabin rộng rãi, các ghế ngồi được bố trí hợp lý, thoải mái, mở rộng tối đa tầm quan sát cùng khả năng cách âm tuyệt vời mang đến sự tận hưởng một không gian đẳng cấp.

Mazda BT-50 nội thất 4

Giải trí

Mazda BT-50 cả 2 phiên bản 4WD MT 2.2L và 2WD AT 2.2L đều được trang bị hệ thống âm thanh CD, MP3, Radio và 6 loa. Cổng kết nối AUX, Ipod và kết nối không dây bluetooth. Bên cạnh đó là một màn hình hiển thị đa thông tin giúp người lái dễ dàng nắm thông tin hỗ trợ cho việc lái xe tốt hơn.

Mazda BT-50 nội thất 8

Các tiện ích khác

Mazda BT-50 là một dòng xe bán tải nên phần lớn nhà sản xuất muốn tập trung cho việc lái xe nên các tiện ích trên xe chỉ đủ sử dụng và cũng hạn chế nhiều về các tiện ích khác. Ngoài ra, xe có hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập ở 2 bản cao, cửa số chỉnh điện, gương chiếu hậu chống chói, bệ tỳ tay và hộc để đồ, cốc rộng rãi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BÁN TẢI MAZDA BT-50

Động cơ

  • Mazda BT-50 động cơ 1

2 phiên bản được trang bị động cơ dầu I5 MZ-CD có hỗ trợ tăng áp với dung tích 2,2L. Trong đó, phiên bản 4WD MT 2.2L được trang bị hộp số sàn 6 cấp, dẫn động 2 cầu và gài cầu điện tử. Phiên bản 2WD AT 2.2L được trang bị hộp số tự động 6 cấp, dẫn động 1 cầu và không có gài cầu điện tử. Nhìn chung, khi trải nghiệm thực tế thì 2 phiên bản này hiệu suất hoạt động không quá chênh lệch bao nhiêu.

Thông số kỹ thuật các phiên bản Mazda BT-50

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 Thông số 4WD MT 2.2L 2WD AT 2.2L
Động cơ I4 MZ-CD  I4 MZ-CD
Hộp số Số san 6 cấp  Tự động 6 cấp
Công suất 148Hp/3700rpm  148Hp/3700rpm
Dung tích công tác 2198 (cc) 2198 (cc)
Mô-men xoắn 375 Nm/1500-2500rpm 375 Nm/1500-2500rpm
Dẫn động 2 cầu/4WD 1 cầu/2WD
Thùng nhiên liệu 80 lít 80 lít
Kích thước (DxRxC) 5365 x 1850 x 1815 (mm) 5365 x 1850 x 1821 (mm)

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN BÁN TẢI MAZDA BT-50

Cảm giác lái

Sau khi lái thử thì người dùng đánh giá rất tốt về dòng xe này. Êm ái, mượt mà trên mọi địa hình, dòng xe này sẽ không bao giờ làm bạn thất vọng khi cầm lái, chiếc xe này không quá sang trọng nhưng đủ để thách thức cảm giác cầm lái, thách thức địa hình. Tuy nhiên, xe lại không có hỗ trợ lái điện tử mà chỉ hỗ trợ thủy lực khiến việc đánh lái trong thành phố đông đúc sẽ khó khăn là điểm hạn chế của mẫu xe này.

Khả năng vận hành

Mazda BT-50 vận hành

Xe vận hành mạnh mẽ và bảo vệ tối ưu trong mọi điều kiện vận hành nhờ vào trang bị và công nghệ vận hành tiên tiến nhất.

An toàn

Mazda BT-50 an toàn Hệ thống cân bằng điện tử ESP & hệ thống chống bó cứng phanh.

Được trang bị trên cả 2 phiên bản:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
  • Hệ thống phân bố lực phanh EBD.
  • Chìa khóa điều khiển từ xa.
  • Mã hóa động cơ.
  • Hệ thống chống trộm.
  • Túi khí người lái và hành khách.

Phiên bản 2WD AT 2.2L còn được trang bị thêm các hệ thống an toàn sau:

  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA.
  • Cân bằng điện tử DSC.
  • Kiểm soát lực kéo chống trượt.
  • Hệ thống ga tự động.
  • Kiểm soát chống lật RSC.
  • Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS.
  • Kiểm soát theo tải trọng LAC.
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  HLA.
  • Hệ thống xuống dốc HDC.
  • Cảm biến lùi.

TỔNG KẾT BÁN TẢI MAZDA BT-50 | MAZDA CẦN THƠ

Ưu điểm

  • Chất lượng vượt bậc.
  • Xe luôn ổn định.
  • Đi đường trường êm ả, đường đồi núi cũng không vấn đề.
  • không ép hay kéo máy, đặc biệt tốt khi vào cua ở tốt độ cao.

Nhược điểm

  • Dù thuộc dòng bán tải nhưng thiết kế có vẻ mềm mại không phù hợp với người mạnh mẽ.
  • Di chuyển nơi đông đúc sẽ khó khăn nhất là ở các trung tâm thành phố, nơi có mật độ dân số cao.
  • Ghế lái còn chỉnh cơ.
  • Không phù hợp với người sử dụng là nữ.
  • Hàng ghế sau chỉ có 2 tựa đầu cũng là một điểm trừ.

Đánh giá tổng quát

Mazda BT-50 end

Nhìn chung, Mazda BT-50 phù hợp cho gia đình, du lịch, chuyên chở đồ. Sản phẩm nổi bật trong phân khúc dòng xe Pick-up sẽ không làm bạn thất vọng. Cảm giác nhìn bên ngoài như dòng xe SUV nhưng bên trong có phần giống Sedan. Vẻ bề ngoài khá mềm mại, bên trong mạnh mẽ, giá cả chấp nhận được khi về đến thị trường Việt Nam và dòng xe Mazda BT-50 cũng là dòng xe được bán ra nhiều nhất trong phân khúc của mình.

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI BÁN TẢI MAZDA BT-50

Logo Mazda

HOTLINE: 0939807607 (24/7)


Tags: Mazda BT-50, Mazda Việt Nam, Mazda Miền Tây, Mazda Cần Thơ, xe 5 chỗ, xe bán tải, xe hơi cần thơ, báo giá xe hơi, xe bán tải Cần Thơ, báo giá ô tô, xe hơi dưới 1 tỷ, bán tải mazda, mazda bán tải, bán tải bt50, bt50, xe bán tải.