Mazda BT-50

Mazda BT-50 Cần Thơ: Báo giá & Khuyến mãi Mới. Hình ảnh chi tiết và thông số kỹ thuật xe Mazda BT-50. Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp. Mazda BT-50 có thể nói đây là dòng xe có vẻ bề ngoài được xem là gợi cảm và quyến rũ nhất trong phân khúc bán tải. Giá của các loại xe Mazda ở mức chấp nhận được và khá vừa túi tiền.

TƯ VẤN: 0939.755.579

KHUYẾN MÃI & BÁO GIÁ MAZDA BT-50 CẦN THƠ

Báo giá Mazda BT-50 | Mazda Cần Thơ

PHIÊN BẢN MAZDA BT-50GIÁ MAZDA BT-50
4WD MT 2.2L 620 Triệu
 2WD AT 2.2L 645 Triệu
2.2 ATH 699 Triệu
 3.2 ATH799 Triệu

(*) Giá xe đã bao gồm VAT. Bảng giá xe niêm yết mang tính chất tham khảo có thể chênh lệch so với giá thực tế. Để biết được thời giá chính xác và các khuyến mãi, ưu đãi mới nhất xin vui lòng liên hệ ngay qua số điện thoại: 0939.755.579.

Đại lý Mazda Cần Thơ hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

(Thương hiệu đến từ Nhật Bản)

Khuyến mãi và ưu đãi xe Mazda

Với các hãng xe khác, khách hàng thường phải bỏ ra một khoản chi phí không nhỏ để mua phụ kiện. Nhưng với Mazda, khách hàng sẽ tiết kiệm được một phần chi phí với quà tặng phụ kiện giá trị tương ứng với từng mẫu xe. Tháng 10/2019, Mazda tiếp tục thực hiện chương trình khuyến mãi này.

Chi tiết khuyến mãi xe Mazda tháng 10/2019:

Khuyến mãi Mazda 2 - 2019
Khuyến mãi Mazda 2 – 2019
Khuyến mãi Mazda 3 - 2019
Khuyến mãi Mazda 3 – 2019
Khuyến mãi Mazda CX-8 - 2019
Khuyến mãi Mazda CX-8 – 2019
Khuyến mãi Mazda New CX-5 - 2019
Khuyến mãi Mazda New CX-5 – 2019
Khuyến mãi Mazda CX-5 - 2019
Khuyến mãi Mazda CX-5 – 2019
Khuyến mãi Mazda 6 - 2019
Khuyến mãi Mazda 6 – 2019

>> Ưu đãi Mazda CX5 nhân dịp chạm mốc 4000 xe.

LIÊN HỆ – TƯ VẤN – HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP XE MAZDA

  • Hotline / Zalo: 0939.755.579 (tư vấn 24/7) ;
  • Địa chỉ: quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.

TƯ VẤN: 0939.755.579

Mazda 2
PHIÊN BẢN MAZDA2GIÁ MAZDA2
Mazda2 Deluxe 514 Triệu
Mazda2 Deluxe - Soul Red Crystal 522 Triệu
Mazda2 Luxury 564 Triệu
Mazda2 Luxury - Soul Red Crystal 572 Triệu
Mazda2 Sport Luxury 594 Triệu
Mazda2 Sport Luxury - Soul Red Crystal 602 Triệu
Mazda2 Sport Luxury (W) 604 Triệu
Mazda2 Sport Luxuruy (W) - Soul Red Crystal 612 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda2 

Mazda 3
PHIÊN BẢN MAZDA3GIÁ MAZDA3
Mazda3 Luxury669 Triệu
Mazda3 Luxury (W)669 Triệu
Mazda3 Luxury - Machine Grey/Snowflake White Pearl673 Triệu
Mazda3 Luxury (W) - Machine Grey/Snowflake White Pearl673 Triệu
Mazda3 Luxury (W) - Soul Red Crystal677 Triệu
Mazda3 Luxury - Soul Red Crystal677 Triệu
Mazda3 Premium750 Triệu
Mazda3 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl750 Triệu
Mazda3 Premium - Soul Red Crystal758 Triệu
Mazda3 Sport Luxury699 Triệu
Mazda3 Sport Luxury - Machine Grey/Snowflake White Pearl703 Triệu
Mazda3 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl707 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda3

Mazda 6
PHIÊN BẢN MAZDA6GIÁ MAZDA6
Mazda6 Deluxe819 Triệu
Mazda6 Deluxe - Machine Grey/Snowflake White Pearl823 Triệu
Mazda6 Deluxe - Soul Red Crystal827 Triệu
Mazda6 Luxury899 Triệu
Mazda6 Luxury - Machine Grey/Snowflake White Pearl903 Triệu
Mazda6 Luxury (W)904 Triệu
Mazda6 Luxury - Soul Red Crystal907 Triệu
Mazda6 Luxury (W) Machine Grey/Snowflake White Pearl908 Triệu
Mazda6 Luxury (W) - Soul Red Crystal912 Triệu
Mazda6 Premium1.019 Triệu
Mazda6 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl1.023 Triệu
Mazda6 Premium - Soul Red Crystal1.027 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 6

Mazda CX-5
PHIÊN BẢN MAZDA CX-5GIÁ MAZDA CX-5
Mazda CX-5 Deluxe899 Triệu
Mazda CX-5 Deluxe - Machine Grey/Snowflake White Pearl903 Triệu
Mazda CX-5 Deluxe (W)904 Triệu
Mazda CX-5 Deluxe - Soul Red Crystal907 Triệu
Mazda CX-5 Deluxe (W) - Machine Grey/Snowflake White Pearl908 Triệu
Mazda CX-5 Deluxe (W) - Soul Red Crystal912 Triệu
Mazda CX-5 Premium999 Triệu
Mazda CX-5 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl1.003 Triệu
Mazda CX-5 Premium (W)1.004 Triệu
Mazda CX-5 Premium - Soul Red Crystal1.007 Triệu
Mazda CX-5 Premium (W) - Machine Grey/Snowflake White Pearl1.008 Triệu
Mazda CX-5 Premium (W) - Soul Red Crystal1.012 Triệu
Mazda CX-5 Premium AWD1.019 Triệu
Mazda CX-5 Premium AWD - Machine Grey/Snowflake White Pearl1.023 Triệu
Mazda CX-5 Premium AWD - Soul Red Crystal1.027 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda CX-5

Mazda BT-50
PHIÊN BẢN MAZDA BT-50GIÁ MAZDA BT-50
4WD MT 2.2L 620 Triệu
 2WD AT 2.2L 645 Triệu
2.2 ATH 699 Triệu
3.2 ATH 799 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda BT-50

Mazda CX-8
PHIÊN BẢN MAZDA CX-8GIÁ MAZDA CX-8
Mazda CX-8 Deluxe1.199 Triệu
Mazda CX-8 Luxury1.244 Triệu
Mazda CX-8 Premium1.399 Triệu
Mazda CX-8 Premium AWD1.444 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda CX-8


Xem thêm: Đánh giá chi tiết các dòng xe Mazda.

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

GIỚI THIỆU BÁN TẢI MAZDA BT-50 | MAZDA CẦN THƠ

Mazda BT-50 show4

Mazda BT-50 có thể nói đây là dòng xe có vẻ bề ngoài được xem là gợi cảm và quyến rũ nhất trong phân khúc bán tải. Giá của các loại xe Mazda ở mức chấp nhận được và khá vừa túi tiền. Ở Việt Nam giao động từ 640 triệu đến 670 triệu nên dòng xe bán tải Mazda BT-50 là một đối thủ cạnh tranh trực tiếp với các hãng xe sản xuát dòng bán tải khác như Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Nissan Navara, Toyota Hilux, Mitsubishi Triton, Isuzu DMax, Volkswagen Amarok…Hiện tại đang có 2 phiên bản được ưa chuộng là  4WD MT 2.2L và 2WD AT 2.2L. Phiên bản 4WD AT 3.2 một số nơi đã ngừng phân phối cho người tiêu dùng.

Chỉ tính đến trong thời điểm tháng 2/2015, dòng xe Mazda BT-50 đã có thị phần lớn ở Việt Nam, doanh số 250 chiếc đã vượt qua đối thủ nặng kí là Ford Ranger chỉ 190 chiếc trong cùng phân khúc. Nhìn rộng ra hơn, đến tháng 2/2015 thì hãng đã cho xuất xưởng 653 chiếc tăng 293% so với những năm trước đó. Có thể nói, sự xuất hiện của Mazda BT-50 đã phá vỡ mọi giới hạn, vượt xa tiêu chuẩn của một chiếc bán tải thông thường.

Xem thêm:

Một số hình ảnh khác của Mazda BT-50.

  • Mazda BT-50 show1

XE BÁN TẢI MAZDA BT-50 CÓ NHỮNG MÀU GÌ?

Mẫu xe bán tải của Mazda – Mazda BT-50 có những màu nổi bật sau: Trắng 25D (Showflake White Pearl), Đen 41W (Jet Black), Bạc 45B (Sonic Silver), Xanh 42M (Deep Crystal Blue), Xám Xanh 42B (Ble Reflex), Đỏ.

  • Mazda BT-50 màu bạc
    Màu bạc

CHI TIẾT NGOẠI THẤT BÁN TẢI MAZDA BT-50

Phần đầu xe

Phần đầu xe có cảm giác uốn cong mềm mại, nhẹ nhàng dù đây là một chiếc xe bán tải. Các đường nét được chăm chút tỉ mỉ nhưng lại đơn giản, chất liệu bền bỉ với thời gian.

Mazda BT-50 ngoại thất 3

Các cụm đèn pha ở phần đầu xe được trang bị bóng đèn halogen giúp tiết kiệm năng lượng và tăng độ bền. Thiết kế săc nét khỏe khoắn, tối ưu, nâng cao an toàn cho người sử dụng và đăc biệt là ban đêm.

Đèn sương mù giúp tăng khả năng quan sát cho người lái trong điều kiện ánh sáng thấp, tầm nhìn hạn chế đồng thời cũng là điểm nhấn thể thao, năng động cho phần đầu xe.

Thân xe

Thiết  kế của thân xe thuôn dài, khá mềm mại với những đường dập nổi uốn lượn theo các hốc bánh, gầm xe cao cùng kích thước bánh lớn đem đến cảm giác năng động và hầm hố.

Mazda BT-50 thân xe

Bệ bước chân hợp kim nhôm hỗ trợ hành khách di chuyển lên xuống an toàn và thuận tiện hơn, đặc biệt đối với trẻ em.

Mazda BT-50 bệ bước chân

Mâm xe 5 chấu hợp kim 17 inch bền bỉ và phù hợp với mọi dạng địa hình.

Mazda BT-50 mâm xe

Đuôi xe và thùng xe

Thiết kế đuôi xe đơn giản và đậm chất pick-up. Logo, tay nắm cửa, tay nắm thùng xe hay ốp cản sau đều được mạ crôm sáng bóng tạo nên vẻ cứng cáp và khỏe khoắn cho chiếc xe.

Mazda BT-50 đuôi xe

Thùng xe thoải mái và rộng rãi, thiết kế tinh xảo nên khi nhìn không có cảm giác bị thô cứng. Tải trọng vượt trội và bền bỉ có khả năng chuyên chở lên đến 1000kg, khả năng kéo rơ móc lên đến 3500kg cao nhất trong phân khúc, mang lại hiểu quả cao khi sử dụng.

Mazda BT-50 thùng xe

HOTLINE: 0939.755.579

CHI TIẾT NỘI THẤT BÁN TẢI MAZDA BT-50

Vô lăng

Vô lăng 3 chấu bọc ba có kích thước vừa tầm tay tạo cảm giác thoải mái, dễ dàng điều khiển, phiên bản số tự động còn được tích hợp thêm phím điều chỉnh âm lượng và điều khiển đa chức năng khác.

Mazda BT-50 vô lăng

Tablo

Với thiết kế mang đến cái nhìn mới mẻ tạo hình đối xứng, trao truốt và hữu dụng như một chiếc sedan thật sự. Tablo của Mazda BT-50 mang đến cho người sử dụng cảm giác không quá xa lạ, dễ sử dụng và điều khiển.

Mazda BT-50 tablo

Ghế ngồi

Không gian cabin rộng rãi, các ghế ngồi được bố trí hợp lý, thoải mái, mở rộng tối đa tầm quan sát cùng khả năng cách âm tuyệt vời mang đến sự tận hưởng một không gian đẳng cấp.

Mazda BT-50 nội thất 4

Giải trí

Mazda BT-50 cả 2 phiên bản 4WD MT 2.2L và 2WD AT 2.2L đều được trang bị hệ thống âm thanh CD, MP3, Radio và 6 loa. Cổng kết nối AUX, Ipod và kết nối không dây bluetooth. Bên cạnh đó là một màn hình hiển thị đa thông tin giúp người lái dễ dàng nắm thông tin hỗ trợ cho việc lái xe tốt hơn.

Mazda BT-50 nội thất 8

Các tiện ích khác

Mazda BT-50 là một dòng xe bán tải nên phần lớn nhà sản xuất muốn tập trung cho việc lái xe nên các tiện ích trên xe chỉ đủ sử dụng và cũng hạn chế nhiều về các tiện ích khác. Ngoài ra, xe có hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập ở 2 bản cao, cửa số chỉnh điện, gương chiếu hậu chống chói, bệ tỳ tay và hộc để đồ, cốc rộng rãi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BÁN TẢI MAZDA BT-50

Động cơ

  • Mazda BT-50 động cơ 1

2 phiên bản được trang bị động cơ dầu I5 MZ-CD có hỗ trợ tăng áp với dung tích 2,2L. Trong đó, phiên bản 4WD MT 2.2L được trang bị hộp số sàn 6 cấp, dẫn động 2 cầu và gài cầu điện tử. Phiên bản 2WD AT 2.2L được trang bị hộp số tự động 6 cấp, dẫn động 1 cầu và không có gài cầu điện tử. Nhìn chung, khi trải nghiệm thực tế thì 2 phiên bản này hiệu suất hoạt động không quá chênh lệch bao nhiêu.

Thông số kỹ thuật các phiên bản Mazda BT-50

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 Thông số 4WD MT 2.2L 2WD AT 2.2L
Động cơI4 MZ-CD I4 MZ-CD
Hộp sốSố san 6 cấp Tự động 6 cấp
Công suất148Hp/3700rpm 148Hp/3700rpm
Dung tích công tác2198 (cc)2198 (cc)
Mô-men xoắn375 Nm/1500-2500rpm375 Nm/1500-2500rpm
Dẫn động2 cầu/4WD1 cầu/2WD
Thùng nhiên liệu80 lít80 lít
Kích thước (DxRxC)5365 x 1850 x 1815 (mm)5365 x 1850 x 1821 (mm)

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN BÁN TẢI MAZDA BT-50

Cảm giác lái

Sau khi lái thử thì người dùng đánh giá rất tốt về dòng xe này. Êm ái, mượt mà trên mọi địa hình, dòng xe này sẽ không bao giờ làm bạn thất vọng khi cầm lái, chiếc xe này không quá sang trọng nhưng đủ để thách thức cảm giác cầm lái, thách thức địa hình. Tuy nhiên, xe lại không có hỗ trợ lái điện tử mà chỉ hỗ trợ thủy lực khiến việc đánh lái trong thành phố đông đúc sẽ khó khăn là điểm hạn chế của mẫu xe này.

Khả năng vận hành

Mazda BT-50 vận hành

Xe vận hành mạnh mẽ và bảo vệ tối ưu trong mọi điều kiện vận hành nhờ vào trang bị và công nghệ vận hành tiên tiến nhất.

An toàn

Mazda BT-50 an toàn Hệ thống cân bằng điện tử ESP & hệ thống chống bó cứng phanh.

Được trang bị trên cả 2 phiên bản:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
  • Hệ thống phân bố lực phanh EBD.
  • Chìa khóa điều khiển từ xa.
  • Mã hóa động cơ.
  • Hệ thống chống trộm.
  • Túi khí người lái và hành khách.

Phiên bản 2WD AT 2.2L còn được trang bị thêm các hệ thống an toàn sau:

  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA.
  • Cân bằng điện tử DSC.
  • Kiểm soát lực kéo chống trượt.
  • Hệ thống ga tự động.
  • Kiểm soát chống lật RSC.
  • Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS.
  • Kiểm soát theo tải trọng LAC.
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  HLA.
  • Hệ thống xuống dốc HDC.
  • Cảm biến lùi.

TỔNG KẾT BÁN TẢI MAZDA BT-50 | MAZDA CẦN THƠ

Ưu điểm

  • Chất lượng vượt bậc.
  • Xe luôn ổn định.
  • Đi đường trường êm ả, đường đồi núi cũng không vấn đề.
  • không ép hay kéo máy, đặc biệt tốt khi vào cua ở tốt độ cao.

Nhược điểm

  • Dù thuộc dòng bán tải nhưng thiết kế có vẻ mềm mại không phù hợp với người mạnh mẽ.
  • Di chuyển nơi đông đúc sẽ khó khăn nhất là ở các trung tâm thành phố, nơi có mật độ dân số cao.
  • Ghế lái còn chỉnh cơ.
  • Không phù hợp với người sử dụng là nữ.
  • Hàng ghế sau chỉ có 2 tựa đầu cũng là một điểm trừ.

Đánh giá tổng quát

Mazda BT-50 end

Nhìn chung, Mazda BT-50 phù hợp cho gia đình, du lịch, chuyên chở đồ. Sản phẩm nổi bật trong phân khúc dòng xe Pick-up sẽ không làm bạn thất vọng. Cảm giác nhìn bên ngoài như dòng xe SUV nhưng bên trong có phần giống Sedan. Vẻ bề ngoài khá mềm mại, bên trong mạnh mẽ, giá cả chấp nhận được khi về đến thị trường Việt Nam và dòng xe Mazda BT-50 cũng là dòng xe được bán ra nhiều nhất trong phân khúc của mình.

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
Chevrolet Spark1.2L LS359
1.2L LT389
Chevrolet Aveo1.4L LT459
1.4L LTZ495
Chevrolet Cruze1.6L LT589
1.8L LTZ699
Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
1.8L ATL TZ699
Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
2.5L 4X4 MT LT649
2.5L 4X2 AT LT651
2.5L 4X4 MT LTZ751
2.5L 4X4 AT LTZ789
HIGH COUNTRY819
Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
2.5L VGT 4x2 AT LT898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Honda Jazz1.5 RS624
1.5 VX594
1.5 V544
Honda Civic1.5 L903
1.5 G831
1.8 E763
Honda City1.5 L599
1.5 G559
Honda HR-VHR-V G786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
Honda CR-V1.5 L1,083
1.5 G1,013
1.5 E973
Honda Accord2.41,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bảnGiá (triệu đồng)
A 2001.339
A 2501.699
AMG A 45 4MATIC2.249
CLA 2001.529
CLA 2501.869
CLA 250 4MATIC1.949
AMG CLA 45 4MATIC2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC1.859
AMG GLA 45 4MATIC2.399
C 2001.489
C 250 Exclusive1.729
C 300 AMG1.949
E 2002.099
E 2502.479
E 300 AMG2.769
E 200 Coupé2.639
E 300 Coupé3.099
S 450 L4.199
S 450 L Luxury4.759
S 400 4MATIC Coupé6.099
Maybach S 450 MATIC7.219
Maybach S 560 MATIC11.099
Maybach S 65014.499
GLC 2001.684
GLC 250 4MATIC1.939
GLC 300 4MATIC2.209
AMG GLC 43 4MATIC3.599
GLC 300 4MATIC Coupé2.899
GLE 400 4MATIC3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive3.899
GLE 400 4MATIC Coupé4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC9.339
GLS 350 d 4MATIC4.149
GLS 400 4MATIC4.529
GLS 500 4MATIC7.829
AMG GLS 63 4MATIC11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 1211.849
C 300 Coupé2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé4.199
SLC 2002.599
AMG SLC 433.619
SL 4006.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XEGIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL448 triệu
Nissan Sunny XV493 triệu
Nissan Sunny XV Premium493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E625 triệu
Nissan Navara EL669 triệu
Nissan Navara SL725 triệu
Nissan Navara VL815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL)669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL)815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Toyota YarisG CVT650
Toyota Vios1.5E (MT)531
1.5E (CVT)569
1.5G (CVT)606
Toyota Corolla Altis1.8E (MT)678
1.8E (CVT)707
1.8G (CVT)753
2.0V864
2.0V Sport905
Toyota Camry2.0E997
2.5G1.161
2.5Q1.302
Toyota Innova2.0E743
2.0G817
Venturer855
2.0V945
Toyota Fortuner2.4G 4x21.026
2.4 4x2 AT1.094
2.7V 4x21.150
2.8V 4x41.354
Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
Toyota Land CruiserVX3.650
Toyota Hilux2.4E 4x2 AT MLM695
2.4G 4x4 MT793
2.8G 4x4 AT MLM878
Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Mitsubishi OutlanderCVT 2.0808
CVT 2.0 Premium909
CVT 2.4 Premium1049
Mitsubishi MirageMT380
CVT Eco415
CVT450
Mitsubishi AttrageMT Eco395
MT425
CVT Eco445
CVT475
Mitsubishi Triton4×2.MT555
4×2.AT586
4×4.MT646
4×2.AT MIVEC685
4×2.AT ATHLETE725
4×4.AT MIVEC770
Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 AT (mới)1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới)1.092
GASOLINE 4×4 AT1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
Mitsubishi XpanderGiá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
Mazda 2Sedan514
Sedan Premium564
Sedan Premium Soul Red Crystal572
Hatchback594
Hatchback SE604
Hatchback SE Soul Red Crystal607
Hatchback Soul Red Crystal602
Mazda 3Sedan 1.5L659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
Sedan 2.0L750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
Hatchback 1.5L689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
Mazda 62.0L819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
2.0L Premium899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
2.5L Premium1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
Mazda CX-52.0 2WD899
2.0 2WD - 46V907
2.0 2WD - 46G, 25D1903
2.5 2WD999
2.5 2WD - 46V1.007
2.5 2WD - 46G, 25D11.003
2.5 AWD1.019
2.5 AWD - 46V1.027
2.5 AWD - 46G, 25D11.023
2.5 AWD1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
Mazda BT504WD MT 2.2L620
2WD AT 2.2L645
2.2 ATH699
3.2 ATH799
Mazda CX5 FL2.5 2WD849
2.5 AWD879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI BÁN TẢI MAZDA BT-50

Logo Mazda

HOTLINE: 0939755579 (24/7)


Tags: Mazda BT-50, Mazda Việt Nam, Mazda Miền Tây, Mazda Cần Thơ, xe 5 chỗ, xe bán tải, xe hơi cần thơ, báo giá xe hơi, xe bán tải Cần Thơ, báo giá ô tô, xe hơi dưới 1 tỷ, bán tải mazda, mazda bán tải, bán tải bt50, bt50, xe bán tải.