Honda Jazz

Tại thị trường Việt Nam, dù dòng xe Hatchback được ưa chuộng khá nhiều và những cái tên như Chevrolet, Huyndai, Toyota hay đối thủ truyền kiếp Mazda lại chiếm một thị phần không nhỏ trong số lượng xe Hatchback đó. Vì lẽ đó, cái tên Honda cũng không thể nào đứng ngoài cuộc chơi nhìn các hãng xe khác lấn sân.

HOTLINE: 091.383.9595

KHUYẾN MÃI & BÁO GIÁ HONDA JAZZ

Báo giá Honda Jazz | Honda Cần Thơ

PHIÊN BẢN HONDA JAZZGIÁ HONDA JAZZ
Jazz V 544 Triệu
Jazz VX 594 Triệu
Jazz RS 624 Triệu

(Thương hiệu đến từ Nhật Bản và nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan).

(*) Giá xe đã bao gồm VAT. Bảng giá xe niêm yết mang tính chất tham khảo có thể chênh lệch so với giá thực tế. Để biết được thời giá chính xác và các khuyến mãi, ưu đãi mới nhất xin vui lòng liên hệ ngay qua số điện thoại: 091.383.9595.

Đại lý Honda 5S Cần Thơ hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

⇒ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
⇒ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
⇒ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
⇒ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe !

HOTLINE: 091.383.9595
Gọi tư vấn và đăng ký nhận thông tin hoàn toàn MIỄN PHÍ

GỌI NGAY CHO TƯ VẤN VIÊN
(nhấn để tạo cuộc gọi)
ĐĂNG KÍ NHẬN THÔNG TIN
(báo giá, khuyến mãi, trả góp…)

Ưu đãi & Khuyến mãi Honda Cần Thơ

Trong tháng 4/2020, chủ xe là nữ khi đến đại lý Honda ô tô Cần Thơ làm dịch sẽ được hưởng các ưu đãi như hình bên dưới:

Đặc biệt: Honda CRV và Honda HRV đang có chương trình khuyến mãi lên đến 100 triệu đồng quà tặng và phụ kiện (thời hạn đến hết tháng 04/2020).

ĐẠI LÝ 5S Ô TÔ HONDA CẦN THƠ

  • Địa chỉ: E1-1 Đường Võ Nguyên Giáp, khu vực Thạnh Lợi, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ.
  • Hotline: 091.383.9595 (Mr. Tuấn Anh).

Không chỉ là Đại lý 3S như các hãng khác, Honda ô tô Cần Thơ đạt chuẩn 5S đầu tiên tại 13 tỉnh miền Tây. Đây là là một trong những điểm khác biệt tiêu biểu của Honda, các dịch vụ tiêu chuẩn đạt lên con số 5, cụ thể là:

  • Showroom (Sales): cửa hàng kinh doanh các dòng xe chính hãng Honda.
  • Service: quy trình bảo hành bảo dưỡng, sửa chữa chuẩn.
  • Spare parts: cung cấp phụ tùng, phụ kiện chính hãng.
  • Safety driving: hướng dẫn lái xe an toàn.
  • Social contributions: hoạt động đóng góp xã hội.

TƯ VẤN: 091.383.9595

Honda Jazz
PHIÊN BẢN HONDA JAZZGIÁ HONDA JAZZ
Honda Jazz V 544 Triệu
Honda Jazz VX 594 Triệu
Honda Jazz RS 624 Triệu
Xem đánh giá chi tiết: Honda Jazz
Honda City
PHIÊN BẢN HONDA CITYGIÁ HONDA CITY
Honda 1.5 559 Triệu
Honda City 1.5 TOP 599 Triệu
Xem đánh giá chi tiết: Honda City
Honda Civic
PHIÊN BẢN HONDA CIVICGIÁ HONDA CIVIC
Civic 1.8 E 729 Triệu
Civic 1.8 E (trắng ngọc) 734 Triệu
Civic 1.8 G 789 Triệu
Civic 1.8 G (trắng ngọc) 794 Triệu
Civic RS  929 Triệu
Civic RS (đỏ cá tính) 934 Triệu
Xem đánh giá chi tiết : Honda Civic
Honda Accord
PHIÊN BẢN HONDA ACCORDHONDA ACCORD
Honda Accord (đen ánh, ghi bạc)1.319 Triệu
Honda Accord (trắng ngọc)1.329 Triệu
Honda CR-V
PHIÊN BẢN HONDA CR-VGIÁ HONDA CR-V
Honda CR-V 1.5E 983 Triệu
Honda CR-V 1.5G1.023 Triệu
Honda CR-V 1.5L1.093 Triệu
Xem đánh giá chi tiết: Honda CR-V
Honda Odyssey
PHIÊN BẢN HONDA ODYSSEYGIÁ HONDA ODYSSEY
Honda Odyssey 2.4L CVT(Ngừng kinh doanh)
Xem đánh giá chi tiết: Honda Odyssey
Honda HR-V
PHIÊN BẢN HONDA HR-VGIÁ HONDA HR-V
Honda HR-V L (trắng ngọc, đỏ)871 triệu
Honda HR-V L866 triệu
Honda HR-V G786 triệu
Xem đánh giá chi tiết: Honda HR-V
Honda Brio
PHIÊN BẢN HONDA BRIOGIÁ HONDA BRIO
Brio G418 Triệu
 Brio RS 2 màu (cam/đỏ)454 Triệu
Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng)448 Triệu
Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)450 Triệu
Brio RS (cam/đỏ)452 Triệu
Xem đánh giá chi tiết: Honda Brio

Xem thêm: Đánh giá chi tiết các dòng xe Honda.

Chuyên viên tư vấn ô tô Honda Cần Thơ

Mr. Tuấn Anh – Chuyên viên tư vấn Honda ô tô Cần Thơ:

  • Chăm sóc khách hàng & chi tiết về các dòng xe ô tô Honda ;
  • Giá xe chuẩn & chương trình khuyến mãi mới nhất – ưu đãi nhất ;
  • Hỗ trợ đăng ký lái thử tận nhà ;
  • Hỗ trợ mua xe trả góp (lên đến 85% giá trị xe) với lãi suất thấp, thủ tục đơn giản ;
  • Tư vấn tận tâm, chăm sóc khách hàng & dịch vụ hậu mãi hấp dẫn.

Điện thoại tư vấn: 091.383.9595

GIỚI THIỆU VỀ HONDA JAZZ

Thông tin chung

Tại thị trường Việt Nam, dù dòng xe Hatchback được ưa chuộng khá nhiều và những cái tên như Chevrolet, Huyndai, Toyota hay đối thủ truyền kiếp Mazda lại chiếm một thị phần không nhỏ trong số lượng xe Hatchback đó. Vì lẽ đó, cái tên Honda cũng không thể nào đứng ngoài cuộc chơi nhìn các hãng xe khác lấn sân.

Honda Jazz 2018

Hiện tại, dòng Honda CR-V thế hệ mới đã quá nổi bật nhưng chưa dừng lại ở đó, sau khi nghị định 116 đã được thông qua tại Việt Nam, những lô xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan ập vào với giá cả rất cạnh tranh trong đó bao gồm Honda Jazz, một cái tên khá mới mẻ nhưng khi nhắc đến Honda Jazz thì các đối thủ cùng phân khúc luôn phải dè chừng bởi vì sự cá tính và tiện nghi bất ngờ mà Honda giành cho sản phẩm của mình. Honda Jazz 2018 sẵn sàng định nghĩa lại thế nào là Hatchback ở phân khúc phổ thông.

Một số màu xe:

    Một số dòng xe tham khảo:

    CHI TIẾT NGOẠI THẤT HONDA JAZZ

    Đầu xe

    Honda Jazz có thiết kế phần đầu xe khá giống với Honda City nhưng được tinh chỉnh lại đôi chút để mềm mại, thon gọn hơn. Cụm đèn được làm lại với việc hốc đèn sương mù được làm rộng ra hơn nhưng điểm lạ khi phiên bản V và VX không có trang bị đèn sương mù bắt buộc người dùng phải mua thêm. Đèn xe toàn bộ là Led nhưng đèn báo rẽ lại là đèn thường.

    Honda Jazz 2018 đầu xe

    Cản trước với thiết kế lớn hơn đã làm xe thêm phần nổi bật, logo Honda to bản cùng với việc mạ crôm đường viền chạy ngang tạo nên một tổng thể hoàn hảo cho thiết kế đầu xe. Đặc biệt, khi đi ra đường mọi người sẽ nhận ra ngay đây là phiên bản nào của Honda Jazz bởi vì phần đầu xe sẽ được trang trí thêm tên phiên bản V, VX hoặc RS.

    Thân xe

    Honda Jazz 2018 với kích thước tổng thể (DxRxC) 3989 x 1694 x 1524 mm rất lý tưởng cho một chiếc Hatchback, vòng quay bán kính tối thiểu chỉ 5,4m khiến việc đi lại trong đô thị, chỗ đông người dễ dàng hơn bao giờ hết. Khoảng sáng gầm xe 137mm vẫn đảm bảo an toàn tốt cho những địa hình khá nhấp nhô nhưng những con đường núi, địa hình hiểm trở thì chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng Honda CR-V thay vì Honda Jazz.

    Honda Jazz 2018 thân xe

    Về thiết kế, Honda Jazz 2018 Hatchback 5 cửa không sử dụng các đường nét mềm mại như dòng Mazda Hatchback 2 và 3 mà các đường nét có phần dứt khoát, dập nổi rõ ràng nhưng vẫn đầy vẻ cuốn hút người nhìn. Mâm xe 5 chấu kép 16 inch sử dụng lốp 175/65 R15 (bản V) và 185/55 R16 (bản VX, RS) rất phù hợp cho dòng Hatchback. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, tầm nhìn khá tốt kể cả ban ngày hay ban đêm.

    Đuôi xe

    Đặc điểm ấn tượng nhất ở phần đuôi xe đó là cụm đèn hậu Led điểm không phải dạng Led dây được làm to hơn cho dù đem so sánh với những chiếc Crossover của Mazda, phiên bản RS ở phần dưới đuôi xe thiết kế thể thao khi được làm giả cacbon nhìn rất đẹp. Thiết kế tổng thể phần đuôi xe mang tính thể thao hơn, thiết kế đối xứng ở ống xả kèm theo cần gạt mưa là những điểm nhấn không thể bỏ qua. Cũng giống phần đầu xe, một thanh ngang mạ crôm kèm logo Honda ở giữa đã khiến xe “chất” hơn ở mỗi góc độ.

    Honda Jazz 2018 đuôi xe

    Khi mở cánh cửa hậu thứ 5 của Honda Jazz 2018, suy nghĩ đầu tiên là bạn có thể ngủ luôn ở chỗ này vì nó rất rộng dù đây là một chiếc Hatchback, bạn có thể tận dụng thêm không gian khi gập các ghế ngồi một cách đơn giản. Dù chưa nói đến nội thất nhưng sự tiện nghi trên xe thật sự rất khác biệt.

    TƯ VẤN: 091.383.9595

    CHI TIẾT NỘI THẤT HONDA JAZZ

    Vô lăng

    Nhìn chung về nội thất của Honda Jazz 2018 khá tiện nghi và tiện ích. Những gì cần thiết cho một chiếc Hatchback đều nằm trên Honda Jazz 2018 nhưng những gì phiên bản Hatchback của Honda có thì Toyota cũng có.

    Về phần vô lăng, Honda Jazz được sử dụng vô lăng thể thao 3 chấu trợ lực điện tích hợp nút điều khiển kiểm soát hành trình và đàm thoại rảnh tay, các nút bấm trên vô lăng được bố trí đối xứng nhìn rất đẹp mắt, nút bấm to và ổn và hợp lý bao gồm cả Cruise Control. Phanh tay và vị trí để đồ được thiết kế nằm giữa hàng ghế trước

    honda jazz nội thất

    Bảng điều khiển trung tâm

    Bảng điều khiển trung tâm của Honda Jazz 2018 lúc mới nhìn thì phải nghĩ đây là một chiếc Hatchback cao cấp nhưng không, đây là Hatchback của Honda chỉ ở mức tầm trung thôi nhưng lại được trang bị một bảng điều khiển có đầy đủ những tinh chỉnh không thua kém gì những chiếc xe hạng sang. Đồng hồ cao cấp với việc sử dụng màn hình MID hiển thị đa thông tin như tốc độ, quãng đường đi được hay mức tiêu hao nhiên liệu. Bên cạnh đó, được trang bị màn hình đa thông tin với kích thước lên đến 7 inch nhưng cũng có một điểm trừ khi trên phiên bản V 1.5L không được trang bị màn hình này.

    honda jazz mid

    Không gian nội thất – ghế ngồi

    honda jazz nt

    Cả 3 phiên bản của Honda Jazz 2018 đều được trang bị ghế nỉ (hơi nóng khi ngồi nhưng cho cảm giác mềm), đây là một điểm khá đáng tiếc khi hiện nay, ghế da đang là một tiêu chuẩn của xế hộp nhưng không phải là vấn đề bởi vì cách sắp xếp ghế Magic Seat rất hữu ích để tạo ra một không gian lớn để bạn có thể giải trí, thư giãn trên các con đường dài.

    magic seat

    Xin nhắc lại với các bạn đây chỉ là một chiếc hatchback thôi nhưng vì sự linh động của phần nội thất nên không gian bên trong xe không phải là vấn đề gì đó quá to tác khiến bạn cảm thấy khó chịu. Không gian chở hành lý là 354L và có thể tăng lên đến 1.314L khi gập hàng ghế sau.

    honda jazz hanh ly

    Các tiện ích khác

    Với việc 2 phiên bản VX và RS được trang bị màn hình 7 inch thì kèm theo đó là ổ đọc DVD, hệ thống giải trí 6 loa tuy nhiên, âm thanh chỉ ở mức chấp nhận được. Có khả năng kết nối với các ứng dụng trên điện thoại nhanh chóng kèm theo các cổng kết nối như HDMI,USB, AUX hay FM/AM/CD và sạc điện thoại của bạn. Điểm đáng tiếc là phiên bản thấp nhất là Jazz V 1.5 CVT chỉ có đầu CD/AM/FM/USB.

    Nếu bạn đã mua Jazz thì hãy lựa phiên bản cao để có được sự trải nghiệm tốt nhất. Kèm theo đó là nút khởi động start/stop tiện lợi và nhanh chóng hơn cùng với nút điều chỉnh tiết kiệm nhiên liệu. Chìa khóa thông minh cũng cần phải nhắc đến khi bạn mở cửa xe không cần nhấn nút mở trên chìa khóa (VX, RS).

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA JAZZ

    Động cơ

    i-vtec

    Một điểm khá thú vị ở dòng xe Jazz của Honda khi tại thị trường như Châu Âu chỉ được trang bị động cơ 1.3L hay tại Ấn Độ là động cơ dầu 1.5L khiến tiếng gầm của xe ồn hơn tuy nhiên tại Việt Nam cũng như thị trường Đông Nam Á thì cả 3 phiên bản V, VX và RS sử dụng chung động cơ 1.5L công nghệ I-VTEC 4 xy lanh thẳng hàng và 16 van. Công suất cực đại đạt 145KW/4600rpm, mô men xoắn cực đại 145Nm/ 4600rpm với 117 mã lực. Đi kèm với khối động cơ đó là hộp số CVT 7 cấp ảo, rất phù hợp khi đi lại tại các con đường, đô thị tại Việt Nam.

    Thông số kỹ thuật

    Thông sốJazz VJazz VXJazz RS
    Kích thước (DxRxC) mm3989 x 1694 x 15243989 x 1694 x 15243989 x 1694 x 1524
    Chiều dài cơ sở (mm)253025302530
    Bán kính vòng quay (m)5,45,45,4
    Khoảng sáng gầm (mm)137137137
    Động cơ1.5L SOHC I-VTEC1.5L SOHC I-VTEC1.5L SOHC I-VTEC
    Dung tích động cơ (cm3)149714971497
    Công suất cực đại (Hp/rpm)117/6600117/6600117/6600
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)145/4600145/4600145/4600
    Hộp sốTự động 7 cấp CVTTự động 7 cấp CVTTự động 7 cấp CVT
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/km)5.6/1005.6/1005.6/100
    Trọng lượng không tải (kg)106210761090
    Lốp xe175 /65 R15185 /55 R16185 /55 R16
    Bình xăng (lít)404040

    VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN HONDA JAZZ

    Khả năng vận hành và cảm giác lái

    honda-jazz-452018

     

    Cũng như những dòng xe khác của Honda như CR-V hay City thì việc sử dụng động cơ 1.5L thôi nhưng khả năng tăng tốc, độ êm ái của xe thì không cần phải bàn khi Jazz được kèm theo công nghệ I-VTEC. Cảm giác vận hành, cảm giác lái rất dễ chịu tuy nhiên phần ghế người ngồi lái công thêm việc sử dụng ghế nỉ khiến nóng hơn sẽ ảnh hưởng ích nhiều đến cảm giác lái của bạn nhưng không quá đáng kể.

    Công nghệ – An toàn

    Honda Jazz được trang bị khá nhiều công nghệ an toàn chủ động và bị động như:

    • Hệ thống phanh trước đĩa thông gió.
    • Phanh ABS/EBD/BA.
    • chức năng cân bằng điện tử VSA.
    • Khởi hành ngang dốc HSA.
    • 6 túi khí (bản RS).
    • Camera lùi (bản RS).

    Tham khảo thêm:

    Chevrolet
    Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
    Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
    Chevrolet Spark1.2L LS359
    1.2L LT389
    Chevrolet Aveo1.4L LT459
    1.4L LTZ495
    Chevrolet Cruze1.6L LT589
    1.8L LTZ699
    Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
    1.8L ATL TZ699
    Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
    Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
    2.5L 4X4 MT LT649
    2.5L 4X2 AT LT651
    2.5L 4X4 MT LTZ751
    2.5L 4X4 AT LTZ789
    HIGH COUNTRY819
    Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
    2.5L VGT 4x2 AT LT898
    2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035
    Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/
    Honda
    Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
    Honda Jazz1.5 RS624
    1.5 VX594
    1.5 V544
    Honda Civic1.8 E729
    1.8 E (trắng ngọc)734
    1.8 G789
    1.8 G (trắng ngọc)794
    RS929
    RS (trắng ngọc)934
    Honda City1.5 L599
    1.5 G559
    Honda HR-VHR-V G786
    HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
    HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
    Honda CR-V1.5 L1,093
    1.5 G1,023
    1.5 E983
    Honda Accord2.41,203
    Honda CR-V1.5 L1,093
    1.5 G1,023
    1.5 E983
    Honda BrioG418
    (cam/đỏ)454
    (trắng ngà/ghi bạc/vàng)452
    RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)448
    RS(cam đỏ)450

    Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

    Hyundai
    Mercedes
    Phiên bảnGiá (triệu đồng)
    CLA 2501.869
    CLA 250 4MATIC1.949
    GLA 2001.619
    GLA 250 4MATIC1.859
    AMG GLA 45 4MATIC2.399
    C 2001.499
    C 200 Exclusive1.709
    C 300 AMG1.929
    E 2002.130
    E 200 Sport2.317
    E 300 AMG2.920
    S 450L4.299
    S 450L Luxury4.969
    Maybach S 450 4MATIC7.469
    Maybach S 560 4MATIC11.099
    Maybach S 65014.899
    GLC 250 4MATIC1.989
    GLC 300 4MATIC2.289
    GLC 300 4MATIC Coupé2.949
    The new GLC 300 4MATIC CBU2.559
    GLE 400 4MATIC Coupé4.129
    GLE 43 4MATIC Coupé4.559
    GLE 450 4MATIC4.369
    AMG G 6310.829
    V 250 Luxury2.579
    V 250 AMG3.129
    Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/
    Nissan
    Toyota
    Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
    Toyota YarisG CVT650
    Toyota Vios1.5E (MT)490
    1.5E (CVT)540
    1.5G (CVT)570
    1.5E CVT (3 túi khí)520
    1.5E MT (3 túi khí)470
    Toyota Corolla Altis1.8E (MT)697
    1.8E (CVT)733
    1.8G (CVT)791
    2.0V (CVT)889
    2.0V Sport (CVT)799
    Toyota Camry2.0G1.029
    2.5Q1.235
    Toyota InnovaVenturer879
    G 2.0 AT847
    E 2.0 MT771
    V 2.0 AT971
    Toyota Fortuner2.4 4x2 MT1.033
    2.4 4x2 AT1.096
    2.7 4x2 AT1.150
    TRD 4x2 AT1.199
    2.7 4x4 AT1.236
    2.8 4x4 AT1.354
    Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
    Toyota Land CruiserVX4.030
    Toyota Hilux2.8 G 4x4 MLM878
    2.4 4x2 AT662
    2.4 4x2 MT622
    2.4 4x4 MT772
    Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
    Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng
    Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/
    Mitsubishi
    Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
    Mitsubishi OutlanderCVT 2.0823
    CVT 2.0 Premium942
    CVT 2.4 Premium1.100
    Mitsubishi MirageMT380.5
    CVT Eco415.5
    CVT450.5
    Mitsubishi AttrageMT Eco395.5
    CVT Eco445.5
    CVT475.5
    Mitsubishi Triton4x4 AT MIVEC Premium865
    4×2.AT MIVEC Premium740
    4×4 AT MIVEC818.5
    4×2.AT MIVEC730.5
    4x4 MT MIVEC675
    4x2 AT MIVEC630
    4x2 MT600
    Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 MT980
    DIESEL 4x2 AT1,062.5
    GASOLINE 4×2 AT1,092.5
    GASOLINE 4×4 AT1,182.5
    GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
    GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
    GASOLINE 4×4 Special Edition1.150
    Mitsubishi All New XpanderMT550
    AT620
    AT Special Edition650
    Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/
    Mazda
     
    MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
    Mazda 2Sedan514
    Sedan Premium564
    Sedan Premium Soul Red Crystal572
    Hatchback594
    Hatchback SE604
    Hatchback SE Soul Red Crystal607
    Hatchback Soul Red Crystal602
    Mazda 3Sedan 1.5L659
    Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
    Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
    Sedan 2.0L750
    Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
    Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
    Hatchback 1.5L689
    Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
    Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
    Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
    Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
    Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
    SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
    SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
    SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
    SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
    SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
    SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
    Mazda 62.0L819
    2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
    2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
    2.0L Premium899
    2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
    2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
    2.5L Premium1.019
    2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
    2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
    2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
    2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
    2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
    Mazda CX-52.0 2WD899
    2.0 2WD - 46V907
    2.0 2WD - 46G, 25D1903
    2.5 2WD999
    2.5 2WD - 46V1.007
    2.5 2WD - 46G, 25D11.003
    2.5 AWD1.019
    2.5 AWD - 46V1.027
    2.5 AWD - 46G, 25D11.023
    2.5 AWD1.019
    2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
    2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
    2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
    2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
    2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
    2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
    Mazda BT504WD MT 2.2L620
    2WD AT 2.2L645
    2.2 ATH699
    3.2 ATH799
    Mazda CX5 FL2.5 2WD849
    2.5 AWD879
    Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

    TỔNG KẾT HONDA JAZZ | HONDA CẦN THƠ

    Ưu điểm

    • Thoải mái sáng tạo cho không gian của Honda Jazz.
    • Khoan hành lý rất rộng rãi.
    • Xe nhỏ gọn, phù hợp khi di chuyển trong đô thị.
    • Nhiều tiện ích hoàn hảo vượt trội trong tầm giá.
    • Giá cả hợp lý.
    • Sang trọng và đẹp.

    Nhược điểm

    • Sử dụng loại ghế nỉ cho xe.
    • Các phiên bản V hay VX tùy chọn còn thua kém khá nhiều so với RS.
    • Động cơ chỉ ở mức chấp nhận được.
    • Khó di chuyển ở các con đường xấu.

    Đánh giá tổng quát

    Sẽ là một sự lựa chọn nhức đầu giành cho bạn nếu bạn muốn lựa một chiếc Hatchback cho gia đình của mình bởi bên cạnh Toyota Yaris hay Mazda 2 thì nay đã có thêm Honda Jazz phiên bản 2018. Dòng xe đáng mơ ước, trẻ trung và năng động phù hợp cho những bạn nữ, những người thích đi đây đi đó hoặc đơn giản chỉ để kiếm một không gian trên xe để nghỉ ngơi. Honda Jazz 2018 sẽ không khiến bạn thất vọng.

    HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

    Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

    + Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

    + Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

    + Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

    + Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

    Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







    Xin chân thành cảm ơn quý khách!

    Logo Honda

    TƯ VẤN: 091.383.9595


    Tags: honda, honda jazz, honda hatchback, honda giá rẻ, honda cần thơ, báo giá honda, báo giá xe hơi, xe hơi 5 chỗ, xe hơi tầm trung, xe hơi phổ thông, canthoauto, cần thơ auto, đánh giá honda jazz, đánh giá xe hơi.