Nissan Navara

Nisan Navara thuộc phân khúc Pickup được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Động cơ mạnh mẽ, khả năng vận hành êm ái cùng tính năng an toàn cao là những ưu điểm nổi bật của dòng xe này.

HOTLINE: 0931.863.496

NISSAN NAVARA – VUA BÁN TẢI

Nisan Navara thuộc phân khúc Pickup được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Xe gồm có 06 màu sơn: nâu đậm, vàng sa mạc, trắng ngọc trai, bạc, xám và xanh đậm.

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0931.863.496

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI

Nissan thực hiện chương trình khuyến mãi giảm giá khi mua xe mới nhằm chào mừng năm mới. Cụ thể, 2 dòng xe quan trọng của Nissan bao gồm X-Trail và Sunny được giảm từ 20 – 30 triệu đồng khi mua mới.

Chi tiết khuyến mãi:

Phiên bảnGiá niêm yết (triệu)Khuyến mãi (triệu/quà tặng)
X-Trail V-Series 2.0 SL Premium97620
X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury99120
X-Trail V-Series 2.5 SV Premium1.06830
X-Trail V-Series 2.5 SV Luxury1.08330
Sunny XL49820
Sunny XT Q53820
Sunny VT Q56820
Navara VL 2.5AT 4WDBộ phụ kiện Premium R gồm: cản trước, decal thân xe, camera hành trình kết nối wifi, màn hình kết nối smart phone, camera lùi
Hoặc 15 triệu đồng nếu không nhận phụ kiện
Navara VL 2.5AT 4WDBộ phụ kiện Premium R gồm: cản trước, decal thân xe, camera hành trình kết nối wifi, màn hình kết nối smart phone, camera lùi
Hoặc 15 triệu đồng nếu không nhận phụ kiện
Terra 2.5L V 4WD 7ATBộ phụ kiện gồm: camera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN
Hoặc 10 triệu đồng nếu không nhận phụ kiện
Terra 2.5L E 2WD 7ATBộ phụ kiện gồm: camera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN
Hoặc 10 triệu đồng nếu không nhận phụ kiện

Chương trình được áp dụng từ ngày 01/01/2019 đến hết ngày 31/01/2019 trên các đại lý Nissan toàn quốc.

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

HƯỚNG DẪN MUA XE TRẢ GÓP – HỖ TRỢ 90%

Thủ tục mua xe trả góp tại Nissan Miên Tây – Cần Thơ rất đơn giản và nhanh chóng. Hỗ trợ đến 90%. Duyệt hồ sơ ngay trong ngày.

Quy trình mua xe trả góp:

  • Khách hàng chuẩn bị thủ tục, giấy tờ theo hướng dẫn. Xong, ngân hàng đến cơ sở thẩm định và lấy hồ sơ.
  • Sau khi được duyệt, khách hàng thanh toán tiền xe (chỉ 10 – 20% giá trị xe) và chi phí thủ tục đăng ký.
  • Khi đăng ký, đăng kiểm xe có giấy hẹn, khách hàng đến ngân hàng ký hợp đồng tín dụng và giấy nhận nợ của ngân hàng (thủ tục giải ngân).
  • Ngân hàng sẽ chuyển khoản tiền còn lại, khách hàng mang theo giấy CMND và giấy giới thiệu đến nhận xe.

CÁC PHIÊN BẢN CỦA NISSAN NAVARA

Phiên bản Nissan Navara E

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 625,000,000 đ.

Thông số của xe Nissan Navara E:

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc).
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm).
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm).
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ.
  • Hệ thống chuyển động: 2WD.
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp

Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Phiên bản Nissan Navara EL

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 669,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara EL:

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc).
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm).
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm).
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ.
  • Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD.
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT
Phiên bản Nissan Navara SL

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 725,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara SL:

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc).
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm).
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm).
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ.
  • Hệ thống chuyển động: 4WD.
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp.
Phiên bản Nissan Navara VL

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 815,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara VL:

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc).
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm).
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm).
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ.
  • Hệ thống chuyển động: 4WD.
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay.
Phiên bản Nissan Navara Premium R (EL)

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 669,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara Premium R (EL):

  • Cản trước mạnh mẽ.
  • Decal bên thân xe.
  • Camera hành trình với kết nối wifi.
  • Màn hình kết nối điện thoại thông minh.
  • Camera lùi.
Phiên bản Nissan Navara Premium R (VL)

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 815,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara Premium R (VL):

  • Cản trước mạnh mẽ.
  • Decal bên thân xe.
  • Camera hành trình với kết nối wifi.
  • Màn hình kết nối điện thoại thông minh.

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ – HỆ THỐNG AN TOÀN

Nissan Navara sử dụng động cơ YD25 (High hoặc Mid tùy phiên bản), sử dụng nhiên liệu diesel. Đây là loại động cơ DOHC với các thông số: 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS. Tất cả các phiên bản của Navara đều có dung tích xy lanh: 2.488 cc. Dung tích bình nhiên liệu: 80 lit. Tỷ số nén: 15:1.

Động cơ diesel 2.5L
Động cơ diesel 2.5L

Chiếc xe sở hữu hệ thống phanh khẩn cấp và an toàn. Trang bị phanh trước có đĩa tản nhiệt, phanh sau có tang trống. Ngoài ra, Navara còn có:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử.
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp.
  • Túi khí người lái. Túi khí người ngồi bên.
  • Thanh gia cường tại tất cả các cửa.
  • Khóa trẻ em tại cửa sau,…
Phanh đĩa và bộ kiểm soát ổn định
Phanh đĩa và bộ kiểm soát ổn định

Ở một phiên bản cao cấp, Navara còn được tối ưu hơn khi sở hữu nhiều tính năng an ninh, an toàn. Một vài ví dụ như:

  • Hệ thống kiểm soát cân bằng động.
  • Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai.
  • Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
  • Tính năng kiểm soát đổ đèo.
  • Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh.
  • Dây đai an toàn đa điểm trước và sau.
  • Hệ thống kiểm soát hành trình.
  • Camera lùi. Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái).
Nissan Navara có bộ Đèn pha led cao cấp
Nissan Navara có bộ Đèn pha led cao cấp

Nissan Navara trang bị đèn pha LED cao cấp.  Bộ đèn hỗ trợ chiếu sáng ban ngày. Khi bạn rời khỏi xe, đèn pha của xe sẽ tự động tắt.

TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU – TẢI TRỌNG CAO

Tiêu hao nhiên liệu2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)
Ngoài đô thị6.736.766.35
Chu trình kết hợp8.127.97.55

Đơn vị: lit/100km.

Trọng lượng không tải: 1798 – 1970 kg. Tải trọng toàn tải: 2910 kg.

Để ngắm nhìn rõ nội và ngoại thất, chúng tôi có thể đem xe đến tận nơi cho quý khách lái thử. Mọi chi tiết xin liên hệ:

nissan-navara-can-tho-mien-tay

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
Chevrolet Spark1.2L LS359
1.2L LT389
Chevrolet Aveo1.4L LT459
1.4L LTZ495
Chevrolet Cruze1.6L LT589
1.8L LTZ699
Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
1.8L ATL TZ699
Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
2.5L 4X4 MT LT649
2.5L 4X2 AT LT651
2.5L 4X4 MT LTZ751
2.5L 4X4 AT LTZ789
HIGH COUNTRY819
Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
2.5L VGT 4x2 AT LT898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Honda Jazz1.5 RS624
1.5 VX594
1.5 V544
Honda Civic1.5 L903
1.5 G831
1.8 E763
Honda City1.5 L599
1.5 G559
Honda HR-VHR-V G786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
Honda CR-V1.5 L1,083
1.5 G1,013
1.5 E973
Honda Accord2.41,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bảnGiá (triệu đồng)
A 2001.339
A 2501.699
AMG A 45 4MATIC2.249
CLA 2001.529
CLA 2501.869
CLA 250 4MATIC1.949
AMG CLA 45 4MATIC2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC1.859
AMG GLA 45 4MATIC2.399
C 2001.489
C 250 Exclusive1.729
C 300 AMG1.949
E 2002.099
E 2502.479
E 300 AMG2.769
E 200 Coupé2.639
E 300 Coupé3.099
S 450 L4.199
S 450 L Luxury4.759
S 400 4MATIC Coupé6.099
Maybach S 450 MATIC7.219
Maybach S 560 MATIC11.099
Maybach S 65014.499
GLC 2001.684
GLC 250 4MATIC1.939
GLC 300 4MATIC2.209
AMG GLC 43 4MATIC3.599
GLC 300 4MATIC Coupé2.899
GLE 400 4MATIC3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive3.899
GLE 400 4MATIC Coupé4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC9.339
GLS 350 d 4MATIC4.149
GLS 400 4MATIC4.529
GLS 500 4MATIC7.829
AMG GLS 63 4MATIC11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 1211.849
C 300 Coupé2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé4.199
SLC 2002.599
AMG SLC 433.619
SL 4006.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XEGIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL448 triệu
Nissan Sunny XV493 triệu
Nissan Sunny XV Premium493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E625 triệu
Nissan Navara EL669 triệu
Nissan Navara SL725 triệu
Nissan Navara VL815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL)669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL)815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Toyota YarisG CVT650
Toyota Vios1.5E (MT)531
1.5E (CVT)569
1.5G (CVT)606
Toyota Corolla Altis1.8E (MT)678
1.8E (CVT)707
1.8G (CVT)753
2.0V864
2.0V Sport905
Toyota Camry2.0E997
2.5G1.161
2.5Q1.302
Toyota Innova2.0E743
2.0G817
Venturer855
2.0V945
Toyota Fortuner2.4G 4x21.026
2.4 4x2 AT1.094
2.7V 4x21.150
2.8V 4x41.354
Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
Toyota Land CruiserVX3.650
Toyota Hilux2.4E 4x2 AT MLM695
2.4G 4x4 MT793
2.8G 4x4 AT MLM878
Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Mitsubishi OutlanderCVT 2.0808
CVT 2.0 Premium909
CVT 2.4 Premium1049
Mitsubishi MirageMT380
CVT Eco415
CVT450
Mitsubishi AttrageMT Eco395
MT425
CVT Eco445
CVT475
Mitsubishi Triton4×2.MT555
4×2.AT586
4×4.MT646
4×2.AT MIVEC685
4×2.AT ATHLETE725
4×4.AT MIVEC770
Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 AT (mới)1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới)1.092
GASOLINE 4×4 AT1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
Mitsubishi XpanderGiá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
Mazda 2Sedan509
Sedan Premium559
Sedan Premium Soul Red Crystal567
Hatchback589
Hatchback SE599
Hatchback SE Soul Red Crystal607
Hatchback Soul Red Crystal597
Mazda 3Sedan 1.5L659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
Sedan 2.0L750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
Hatchback 1.5L689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
Mazda 62.0L819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
2.0L Premium899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
2.5L Premium1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
Mazda CX-52.0 2WD899
2.0 2WD - 46V907
2.0 2WD - 46G, 25D1903
2.5 2WD999
2.5 2WD - 46V1.007
2.5 2WD - 46G, 25D11.003
2.5 AWD1.019
2.5 AWD - 46V1.027
2.5 AWD - 46G, 25D11.023
2.5 AWD1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
Mazda BT504WD MT 2.2L620
2WD AT 2.2L645
2.2 ATH699
3.2 ATH799
Mazda CX5 FL2.5 2WD849
2.5 AWD879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

HOTLINE: 0931.863.496


Tags: nissan, nissan navara, xe hơi giá rẻ, ô tô giá rẻ, mua xe trả góp, xe hơi nhật, bảng giá xe nissan, xe hơi cần thơ, ô tô cần thơ, cần thơ auto, xe bán tải.