Nissan Navara

Nisan Navara thuộc phân khúc Pickup được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Động cơ mạnh mẽ, khả năng vận hành êm ái cùng tính năng an toàn cao là những ưu điểm nổi bật của dòng xe này.

HOTLINE: 0939.618.109

NISSAN NAVARA – VUA BÁN TẢI

Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Navara E 625 triệu
Navara EL 669 triệu
Navara SL 725 triệu
Navara VL 815 triệu
Navara Premium E (EL) 669 triệu
Navara Premium E (VL) 815 triệu

Nisan Navara thuộc phân khúc Pickup được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Xe gồm có 06 màu sơn: nâu đậm, vàng sa mạc, trắng ngọc trai, bạc, xám và xanh đậm.

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0939.618.109

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI

Khuyến mãi Nissan

Tháng 4/2019, tất cả các dòng xe của Nissan hiện bán đều sẽ được khuyến mãi. Phần quà không chỉ là tiền mặt, mà còn là phụ kiện và phiếu giảm giá khi mua phụ kiện.

Chi tiết khuyến mãi Nissan tháng 4/2019:

Phiên bảnKhuyến mãi - Quà tặng
X-Trail V-Series 2.0 2WD30 triệu đồng tiền mặt + đầu AVN, bộ Aerokit, cửa sau tự động, thảm sàn
X-Trail V-Series 2.0 2WD SL30 triệu đồng tiền mặt + đầu AVN, bộ Aerokit. Cơ hội mua bộ phụ kiện Premium hoặc Luxury với giá ưu đãi
X-Trail V-Series 2.5 SV 4WD
Sunny XT Q30 triệu đồng tiền mặt + bộ thảm sàn
Sunny VT Q
Navara VL 2.5AT 2WDBộ phụ kiện Premium R + hỗ trợ lệ phí trước bạ 13,3 triệu HOẶC tặng 15 triệu đồng + hỗ trợ lệ phí trước bạ 13,3 triệu
Navara VL 2.5AT 4WDBộ phụ kiện Premium R + hỗ trợ lệ phí trước bạ 16,6 triệu HOẶC tặng 15 triệu đồng + hỗ trợ lệ phí trước bạ 16,6 triệu
Terra 2.5L V 4WD 7ATCamera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN và 20 triệu tiền mặt
Terra 2.5L E 2WD 7ATCamera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN và 30 triệu tiền mặt
Terra 2.5L S 2WD 6ATĐầu AVN và 30 triệu tiền mặt

Chương trình được áp dụng từ ngày 01/04/2019 đến hết ngày 30/04/2019 trên các đại lý Nissan toàn quốc.

HƯỚNG DẪN MUA XE TRẢ GÓP – HỖ TRỢ 90%

Thủ tục mua xe trả góp tại Nissan Miên Tây – Cần Thơ rất đơn giản và nhanh chóng. Hỗ trợ đến 90%. Duyệt hồ sơ ngay trong ngày.

Quy trình mua xe trả góp:

  • Khách hàng chuẩn bị thủ tục, giấy tờ theo hướng dẫn. Xong, ngân hàng đến cơ sở thẩm định và lấy hồ sơ.
  • Sau khi được duyệt, khách hàng thanh toán tiền xe (chỉ 10 – 20% giá trị xe) và chi phí thủ tục đăng ký.
  • Khi đăng ký, đăng kiểm xe có giấy hẹn, khách hàng đến ngân hàng ký hợp đồng tín dụng và giấy nhận nợ của ngân hàng (thủ tục giải ngân).
  • Ngân hàng sẽ chuyển khoản tiền còn lại, khách hàng mang theo giấy CMND và giấy giới thiệu đến nhận xe.

CÁC PHIÊN BẢN CỦA NISSAN NAVARA

Phiên bản Nissan Navara E

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 625,000,000 đ.

Thông số của xe Nissan Navara E:

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc).
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm).
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm).
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ.
  • Hệ thống chuyển động: 2WD.
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp

Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Phiên bản Nissan Navara EL

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 669,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara EL:

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc).
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm).
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm).
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ.
  • Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD.
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT
Phiên bản Nissan Navara SL

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 725,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara SL:

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc).
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm).
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm).
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ.
  • Hệ thống chuyển động: 4WD.
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp.
Phiên bản Nissan Navara VL

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 815,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara VL:

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc).
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm).
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm).
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ.
  • Hệ thống chuyển động: 4WD.
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay.
Phiên bản Nissan Navara Premium R (EL)

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 669,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara Premium R (EL):

  • Cản trước mạnh mẽ.
  • Decal bên thân xe.
  • Camera hành trình với kết nối wifi.
  • Màn hình kết nối điện thoại thông minh.
  • Camera lùi.
Phiên bản Nissan Navara Premium R (VL)

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 815,000,000 đ. Lưu ý: giá chỉ mang tính tham khảo có thể thay đổi tùy theo thời điểm.

Thông số của xe Nissan Navara Premium R (VL):

  • Cản trước mạnh mẽ.
  • Decal bên thân xe.
  • Camera hành trình với kết nối wifi.
  • Màn hình kết nối điện thoại thông minh.

(*) Khuyến mãi lên đến 25 triệu (trước bạ) và 15tr (tiền mặt) từ Đại lý Nissan Cần Thơ.

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ – HỆ THỐNG AN TOÀN

Nissan Navara sử dụng động cơ YD25 (High hoặc Mid tùy phiên bản), sử dụng nhiên liệu diesel. Đây là loại động cơ DOHC với các thông số: 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS. Tất cả các phiên bản của Navara đều có dung tích xy lanh: 2.488 cc. Dung tích bình nhiên liệu: 80 lit. Tỷ số nén: 15:1.

Động cơ diesel 2.5L
Động cơ diesel 2.5L

Chiếc xe sở hữu hệ thống phanh khẩn cấp và an toàn. Trang bị phanh trước có đĩa tản nhiệt, phanh sau có tang trống. Ngoài ra, Navara còn có:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử.
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp.
  • Túi khí người lái. Túi khí người ngồi bên.
  • Thanh gia cường tại tất cả các cửa.
  • Khóa trẻ em tại cửa sau,…
Phanh đĩa và bộ kiểm soát ổn định
Phanh đĩa và bộ kiểm soát ổn định

Ở một phiên bản cao cấp, Navara còn được tối ưu hơn khi sở hữu nhiều tính năng an ninh, an toàn. Một vài ví dụ như:

  • Hệ thống kiểm soát cân bằng động.
  • Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai.
  • Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
  • Tính năng kiểm soát đổ đèo.
  • Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh.
  • Dây đai an toàn đa điểm trước và sau.
  • Hệ thống kiểm soát hành trình.
  • Camera lùi. Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái).
Nissan Navara có bộ Đèn pha led cao cấp
Nissan Navara có bộ Đèn pha led cao cấp

Nissan Navara trang bị đèn pha LED cao cấp.  Bộ đèn hỗ trợ chiếu sáng ban ngày. Khi bạn rời khỏi xe, đèn pha của xe sẽ tự động tắt.

TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU – TẢI TRỌNG CAO

Tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Ngoài đô thị 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp 8.12 7.9 7.55

Đơn vị: lit/100km.

Trọng lượng không tải: 1798 – 1970 kg. Tải trọng toàn tải: 2910 kg.

Để ngắm nhìn rõ nội và ngoại thất, chúng tôi có thể đem xe đến tận nơi cho quý khách lái thử. Mọi chi tiết xin liên hệ:

nissan-navara-can-tho-mien-tay

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

HOTLINE: 0939.618.109


Tags: nissan, nissan navara, xe hơi giá rẻ, ô tô giá rẻ, mua xe trả góp, xe hơi nhật, bảng giá xe nissan, xe hơi cần thơ, ô tô cần thơ, cần thơ auto, xe bán tải.