Mazda 6

Nếu như bạn đã ngán với các dòng sedan cỡ B, bạn muốn tìm những chiếc xe sedan phù hợp cho cuộc sống và công việc nhưng vẫn có vị mặn mang cảm giác thể thao thì Mazda 6 là một lựa chọn không thể bỏ qua.

TU VẤN: (cập nhật 2) (24/7)

BÁO GIÁ MAZDA 6: 2.0L – 2.0L PREMIUM – 2.5L PREMIUM

(* Bảng báo giá Mazda 6 tại Mazda 3S Cần Thơ – bảng báo giá có thể thay đổi tùy thuộc thời điểm, xin vui lòng liên hệ tư vấn viên đề biết được thời giá chính xác !)

 Phiên bản xe Mazda 6Động cơGiá
 2.0L Tiêu chuẩnSKYACTIV-G 1998cc819 Triệu
 2.0L Đỏ Soul Red CrystalSKYACTIV-G 1998cc827 Triệu
 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake White PearlSKYACTIV-G 1998cc823 Triệu
 2.0L Premium Tiêu chuẩnSKYACTIV-G 2488cc899 Triệu
 2.0L Premium Đỏ Soul Red CrystalSKYACTIV-G 2488cc907 Triệu
 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake White PearlSKYACTIV-G 2488cc903 Triệu
 2.5L Premium Tiêu chuẩn SKYACTIV-G 2488cc1.019 Triệu
 2.5L Premium Đỏ Soul Red CrystalSKYACTIV-G 2488cc1.027 Triệu
 2.5L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake White PearlSKYACTIV-G 2488cc1.023 Triệu
 2.0L Premium Tiêu chuẩn ( SE )SKYACTIV-G 2488cc904 Triệu
 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal ( SE )SKYACTIV-G 2488cc912 Triệu
 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake White Pearl ( SE )SKYACTIV-G 2488cc908 Triệu

(Thương hiệu đến từ Nhật Bản)

Thông tin Đại lý Mazda Cần Thơ – Tư vấn MIỄN PHÍ các thông tin khuyến mãi, mua xe trả góp,…:

  • Hotline / Zalo: (cập nhật 2) (tư vấn 24/7) ;
  • Địa chỉ: đường Quang Trung, KDC Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ.

Đánh giá chi tiết các dòng xe Mazda: https://canthoauto.com/category/thuong-hieu/mazda/

NGÔN  NGỮ THIẾT KÊ KOMO MAZDA 6

Nếu như bạn đã ngán với các dòng sedan cỡ B, bạn muốn tìm những chiếc xe sedan phù hợp cho cuộc sống và công việc nhưng vẫn có vị mặn mang cảm giác thể thao thì Mazda 6 là một lựa chọn không thể bỏ qua. Đây là mẫu xe hạng D có giá bán hấp dẫn nhất phân khúc hiện nay để cạnh tranh trực tiếp với dòng xe Camry của Toyota.

mazda 6 new

Hiện tại, Mazda Việt Nam đang cung cấp 3 phiên bản này cho người tiêu dùng, phiên bản thấp nhất chỉ hơn 800 triệu đồng và phiên bản cao nhất cũng chỉ bằng với giá Mazda CX-5 rất hot hiện nay, chỉ 1 tỷ 19 triệu đồng. Với ngôn ngữ thiết kế KODO truyền thống, xe vẫn duy trì những đường nét cực kì lịch lãm và sang trọng.

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

MADZDA 6 CÓ NHỮNG MÀU GÌ?

Một màu nổi bật của xe Mazda 6: Trắng 25D (Showflake White Pearl), Đen 41W (Jet Black), Bạc 45B (Sonic Silver), Xanh 42M (Deep Crystal Blue), Xám Xanh 42B (Ble Reflex), Nâu 42S (Titanum Flash).

Xem thêm:

NGOẠI THẤT MADZDA 6 – 3S MAZDA CẦN THƠ

Đầu xe

Nhìn một cách tổng thể thì có thể thấy thiết kế phần đầu xe của Mazda 6 và Mazda CX-5 có phần giống nhau nhưng lưới tản nhiệt là phần khác biệt nhất và dễ nhận ra nhất đây là Mazda 6. Lưới tản nhiệt 5 điểm là các đường thanh ngang mạ crôm to bản cùng với biểu tượng đặc trưng Mazda, nhìn rất mạnh mẽ cá tính và phong cách. Thông thường các dòng xe hạng D giữ cho mình thiết kế quý phái sang trọng nhưng Mazda 6 lại đi ngược lại để làm bước đệm làm nổi bật chính mình hơn.

LUOI-TAN-NHIETCUM-DEN-LED-TRUOCDEN-SUONG-MU

Cụm đèn pha và đèn sương mù trên Mazda 6 chúng ta không thể không nhắc đến. Hệ thống đèn full led với hiệu ứng ánh sáng đặc trưng cùng các công nghệ tiên tiến nhất. Xe tích hợp chức năng bật/tắt tự động theo môi trường ánh sáng và cũng tự động điều chỉnh góc chiếu.

Hai phiên bản Premium sẽ có thêm công nghệ LED thích ứng thông minh Adaptive LED Headlights (ALH). Đây là hệ thống giúp người lái luôn có được tầm nhìn tốt nhất, không gây chói mắt cho các xe ngược chiều. Còn trên bản 2.0 sẽ thay bằng mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS (Adaptive Front-Lighting System). Đèn sương mù dạng LED thay vì halogen như bản tiền nhiệm, đi kèm với một đường cong mạ chrome sắc lẹm.

Thân xe hoàn hảo đến từng milimet

mazda 6 show

Trước hết, nói đến kích thước tổng thể thì xe đạt 4.865 x 1.840 x 1.450 (mm), trục cơ sở 2.830 (mm), khoảng sáng gầm 165 (mm) và bán kính vòng quay 5,6 mét. Với những con số này thì không gian bên trong xe hoàn toàn rộng rãi và thoải mái đối với một chiếc sedan hạng trung.

Điểm nhấn nổi bật nhất ở thiết kế thân xe là các đường dập nổi ấn tượng. Xe phần nào sang trọng hơn khi các viền cửa được mạ crôm nhìn rất đã.

Ở phiên bản Premium được trang bị mâm xe 19 inch còn phiên bản 2.0 chỉ là 17 inch cùng với loại lớp xe 225/45 và 225/55. Thiết kế 5 chấu kép đầy tính thể thao và mạnh mẽ.

Đuôi xe

Điểm ấn tượng nhất ở phần đuôi xe của Mazda 6 đó là 2 ống xả thiết kế theo hình bình hành và hơi dẹp tí. Vẫn sử dụng cụm đèn led như ở phần đầu xe. Đặc biệt, có một thanh ngang mạ crôm uốn lượn rất ấn tượng.

DEN-LED-SAU

Cốp xe phía sau khá rộng rãi cho việc chở đồ phục vụ cho công việc hay những chuyến du ngoạn, du lịch cùng với gia đình và bạn bè.

mazda6 đuôi xe

NỘI THẤT MADZDA 6 – 3S MAZDA CẦN THƠ

Không gian hướng đến sự tập trung cao độ

Không chỉ thay đổi thiết kế ngoại thất so với phiên bản cũ. Mazda 6 còn “Thay áo” cho không gian nội thất của mình. Nội thất của phiên bản CX-5 2018 đang cực kì “hot” trên thị trường Việt Nam và Mazda 6 khá giống nhau. Nếu nói Mazda 6 có nội thất đẹp nhất ở phân khúc tầm trung xe hạng D hiện tại thì ít ai phủ định ý kiến này

NGAN-DE-LY-SAUNGAN-DE-LY-TRUOCSTART-STOPNOI-THATCUM-CAN-SOMAN-HINH-ADDCUM-DK-TRUNG-TAMMAN-HINH-MAZDA-CONNECTDA-NAPPATAY-LAI

Tay lái thiết kế 3 chấu được bọc da hoàn toàn rất sắc xảo. Với lần nâng cấp mới lạ này, thiết kế của vô-lăng được “mượn” từ CX-9, cực thể thao và quyến rũ! Ngoài các nút bấm cơ bản như đàm thoại rảnh tay hay tăng giảm âm lượng …còn có hệ thống kiểm soát tốc độ tự động Cruiser Control.

Mazda đã rất thông minh trong việc bố trí và sắp xếp các nút bấm điều khiển cũng như các tùy chỉnh trên xe một cách thuận tiện nhất cho người lái. Mazda sử dụng loại da Nappa cực kì êm ái cùng với đó là ghế có khả năng chỉnh điện.

Trang bị và tiện ích hiện đại

Điểm đầu tiên nhắc đến vì sự hiện đại đó là màn hình ADD hiển thị ngay tầm mắt người lái, giúp rút ngắn thời gian quan sát. Gương chiếu hậu chống chói tự động giúp người lái không bị lóa mắt khi tham gia giao thông.

Một trang bị khác gần như là trang bị tiêu chuẩn hiện nay của Mazda đó là màn hình cảm ứng Mazda Connect với kích thước lên đến 7 inch cùng với độ phân giải cao đem lại sự thuận tiện khi sử dụng. Với việc màn hình được đặt ở trung tâm bảng điều khiển nên đã tăng thêm tính xa xỉ cho xe dù dòng Mazda 6 không phải thuộc dòng xe sang.

Cùng với đó là kết nối điện thoại thông minh AUX/USB/Bluetooth, theo dõi Radio AF/FM, đầu DVD và dàn âm thanh 11 loa Bose trên bản Premium, phiên bản thường được trang bị 6 loa thường không phải loa Bose.

Xe còn được trang bị nút khởi động start/stop tiện lợi, chìa khóa thông minh, cửa sổ trời chỉnh điện và cửa kính 1 chạm và điều hòa tự động 2 vùng độc lập giúp người ngồi thoải mái trong việc tùy chỉnh.

HOTLINE: (cập nhật 2) (24/7)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MAZDA 6 – MAZDA CẦN THƠ

Động cơ và khả năng vận hành

Dưới nắp ca pô là động cơ SKYACTIV, phiên bản cao cấp nhất đạt 185 mã lực tại vòng tua 5.700 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 250 Nm tại vòng tua 3.250 vòng/phút. Trên hai phiên bản dùng động cơ 2.0L là 153 mã lực tại 6.000 vòng/phút và 200 Nm tại 4000 vòng/phút. Hộp số tự động 6 cấp và được trang bị thêm hệ thống lái thể thao.

skyactiv

G-Vectoring Control là điểm nội bật với khả năng thu thập các thông số vận hành của xe như khả năng đánh lái hay vận tốc xe để kiểm soát hoạt động của động cơ, từ đó điều chỉnh mo-men xoắn một cách thích hợp nhất. Bên cạnh đó, gia tốc xe sẽ không thay đổi quá đột ngột với GVC thông minh nói trên, êm ái và ổn định khi vào cua.

GVC

Thông số kỹ thuật các phiên bản Mazda 6

mazda 6 tskt 1mazda 6 tskt 2

CÔNG NGHỆ – AN TOÀN MAZDA 6

Công nghệ

Mazda 6 Chỉ là một chiếc sedan hạng trung nhưng các công nghệ hỗ trợ lái rất nhiều như ALH tăng tầm nhìn cho người lái, LDWS nhận diện vạch kẻ đường, BSM cảnh báo điểm mù hay RCTA thông báo phương tiện cắt ngang.

An toàn

EBDABS--TCS--DSC6-TUI-KHIi-activeESSCAM-BIENcamera backHLAcamera back

Được trang bị các tiêu chuẩn an toàn trên Mazda 6 như:

  • Chống bó cứng phanh ABS.
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA.
  • Cân bằng điện tử DSC.
  • Chống trượt TCS.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA.
  • Mã hóa động cơ.
  • Cảnh báo chống trộm.
  • Khóa cửa tự động.
  • Định vị GPS.
  • Cảm biến trước/sau, camera lùi, 6 túi khí.
  • Bản Premium có thêm hệ thống cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo chệch làn đường.

Tham khảo thêm:

 

Chevrolet
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
Chevrolet Spark1.2L LS359
1.2L LT389
Chevrolet Aveo1.4L LT459
1.4L LTZ495
Chevrolet Cruze1.6L LT589
1.8L LTZ699
Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
1.8L ATL TZ699
Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
2.5L 4X4 MT LT649
2.5L 4X2 AT LT651
2.5L 4X4 MT LTZ751
2.5L 4X4 AT LTZ789
HIGH COUNTRY819
Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
2.5L VGT 4x2 AT LT898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Honda Jazz1.5 RS624
1.5 VX594
1.5 V544
Honda Civic1.5 L903
1.5 G831
1.8 E763
Honda City1.5 L599
1.5 G559
Honda HR-VHR-V G786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
Honda CR-V1.5 L1,083
1.5 G1,013
1.5 E973
Honda Accord2.41,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bảnGiá (triệu đồng)
A 2001.339
A 2501.699
AMG A 45 4MATIC2.249
CLA 2001.529
CLA 2501.869
CLA 250 4MATIC1.949
AMG CLA 45 4MATIC2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC1.859
AMG GLA 45 4MATIC2.399
C 2001.489
C 250 Exclusive1.729
C 300 AMG1.949
E 2002.099
E 2502.479
E 300 AMG2.769
E 200 Coupé2.639
E 300 Coupé3.099
S 450 L4.199
S 450 L Luxury4.759
S 400 4MATIC Coupé6.099
Maybach S 450 MATIC7.219
Maybach S 560 MATIC11.099
Maybach S 65014.499
GLC 2001.684
GLC 250 4MATIC1.939
GLC 300 4MATIC2.209
AMG GLC 43 4MATIC3.599
GLC 300 4MATIC Coupé2.899
GLE 400 4MATIC3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive3.899
GLE 400 4MATIC Coupé4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC9.339
GLS 350 d 4MATIC4.149
GLS 400 4MATIC4.529
GLS 500 4MATIC7.829
AMG GLS 63 4MATIC11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 1211.849
C 300 Coupé2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé4.199
SLC 2002.599
AMG SLC 433.619
SL 4006.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XEGIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL448 triệu
Nissan Sunny XV493 triệu
Nissan Sunny XV Premium493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E625 triệu
Nissan Navara EL669 triệu
Nissan Navara SL725 triệu
Nissan Navara VL815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL)669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL)815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Toyota YarisG CVT650
Toyota Vios1.5E (MT)531
1.5E (CVT)569
1.5G (CVT)606
Toyota Corolla Altis1.8E (MT)678
1.8E (CVT)707
1.8G (CVT)753
2.0V864
2.0V Sport905
Toyota Camry2.0E997
2.5G1.161
2.5Q1.302
Toyota Innova2.0E743
2.0G817
Venturer855
2.0V945
Toyota Fortuner2.4G 4x21.026
2.4 4x2 AT1.094
2.7V 4x21.150
2.8V 4x41.354
Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
Toyota Land CruiserVX3.650
Toyota Hilux2.4E 4x2 AT MLM695
2.4G 4x4 MT793
2.8G 4x4 AT MLM878
Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Mitsubishi OutlanderCVT 2.0808
CVT 2.0 Premium909
CVT 2.4 Premium1049
Mitsubishi MirageMT380
CVT Eco415
CVT450
Mitsubishi AttrageMT Eco395
MT425
CVT Eco445
CVT475
Mitsubishi Triton4×2.MT555
4×2.AT586
4×4.MT646
4×2.AT MIVEC685
4×2.AT ATHLETE725
4×4.AT MIVEC770
Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 AT (mới)1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới)1.092
GASOLINE 4×4 AT1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
Mitsubishi XpanderGiá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
Mazda 2Sedan509
Sedan Premium559
Sedan Premium Soul Red Crystal567
Hatchback589
Hatchback SE599
Hatchback SE Soul Red Crystal607
Hatchback Soul Red Crystal597
Mazda 3Sedan 1.5L659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
Sedan 2.0L750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
Hatchback 1.5L689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
Mazda 62.0L819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
2.0L Premium899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
2.5L Premium1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
Mazda CX-52.0 2WD899
2.0 2WD - 46V907
2.0 2WD - 46G, 25D1903
2.5 2WD999
2.5 2WD - 46V1.007
2.5 2WD - 46G, 25D11.003
2.5 AWD1.019
2.5 AWD - 46V1.027
2.5 AWD - 46G, 25D11.023
2.5 AWD1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
Mazda BT504WD MT 2.2L620
2WD AT 2.2L645
2.2 ATH699
3.2 ATH799
Mazda CX5 FL2.5 2WD849
2.5 AWD879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

ĐÁNH GIÁ TỔNG KẾT – MAZDA 6

mazda 6 2018

Ưu điểm

  • Vượt trội trong phân khúc.
  • Nội thất hoàn hảo, sang trọng.
  • An toàn được tối ưu hóa.
  • Tiện ích và công nghệ vượt bật.
  • Giá cả phù hợp tại thị trường Việt Nam.

Nhược điểm

  • Hàng ghế phía sau không sang trọng như Toyota Camry hay Honda Accord.
  • Động cơ chưa được tối ưu hóa để mạnh mẽ hơn.
  • Khả năng cách âm còn hạn chế.

Tổng kết

mazda 6 2018 1.1

Với diện mạo lịch lãm và nội thất sang trọng hơn những người tiền nhiệm, tiện nghi đầy đủ và công nghệ nhiều hơn, Mazda 6 2018 facelift chính là mẫu xe hạng D đáng mua nhất ngay lúc này. Đặc biệt với phiên bản 2.5L Premium, hãng xe Nhật đang tiến rất gần đến những mẫu sedan hạng sang cỡ trung nước Đức. Một chiếc xe mang đến sự tự tin cho công việc và tiện ích cho gia đình bạn. Một phiên bản khá hoàn hảo khiến các đối thủ như Honda hay Toyota phải dè chừng không chỉ CX-5 mà còn là Mazda 6.

Logo Mazda

HOTLINE: (cập nhật 2) (24/7)


Tags: mazda, mazda 6, mazda 6 2018, mazda CX-5, mazda bt-50, đánh giá mazda 6, đánh giá mazda, mazda 2018, báo giá xe, đánh giá xe, canthoauto, canthoauto.com, khuyến mãi mazda, skyactiv.