Mazda 6

Nếu như bạn đã ngán với các dòng sedan cỡ B, bạn muốn tìm những chiếc xe sedan phù hợp cho cuộc sống và công việc nhưng vẫn có vị mặn mang cảm giác thể thao thì Mazda 6 là một lựa chọn không thể bỏ qua.

TU VẤN: 0939.807.607

BẢNG BÁO GIÁ XE MAZDA 6 – MAZDA CẦN THƠ

(*) Bảng báo giá Mazda 6 tại Cần Thơ – Bảng báo giá có thể thay đổi tùy thuộc thời điểm, xin vui lòng liên hệ tư vấn viên đề biết được thời giá chính xác !

Phiên bản Mazda 6 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda6 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827 Triệu
Mazda6 2.0L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 823 Triệu
Mazda6 2.0L Tiêu chuẩn 819 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pea 903 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn 899 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pear 1.023 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Tiêu chuẩn 1.019 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal ( SE ) 912 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl ( SE ) 908 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn ( SE ) 904 Triệu

(Thương hiệu đến từ Nhật Bản)

LIÊN HỆ – TƯ VẤN – HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP XE MAZDA

  • Hotline / Zalo: 0939.807.607 (tư vấn 24/7) ;
  • Địa chỉ: quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.

TƯ VẤN: 0939.807.607

Mazda 2
Phiên bản Mazda 2 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda 2 Sedan  514 Triệu
  Mazda 2 Sedan Premium  564 Triệu
Mazda 2 Hatchback  594 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE  604 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE Soul Red Crystal  612 Triệu
Mazda 2 Hatchback Soul Red Crystal  602 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 2

Mazda 3
 Phiên bản xe Mazda 3 Giá
Mazda 3 Sedan 1.5L Tiêu chuẩn  669 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 677 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 673 Triệu
Mazda 3 Sedan 2.0L Tiêu chuẩn 750 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 758 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 754 Triệu
Mazda 3 Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn 699 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 707 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 703 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 3

Mazda 6
Phiên bản Mazda 6 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda6 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827 Triệu
Mazda6 2.0L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 823 Triệu
Mazda6 2.0L Tiêu chuẩn 819 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pea 903 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn 899 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pear 1.023 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Tiêu chuẩn 1.019 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal ( SE ) 912 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl ( SE ) 908 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn ( SE ) 904 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 6

Mazda CX-5
Phiên bản Mazda CX-5 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal 907 triệu VNĐ
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 903 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn 899 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal 1.007 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.003 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn 999 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Soul Red Crystal 1.027 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.023 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Tiêu chuẩn 1.019 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 912 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 908 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 904 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 1.012 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 1.008 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 1.004 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda CX-5

Mazda BT-50
Phiên bản Mazda BT-50 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
4WD MT 2.2L  620 Triệu
 2WD AT 2.2L  645 Triệu
2.2 ATH  699 Triệu
 3.2 ATH 799 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda BT-50


Xem thêm: Đánh giá chi tiết các dòng xe Mazda.

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

BẢNG THAM KHẢO KHUYẾN MÃI QUÀ TẶNG CỦA MAZDA

MẪU XEKHUYẾN MÃIQUÀ TẶNG PHỤ KIỆN
Mazda 21. Film cách nhiệt
2. Áo chùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Xăng 30 lít
6. Tặng 01 năm BHVCX
Mazda 3 25 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Nẹp chống chầy 4 cửa và cốp xe
9. Tấm lót khoang hành lý
10. Cánh lướt gió
11. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
12. Gói ưu đãi 25 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
Mazda CX-540 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Baga mui (giá nóc)
9. Ốp đèn sương mù viền LED
11. Nẹp chống trầy cốp sau
12. Thẻ định vị GPS
13. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
14. Gói ưu đãi 50 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
Mazda 635 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Ốp cản sau bô đôi
9. Thẻ định vị GPS
10. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
11. Gói ưu đãi 35 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
BT-5050 Triệu1. Tấm lót thùng hàng
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Túi cứu hộ
6. 50 lít nhiên liệu
7. Gói ưu đãi 30 triệu đồng (Tặng 01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt)

>> Ưu đãi Mazda CX5 nhân dịp chạm mốc 4000 xe.

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ KOMO MAZDA 6

Nếu như bạn đã ngán với các dòng sedan cỡ B, bạn muốn tìm những chiếc xe sedan phù hợp cho cuộc sống và công việc nhưng vẫn có vị mặn mang cảm giác thể thao thì Mazda 6 là một lựa chọn không thể bỏ qua. Đây là mẫu xe hạng D có giá bán hấp dẫn nhất phân khúc hiện nay để cạnh tranh trực tiếp với dòng xe Camry của Toyota.

mazda 6 new

Hiện tại, Mazda Việt Nam đang cung cấp 3 phiên bản này cho người tiêu dùng, phiên bản thấp nhất chỉ hơn 800 triệu đồng và phiên bản cao nhất cũng chỉ bằng với giá Mazda CX-5 rất hot hiện nay, chỉ 1 tỷ 19 triệu đồng. Với ngôn ngữ thiết kế KODO truyền thống, xe vẫn duy trì những đường nét cực kì lịch lãm và sang trọng.

MADZDA 6 CÓ NHỮNG MÀU GÌ?

Một màu nổi bật của xe Mazda 6: Trắng 25D (Showflake White Pearl), Đen 41W (Jet Black), Bạc 45B (Sonic Silver), Xanh 42M (Deep Crystal Blue), Xám Xanh 42B (Ble Reflex), Nâu 42S (Titanum Flash).

Xem thêm:

CHI TIẾT NGOẠI THẤT MADZDA 6 – MAZDA CẦN THƠ

Đầu xe

Nhìn một cách tổng thể thì có thể thấy thiết kế phần đầu xe của Mazda 6 và Mazda CX-5 có phần giống nhau nhưng lưới tản nhiệt là phần khác biệt nhất và dễ nhận ra nhất đây là Mazda 6. Lưới tản nhiệt 5 điểm là các đường thanh ngang mạ crôm to bản cùng với biểu tượng đặc trưng Mazda, nhìn rất mạnh mẽ cá tính và phong cách. Thông thường các dòng xe hạng D giữ cho mình thiết kế quý phái sang trọng nhưng Mazda 6 lại đi ngược lại để làm bước đệm làm nổi bật chính mình hơn.

  • LUOI-TAN-NHIET

Cụm đèn pha và đèn sương mù trên Mazda 6 chúng ta không thể không nhắc đến. Hệ thống đèn full led với hiệu ứng ánh sáng đặc trưng cùng các công nghệ tiên tiến nhất. Xe tích hợp chức năng bật/tắt tự động theo môi trường ánh sáng và cũng tự động điều chỉnh góc chiếu.

Hai phiên bản Premium sẽ có thêm công nghệ LED thích ứng thông minh Adaptive LED Headlights (ALH). Đây là hệ thống giúp người lái luôn có được tầm nhìn tốt nhất, không gây chói mắt cho các xe ngược chiều. Còn trên bản 2.0 sẽ thay bằng mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS (Adaptive Front-Lighting System). Đèn sương mù dạng LED thay vì halogen như bản tiền nhiệm, đi kèm với một đường cong mạ chrome sắc lẹm.

Thân xe hoàn hảo đến từng milimet

mazda 6 show

Trước hết, nói đến kích thước tổng thể thì xe đạt 4.865 x 1.840 x 1.450 (mm), trục cơ sở 2.830 (mm), khoảng sáng gầm 165 (mm) và bán kính vòng quay 5,6 mét. Với những con số này thì không gian bên trong xe hoàn toàn rộng rãi và thoải mái đối với một chiếc sedan hạng trung.

Điểm nhấn nổi bật nhất ở thiết kế thân xe là các đường dập nổi ấn tượng. Xe phần nào sang trọng hơn khi các viền cửa được mạ crôm nhìn rất đã.

Ở phiên bản Premium được trang bị mâm xe 19 inch còn phiên bản 2.0 chỉ là 17 inch cùng với loại lớp xe 225/45 và 225/55. Thiết kế 5 chấu kép đầy tính thể thao và mạnh mẽ.

Đuôi xe

Điểm ấn tượng nhất ở phần đuôi xe của Mazda 6 đó là 2 ống xả thiết kế theo hình bình hành và hơi dẹp tí. Vẫn sử dụng cụm đèn led như ở phần đầu xe. Đặc biệt, có một thanh ngang mạ crôm uốn lượn rất ấn tượng.

DEN-LED-SAU

Cốp xe phía sau khá rộng rãi cho việc chở đồ phục vụ cho công việc hay những chuyến du ngoạn, du lịch cùng với gia đình và bạn bè.

mazda6 đuôi xe

CHI TIẾT NỘI THẤT MADZDA 6 – MAZDA CẦN THƠ

Không gian hướng đến sự tập trung cao độ

Không chỉ thay đổi thiết kế ngoại thất so với phiên bản cũ. Mazda 6 còn “Thay áo” cho không gian nội thất của mình. Nội thất của phiên bản CX-5 2018 đang cực kì “hot” trên thị trường Việt Nam và Mazda 6 khá giống nhau. Nếu nói Mazda 6 có nội thất đẹp nhất ở phân khúc tầm trung xe hạng D hiện tại thì ít ai phủ định ý kiến này

  • CUM-CAN-SO

Tay lái thiết kế 3 chấu được bọc da hoàn toàn rất sắc xảo. Với lần nâng cấp mới lạ này, thiết kế của vô-lăng được “mượn” từ CX-9, cực thể thao và quyến rũ! Ngoài các nút bấm cơ bản như đàm thoại rảnh tay hay tăng giảm âm lượng …còn có hệ thống kiểm soát tốc độ tự động Cruiser Control.

Mazda đã rất thông minh trong việc bố trí và sắp xếp các nút bấm điều khiển cũng như các tùy chỉnh trên xe một cách thuận tiện nhất cho người lái. Mazda sử dụng loại da Nappa cực kì êm ái cùng với đó là ghế có khả năng chỉnh điện.

Trang bị và tiện ích hiện đại

Điểm đầu tiên nhắc đến vì sự hiện đại đó là màn hình ADD hiển thị ngay tầm mắt người lái, giúp rút ngắn thời gian quan sát. Gương chiếu hậu chống chói tự động giúp người lái không bị lóa mắt khi tham gia giao thông.

Một trang bị khác gần như là trang bị tiêu chuẩn hiện nay của Mazda đó là màn hình cảm ứng Mazda Connect với kích thước lên đến 7 inch cùng với độ phân giải cao đem lại sự thuận tiện khi sử dụng. Với việc màn hình được đặt ở trung tâm bảng điều khiển nên đã tăng thêm tính xa xỉ cho xe dù dòng Mazda 6 không phải thuộc dòng xe sang.

Cùng với đó là kết nối điện thoại thông minh AUX/USB/Bluetooth, theo dõi Radio AF/FM, đầu DVD và dàn âm thanh 11 loa Bose trên bản Premium, phiên bản thường được trang bị 6 loa thường không phải loa Bose.

Xe còn được trang bị nút khởi động start/stop tiện lợi, chìa khóa thông minh, cửa sổ trời chỉnh điện và cửa kính 1 chạm và điều hòa tự động 2 vùng độc lập giúp người ngồi thoải mái trong việc tùy chỉnh.

HOTLINE: 0939.807.607

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MAZDA 6 – MAZDA CẦN THƠ

Động cơ và khả năng vận hành

Dưới nắp ca pô là động cơ SKYACTIV, phiên bản cao cấp nhất đạt 185 mã lực tại vòng tua 5.700 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 250 Nm tại vòng tua 3.250 vòng/phút. Trên hai phiên bản dùng động cơ 2.0L là 153 mã lực tại 6.000 vòng/phút và 200 Nm tại 4000 vòng/phút. Hộp số tự động 6 cấp và được trang bị thêm hệ thống lái thể thao.

skyactiv

G-Vectoring Control là điểm nội bật với khả năng thu thập các thông số vận hành của xe như khả năng đánh lái hay vận tốc xe để kiểm soát hoạt động của động cơ, từ đó điều chỉnh mo-men xoắn một cách thích hợp nhất. Bên cạnh đó, gia tốc xe sẽ không thay đổi quá đột ngột với GVC thông minh nói trên, êm ái và ổn định khi vào cua.

GVC

Thông số kỹ thuật các phiên bản Mazda 6

Kích thước - Trọng Lượng
Thông số 2.0L  2.0L Premium  2.5L Premium
 Dài x Rộng x Cao (mm) 4865 x 1850 x 1450 4865 x 1850 x 1450 4865 x 1850 x 1450
Chiều dài cơ sở (mm)  2830 2830 2830
 Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 165 165
 Tổng khối lượng thiết kế (kg) 1920 1920 1940
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.6 5.6 5.6
 Kích thước lốp 225/55R17 225/45R19 225/45R19
 Dung tích bình nhiên liệu (L) 62 62 62

 

Động cơ - Hộp số
Thông số 2.0L 2.0L Premium 2.5L Premium
 Loại động cơ SKYACTIV,  Xăng SKYACTIV,  Xăng SKYACTIV,  Xăng
Dung tích xy lanh (cc) 1998 1998 2488
 Công suất cực đại (hp / rpm) 153/6000 153/6000 185/5700
 Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 200/4000 200/4000 250/3250
 Hộp số Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp
Khung gầm
Thông số 2.0L 2.0L Premium 2.5L Premium
Hệ thống treo (trước/sau) Kiểu McPherson/Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh (trước/sau) Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
 Mâm xe Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm
Ngoại thất
Thông số 2.0L 2.0L Premium 2.5L Premium
Đèn pha LED LED LED
Tự động điều chỉnh độ sáng đèn pha
Đèn LED ban ngày
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu gập/chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Cánh hướng gió
Đèn phanh
Nội thất
 Thông số 2.0L 2.0L Premium 2.5L Premium
Tay lái bọc da điều chỉnh điện
 Hệ thống loa 6 11 loa Bose 11 loa Bose
 Kết nối: Đầu DVD, Radio, AUX, USB,...
Điều hòa tự động
Kính lái 1 chạm
Ghế bọc da
An toàn
Thông số 2.0L 2.0L Premium 2.5L Premium
 Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
 Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)  Có
 Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  Có
 Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)  Có
Hệ thống chống trượt (TCS)  Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)  Có
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm  Có
 Camera lùi  Có
Chống sao chép chìa khóa  Có
 Móc cố định ghế trẻ em (ISOFIX)  Có
 Hệ thống túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí
 Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm

CÔNG NGHỆ – AN TOÀN MAZDA 6

Công nghệ

Mazda 6 Chỉ là một chiếc sedan hạng trung nhưng các công nghệ hỗ trợ lái rất nhiều như ALH tăng tầm nhìn cho người lái, LDWS nhận diện vạch kẻ đường, BSM cảnh báo điểm mù hay RCTA thông báo phương tiện cắt ngang.

An toàn

  • i-active

Được trang bị các tiêu chuẩn an toàn trên Mazda 6 như:

  • Chống bó cứng phanh ABS.
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA.
  • Cân bằng điện tử DSC.
  • Chống trượt TCS.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA.
  • Mã hóa động cơ.
  • Cảnh báo chống trộm.
  • Khóa cửa tự động.
  • Định vị GPS.
  • Cảm biến trước/sau, camera lùi, 6 túi khí.
  • Bản Premium có thêm hệ thống cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo chệch làn đường.

ĐÁNH GIÁ TỔNG KẾT – MAZDA 6 CẦN THƠ

mazda 6 2018

Ưu điểm

  • Vượt trội trong phân khúc.
  • Nội thất hoàn hảo, sang trọng.
  • An toàn được tối ưu hóa.
  • Tiện ích và công nghệ vượt bật.
  • Giá cả phù hợp tại thị trường Việt Nam.

Nhược điểm

  • Hàng ghế phía sau không sang trọng như Toyota Camry hay Honda Accord.
  • Động cơ chưa được tối ưu hóa để mạnh mẽ hơn.
  • Khả năng cách âm còn hạn chế.

Tổng kết

mazda 6 2018 1.1

Với diện mạo lịch lãm và nội thất sang trọng hơn những người tiền nhiệm, tiện nghi đầy đủ và công nghệ nhiều hơn, Mazda 6 2018 facelift chính là mẫu xe hạng D đáng mua nhất ngay lúc này. Đặc biệt với phiên bản 2.5L Premium, hãng xe Nhật đang tiến rất gần đến những mẫu sedan hạng sang cỡ trung nước Đức. Một chiếc xe mang đến sự tự tin cho công việc và tiện ích cho gia đình bạn. Một phiên bản khá hoàn hảo khiến các đối thủ như Honda hay Toyota phải dè chừng không chỉ CX-5 mà còn là Mazda 6.

Logo Mazda

HOTLINE: 0939.807.607


Tags: mazda, mazda 6, mazda 6 2018, mazda CX-5, mazda bt-50, đánh giá mazda 6, đánh giá mazda, mazda 2018, báo giá xe, đánh giá xe, canthoauto, canthoauto.com, khuyến mãi mazda, skyactiv.