Suzuki Super Carry Truck

Liên hệ để được báo giá Suzuki Super Carry Truck, thông tin giảm giá và hỗ trợ trả góp.

HOTLINE: 0949.109.123 (24/7) – Liên hệ để được báo giá sản phẩm.

SuzukiTải trọngGiá
Super Carry Truck650 kgLiên hệ để được báo giá
Super Carry Truck Thùng Mui Bạt
Super Carry Truck Thùng Kín
Super Carry Truck Thùng Ben
Suzuki Super Carry Pro
750 kg

Thiết kế và chất lượng Nhật Bản.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ Ô TÔ TÂY ĐÔ

  • Địa chỉ: Số 86 – 88 Lê Hồng Phong, phường Trà An, quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ.
  • Hotline kinh doanh – tư vấn – báo giá – lái thử: 0949.109.123 (24/7).
  • Điện thoại mua xe trả góp: 0931.863.496.
  • Điện thoại cứu hộ giao thông: 0941.068.068 (24/7).

Ghi chú: Chính sách bảo hành, bảo dưỡng và khuyến mãi sẽ phụ thuộc từng thời điểm. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Đại lý để có thông tin chính xác nhất. Holine: 0949.109.123 (24/7).

GIỚI THIỆU

super carry truck 1

Suzuki là nhà cung cấp các loại xe tải phổ biến ở Việt Nam. Đối với dòng xe Super Carry Truck này, trung bình trong vòng 1 năm thì hãng đã cho ra thị trường khoảng 200 chiếc xe tải hạng nhẹ, một con số rất đáng mơ ước cho rất nhiều hãng xe. Bên cạnh khái niệm “Công cụ chuyên chở chuyên nghiệp” thì thương hiệu Suzuki làm khách hàng an tâm hơn cho việc lựa chọn các dòng xe tải. Suzuki Super Carry Truck xứng đáng là dòng xe tải nhẹ tốt nhất Việt Nam.

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Đầu xe

Được thiết kế theo kiểu dáng mạnh mẽ, cứng cáp, không có những đường cong mềm mại trên đầu xe. Vuốt ngược và vuông vức về phía sau nhằm để giảm sức cản của không khí khi đi trên đường. Đáng tiếc là gương chiếu hậu có vẻ hơi nhỏ so với một số loại xe tải hạng nhẹ khác nhưng không hạn chế lắm về tầm nhìn.

Super carry truck đầu xe

Đèn pha trên xe cũng thiết kế vuông vứt và mạnh mẽ, rất khó để tìm ra điểm nào đó khác biệt với thiết kế vuông vứt này. Các loại đèn báo rẽ, đèn chiếu xa được làm không quá nổi bật nhưng vẫn đảm bảo an toàn và độ sáng phù hợp dễ nhìn khi đi đêm, xe đối diện không quá bị chói mắt.

Thân xe và thùng xe

Thân xe được sơn bằng phương pháp điện phân li chống rỉ sét. Thùng xe được làm bằng chất liệu sắt mạ kẽm cộng với thân xe, sườn xe cùng chất liệu nên xe rất khỏe, dẻo dai và chắc chắn.

 

Thùng xe có các phiên bản thùng lửng, thùng kín, thùng ben và thùng bạt giúp khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn cho nhu cầu vận chuyển của mình. Ở phiên bản thùng ben, bạn có thể nâng lên hạ xuống các loại hàng hóa cồng kền thật dễ dàng. Đối với thùng kín, được nhà sản xuất trang bị thêm đèn thùng và công tắc bên trong cabin được thiết kế thuận tiện còn phiên bản thùng bạt có thể tháo lắp dễ dàng tùy theo nhu cầu sử dụng.

Khóa cửa thùng kiểu thép đúc đươc nhập khẩu giúp an toàn hơn trong việc tránh trộm cắp hàng hóa cùng với bản lề nhập khẩu với chất liệu thép đúc tăng thêm sự bảo vệ, an tâm cho khách hàng lúc vận chuyển.

Đuôi xe

Super carry truck đuôi xe

Phần đuôi xe thiết kế đơn giản theo chuẩn của các dòng xe tải hạng nhẹ và được trang bị các loại đèn với độ sáng thích hợp cho việc đi đêm.

Xem thêm: Hyundai Porter H150

CHI TIẾT NỘI THẤT

Vô lăng

Super Carry Truck vô lăng

Thiết kế 2 chấu, tinh chỉnh gọn nhẹ, đơn giản để người điều khiển hoàn toàn tập trung vào việc lái xe.

Bảng điều khiển trung tâm

Super Carry Truck tablo

Được thiết kế và tinh chỉnh gọn gàn, hợp lý, dễ sử dụng nhất đến người dùng. Đáng tiếc là bảng điều khiển trung tâm không được ốp gỗ để nhìn sang trọng hơn nhưng không sao, dù gì đây cũng là dòng xe tải hạng nhẹ với mức giá thấp. Không quá nhiều nút điều khiển phức tạp dành cho người dùng như các dòng xe sang.

Đồng hồ cơ hiển thị rõ ràng, dễ nhìn với các thông số tốc độ, mức xăng tiêu thụ và số hành trình đã đi được. Bên phải có một ngăn để đồ không có cửa và một ngăn để đồ có cửa đóng mở, có thể chứa các vật dụng như sách, viết, máy tính, các vật gọn nhẹ.

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Xe chỉ được trang bị hai ghế ngồi, chất liệu ghế ngồi không quá đắt đỏ. Cảm giác ngồi tạm ổn, thoải mái khi lái.

Các tiện ích khác

Super Carry Truck tiện ích

Được trang bị máy điều hòa công suất cao giúp không khí trong xe luôn dễ chịu cho người ngồi. Bạn có thể vừa chở hàng, vừa thưởng thức các bài nhạc hay cũng như chương trình mà bạn yêu thích với hệ thống radio Kenwood chất lượng Nhật Bản, máy nghe nhạc trên xe, kết nối cổng USB/AUX.

HOTLINE: 0949.109.123 (24/7) – Liên hệ để được báo giá sản phẩm.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Super Carry Truck sử dụng động cơ F10A do hãng sản suất với công suất cực đại tối đa sản sinh ra được đạt 31kW/5,500rpm. Hệ thống phun xăng điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải EURO IV giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Thông số kỹ thuật của Suzuki Super Carry Truck

 

Kích thước
 Thông sốThùng lửngThùng kínThùng bạtThùng ben
 Chiều dài tổng thể (mm) 3.240 3.260 3.260 3.240
 Chiều rộng tổng thể (mm) 1.415 1.400 1.400 1.415
 Chiều cao tổng thể (mm) 1.765 2.100 2.100 1.765
 Chiều dài thùng (mm) 1.950 1.850 1.850 1.720
 Chiều rộng thùng (mm) 1.325 1.290 1.290 1.280
 Chiều cao thùng (mm) 290 1.300 1.300 270
 Vệt bánh trước/sau (mm) 1,205/1,200 1,205/1,200 1,205/1,200 1,205/1,200
 Chiều dài cơ sở (mm) 1,840 1,840 1,840 1,840
 Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 165 165 165
 Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4.1 4.1 4.1 4.1
Tải trọng
 Đơn vị (kg) Thùng lửng Thùng kín Thùng bạt Thùng ben
 Khối lượng toàn bộ 1.450 1.450 1.450 1.450
 Khối lượng bản thân 675 770 770 840
 Tải trọng 645 550 550 480
 Số chỗ ngồi 2 2 2 2
Động cơ
 Tên động cơ F10A
 Loại Xăng 4 kỳ
 Số xy-lanh 4
 Dung tích xy-lanh 970
 Đường kính x Hành trình piston (mm) 65.5 * 72
 Công suất cực đại 31/5.500
 Momen xoắn cực đại 68/3.000
 Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tự
 Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO IV
Hộp số
 Loại 5 số tới, 1 số lùi
 Tỉ số truyền cầu sau 5.125
Khung xe
 Hệ thống lái Thanh - Bánh răng
 Giảm sốc trước Lò xo
 Giảm sốc sau Nhíp lá
 Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
 Lốp 5-12
 Dung tích nhiên liệu (lít) 31

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Cảm giác lái

Ở mức tạm ổn, cảm giác lái không quá mạnh mẽ nhưng chắc tay, đi với tốc độ từ 40-60km/h là tốc độ ổn định nhất dành cho xe khi chở hàng. Bạn có thể quay đầu xe dễ dàng với bán kính khi quay chỉ với 4,1m.

Khả năng vận hành

Super Carry Truck 2

Xe khỏe và bền cho việc sử dụng lâu dài và chở hàng nhiều nhưng khả năng tăng tốc cũng như các loại đường dốc cao, khả năng của xe bị hạn chế.

An toàn

 

Suzuki đã trang bị khá nhiều hệ thống an toàn trên Super Carry Truck như:

  • Hệ thống treo siêu khỏe với thắng đĩa an toàn, giảm xóc và tăng độ bền.
  • Lá nhíp siêu khỏe và khung sườn chắc, đảm bảo khả năng chuyên chở.

TỔNG KẾT

Ưu điểm

Sản phẩm với thương hiệu nổi tiếng có độ bền cao.

Khả năng sử dụng tốt trong thời gian dài.

Gọn nhẹ dễ di chuyển trong đô thị và thành phố.

Giá thành cạnh tranh.

Nhược điểm

Thiết kế ngoại thất và trong buồng lái không có gì nổi bật.

Khả năng tải trọng còn khá thấp.

Động cơ chỉ ở mức chấp nhận được.

Đánh giá tổng quát

Super Carry Truck

Dòng xe Suzuki Super Carry Truck sẽ là một phương tiện phù hợp giành cho các hộ gia đình, các doanh nghiệp nhỏ lẻ cần một phương tiện chở hàng với chi phí thấp nhưng có độ bền cao và an toàn thì đây là sự lựa chọn phù hợp giành cho bạn. Nhanh chóng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết về xe và được báo giá một cách chính xác nhất.

Tham khảo thêm:

 

Chevrolet
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
Chevrolet Spark1.2L LS359
1.2L LT389
Chevrolet Aveo1.4L LT459
1.4L LTZ495
Chevrolet Cruze1.6L LT589
1.8L LTZ699
Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
1.8L ATL TZ699
Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
2.5L 4X4 MT LT649
2.5L 4X2 AT LT651
2.5L 4X4 MT LTZ751
2.5L 4X4 AT LTZ789
HIGH COUNTRY819
Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
2.5L VGT 4x2 AT LT898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Honda Jazz1.5 RS624
1.5 VX594
1.5 V544
Honda Civic1.5 L903
1.5 G831
1.8 E763
Honda City1.5 L599
1.5 G559
Honda HR-VHR-V G786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
Honda CR-V1.5 L1,083
1.5 G1,013
1.5 E973
Honda Accord2.41,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bảnGiá (triệu đồng)
A 2001.339
A 2501.699
AMG A 45 4MATIC2.249
CLA 2001.529
CLA 2501.869
CLA 250 4MATIC1.949
AMG CLA 45 4MATIC2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC1.859
AMG GLA 45 4MATIC2.399
C 2001.489
C 250 Exclusive1.729
C 300 AMG1.949
E 2002.099
E 2502.479
E 300 AMG2.769
E 200 Coupé2.639
E 300 Coupé3.099
S 450 L4.199
S 450 L Luxury4.759
S 400 4MATIC Coupé6.099
Maybach S 450 MATIC7.219
Maybach S 560 MATIC11.099
Maybach S 65014.499
GLC 2001.684
GLC 250 4MATIC1.939
GLC 300 4MATIC2.209
AMG GLC 43 4MATIC3.599
GLC 300 4MATIC Coupé2.899
GLE 400 4MATIC3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive3.899
GLE 400 4MATIC Coupé4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC9.339
GLS 350 d 4MATIC4.149
GLS 400 4MATIC4.529
GLS 500 4MATIC7.829
AMG GLS 63 4MATIC11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 1211.849
C 300 Coupé2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé4.199
SLC 2002.599
AMG SLC 433.619
SL 4006.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XEGIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL448 triệu
Nissan Sunny XV493 triệu
Nissan Sunny XV Premium493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E625 triệu
Nissan Navara EL669 triệu
Nissan Navara SL725 triệu
Nissan Navara VL815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL)669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL)815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Toyota YarisG CVT650
Toyota Vios1.5E (MT)531
1.5E (CVT)569
1.5G (CVT)606
Toyota Corolla Altis1.8E (MT)678
1.8E (CVT)707
1.8G (CVT)753
2.0V864
2.0V Sport905
Toyota Camry2.0E997
2.5G1.161
2.5Q1.302
Toyota Innova2.0E743
2.0G817
Venturer855
2.0V945
Toyota Fortuner2.4G 4x21.026
2.4 4x2 AT1.094
2.7V 4x21.150
2.8V 4x41.354
Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
Toyota Land CruiserVX3.650
Toyota Hilux2.4E 4x2 AT MLM695
2.4G 4x4 MT793
2.8G 4x4 AT MLM878
Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Mitsubishi OutlanderCVT 2.0808
CVT 2.0 Premium909
CVT 2.4 Premium1049
Mitsubishi MirageMT380
CVT Eco415
CVT450
Mitsubishi AttrageMT Eco395
MT425
CVT Eco445
CVT475
Mitsubishi Triton4×2.MT555
4×2.AT586
4×4.MT646
4×2.AT MIVEC685
4×2.AT ATHLETE725
4×4.AT MIVEC770
Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 AT (mới)1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới)1.092
GASOLINE 4×4 AT1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
Mitsubishi XpanderGiá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
Mazda 2Sedan514
Sedan Premium564
Sedan Premium Soul Red Crystal572
Hatchback594
Hatchback SE604
Hatchback SE Soul Red Crystal607
Hatchback Soul Red Crystal602
Mazda 3Sedan 1.5L659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
Sedan 2.0L750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
Hatchback 1.5L689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
Mazda 62.0L819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
2.0L Premium899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
2.5L Premium1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
Mazda CX-52.0 2WD899
2.0 2WD - 46V907
2.0 2WD - 46G, 25D1903
2.5 2WD999
2.5 2WD - 46V1.007
2.5 2WD - 46G, 25D11.003
2.5 AWD1.019
2.5 AWD - 46V1.027
2.5 AWD - 46G, 25D11.023
2.5 AWD1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
Mazda BT504WD MT 2.2L620
2WD AT 2.2L645
2.2 ATH699
3.2 ATH799
Mazda CX5 FL2.5 2WD849
2.5 AWD879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

Xem thêm: xe tải nhẹ

logo suzuki

HOTLINE: 0949.109.123 (24/7) – Liên hệ để được báo giá sản phẩm.


Tags: suzuki, suzuki carry, xe tải hạng nhẹ, suzuki 650kg, suzuki carry, suzuki super carry truck, xe tải suzuki, xe tải suzuki 650kg, xe tải cần thơ, giảm giá xe tải, khuyến mãi xe tải, canthoauto.com, canthoauto

5 bình luận trong “Suzuki Super Carry Truck

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *