Mercedes GLE Coupe

Trải nghiệm chiếc xe tuyệt nhất của thế giới ô tô thế hệ mới. Với hình dáng hấp dẫn cũng như sự sang trọng hiện đại, vóc dáng Mercedes GLE Coupe là kết hợp tuyệt vời giữa sự nhanh nhạy và thanh lịch của một chiếc coupe.

HOTLINE: 0936.454.546

 Mercedes GLE Coupe: 450 4MATIC – BẢNG GIÁ

MERCEDES GLE GIÁ NIÊM YẾT
GLE 450 4MATIC 4 tỷ 409
AMG GLE 53 4MATIC 5 tỷ 499

ĐẠI LÝ 3S MERCEDES CẦN THƠ | MERCEDES MIỀN TÂY

  • Showroom: Số 102 Cách Mạng Tháng 8, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.
  • Phòng kinh doanh miền Tây: 0936.454.546  (Hỗ trợ 24/7).

TƯ VẤN: 0936.454.546

HỖ TRỢ BÁN XE MERCEDES MIỀN TÂY & XE MERCEDES CŨ

  • Nhận đăng ký xem xe và lái thử ở Cần Thơ và các tỉnh miền Tây.
  • Đặc biệt: Có xe Mercedes đã qua sử dụng.

Với đặc tính thể thao được hãng xe Mercedes nổi tiếng khai thác theo phong cách tuyệt vời. Trải nghiệm chiếc xe tuyệt nhất của thế giới ô tô thế hệ mới, với hình dáng hấp dẫn cũng như sự sang trọng hiện đại của chiếc Mercedes-Benz thì vóc dáng của GLE cộng sự nhanh nhạy và thanh lịch của một chiếc coupe. Xe GLE Coupe thế hệ mới là chiếc xe tốt nhất trên mọi địa hình.

Một số màu sơn của xe:

  • Mercedes GLE Coupe Color 1
    Cavansite blue metallic

Có tất cả 10 màu sơn cho sự lựa chọn của bạn.

KHUYẾN MÃI & ƯU ĐÃI XE MERCEDES

Năm 2021 bắt đầu cùng quà tặng đặc biệt đến từ Mercedes Việt Nam: Hỗ trợ 50% phí trước bạ cho các dòng xe

  • C-Class
  • E-Class
  • S-Class

Cụ thể, trong tháng 01 – 02/2021, các khách hàng hoàn tất thủ tục thanh toán sẽ được đại lý Mercedes Việt Nam trả thay 50% lệ phí trước bạ. Áp dụng cho tất cả các phiên bản của 3 dòng xe trên. Chương trình không hỗ trợ người mua xe với mục đích thương mại.

Liên hệ đại lý Mercedes để biết thêm thông tin chi tiết.

Ngoại thất

Thân xe thấp và vòm xe có độ nghiêng sắc nét: Hai đặc điểm này tạo cho GLE Coupe thế hệ mới một hình dáng đặc trưng. Chiếc xe là sự kết hợp đầy lôi cuốn giữa các bộ phận và đặc tính của dòng SUV, gây ấn tượng bởi tỷ lệ hài hòa nổi bật.

Phần đuôi của chiếc GLE Coupe thế hệ mới gây nổi bật với thiết kế mới đẹp mắt. Đường chạy ngang bắt mắt và ấn tượng dễ nhận ra trong ánh sáng ban ngày.

Điểm cuốn hút của chiếc xe khi nhìn ngang là nhờ đường mái vòm xe, dốc xuống về phía sau, cũng như chiều dài cơ sở dài, và phần nhô ra của xe ngắn và lớp vòm bánh xe SUV điển hình và tấm dầm dọc sườn. Đường nét Mercedes-Benz điển hình giúp chiếc xe trông năng động và tràn đầy sức mạnh dù khi nó không di chuyển.

Thiết kế phía trước cá tính nhờ vào lưới tản nhiệt có nan đơn đặc trưng của xe Mercedes-Benz Coupe. Nắp ca pô với hình vòm mạnh mẽ nổi bật cũng đem lại vẻ ngoài ấn tượng.

Nội thất

Đặc tính thể thao điển hình của xe coupe cùng với cảm giác không gian rộng điển hình thuộc SUV: Trong nội thất của GLE Coupe thế hệ mới, bạn có thể trải nghiệm sự ưu việt của cả hai mẫu xe. Sự sang trọng đảm bảo tính độc đáo đặc trưng của Mercedes-Benz.

Một trong những điểm sang trọng nổi bật là tùy chọn ion hóa cho không gian nội thất. Những tính năng này có tác động tích cực và cải thiện chất lượng không khí bên trong xe. Với góc mở rộng và vị trí ngồi cao đảm bảo cho người vào xe dễ dàng hơn, đồng thời tạo ra không gian rộng rãi và thoải mái hơn.

Ghế ngồi thể thao tiêu chuẩn, vô lăng thể thao đa chức năng được bọc da, ốp trang trí bằng nhôm, gỗ hoặc sơn mài dương cầm (tùy chọn), các đường nằm ngang ở bảng điều khiển và cửa nhấn mạnh một cách trang nhã đặc tính thể thao của xe.

Động cơ 9G-Tronic của Mercedes

Động cơ Mercedes 9g tronic

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 Thông số  GLE 400 4MATIC Coupe  AMG GLE 43 4MATIC Coupe
Động cơ  V6  V6
Hộp số  Tự động 9 cấp 9G-TRONIC  Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Công suất  245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút  270 kW [367 hp] tại 5500-6000 vòng/phút
Dung tích công tác  2996 (cc)  2996 (cc)
Mô-men xoắn  480 Nm tại 1600 – 4000 vòng/phút  520Nm tại 1800 – 4000 vòng/phút
Tăng tốc 0-100km/h  6,0s 5,7s
Tiêu hao nhiên liệu  8,7 – 9,0 (lít/100 km)  8,9 (lít/100km)
Kích thước (DxRxC)  4900 x 2003 x 1731 (mm)  4891 x 2003 x 1719 (mm)

Đánh giá vận hành, công nghệ và an toàn

Hệ thống PRE-SAFE® mười năm trước kết hợp với DISTRONIC PLUS đã tạo nên một xu hướng mới trong việc lái xe: Hệ thống lái xe thông minh của Mercedes-Benz – thoải mái và an toàn đã được hợp nhất. Hãy thử và cảm nhận sự khác biệt trong chiếc Mercedes GLE Coupe mới.

Mercedes GLE CN

Trong trường hợp tai nạn xảy ra thì một số biện pháp an toàn cho hành khách sẽ được kích hoạt bao gồm việc bảo vệ những người ngồi trong xe cũng như những người khác đang tham gia giao thông.

Tổng kết

Với biệt danh “Chúa tể mặt đất” được chính hãng xe Mercedes-Benz đặt cho dòng Mercedes GLE Coupe là hoàn toàn xứng đáng. Động cơ mạnh mẽ thuộc hàng top thế giới, thiết kế sang trọng và thể thao nhưng vẫn luôn an toàn, êm ái trên mọi địa hình. Dòng xe Mercedes GLE Coupe sẽ phù hợp với những doanh nhân thành đạt, những người có tính cách mạnh mẽ và đam mê tốc độ. Hãy đến với Mercedes để cùng trải nghiệm với chúng tôi.

HOTLINE: 0936.454.546

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035
Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/
Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.8 E 729
1.8 E (trắng ngọc) 734
1.8 G 789
1.8 G (trắng ngọc) 794
RS 929
RS (trắng ngọc) 934
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,093
1.5 G 1,023
1.5 E 983
Honda Accord 2.4 1,203
Honda CR-V 1.5 L 1,093
1.5 G 1,023
1.5 E 983
Honda Brio G 418
(cam/đỏ) 454
(trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452
RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448
RS(cam đỏ) 450

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.499
C 200 Exclusive 1.709
C 300 AMG 1.929
E 200 2.130
E 200 Sport 2.317
E 300 AMG 2.920
S 450L 4.299
S 450L Luxury 4.969
Maybach S 450 4MATIC 7.469
Maybach S 560 4MATIC 11.099
Maybach S 650 14.899
GLC 250 4MATIC 1.989
GLC 300 4MATIC 2.289
GLC 300 4MATIC Coupé 2.949
The new GLC 300 4MATIC CBU 2.559
GLE 400 4MATIC Coupé 4.129
GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
GLE 450 4MATIC 4.369
AMG G 63 10.829
V 250 Luxury 2.579
V 250 AMG 3.129
Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/
Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XV-Q 1.5L AT 518 triệu
Nissan Sunny XV 1.5L AT 498 triệu
Nissan Sunny XT-Q 1.5L AT 488 triệu
Nissan Sunny XT 1.5L AT 468 triệu
Nissan Sunny XL 1.5L MT 448 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail V-Series 2.0 SL Premium 839 triệu
Nissan X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury 941 triệu
Nissan X-Trail V-Series 2.5 SL Luxury 1.023 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 679 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 835 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu
Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/
Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 490
1.5E (CVT) 540
1.5G (CVT) 570
1.5E CVT (3 túi khí) 520
1.5E MT (3 túi khí) 470
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 697
1.8E (CVT) 733
1.8G (CVT) 791
2.0V (CVT) 889
2.0V Sport (CVT) 799
Toyota Camry 2.0G 1.029
2.5Q 1.235
Toyota Innova Venturer 879
G 2.0 AT 847
E 2.0 MT 771
V 2.0 AT 971
Toyota Fortuner 2.4 4x2 MT 1.033
2.4 4x2 AT 1.096
2.7 4x2 AT 1.150
TRD 4x2 AT 1.199
2.7 4x4 AT 1.236
2.8 4x4 AT 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 4.030
Toyota Hilux 2.8 G 4x4 MLM 878
2.4 4x2 AT 662
2.4 4x2 MT 622
2.4 4x4 MT 772
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng
Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/
Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 823
CVT 2.0 Premium 942
CVT 2.4 Premium 1.100
Mitsubishi Mirage MT 380.5
CVT Eco 415.5
CVT 450.5
Mitsubishi Attrage MT Eco 395.5
CVT Eco 445.5
CVT 475.5
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium 865
4×2.AT MIVEC Premium 740
4×4 AT MIVEC 818.5
4×2.AT MIVEC 730.5
4x4 MT MIVEC 675
4x2 AT MIVEC 630
4x2 MT 600
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 MT 980
DIESEL 4x2 AT 1,062.5
GASOLINE 4×2 AT 1,092.5
GASOLINE 4×4 AT 1,182.5
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
GASOLINE 4×4 Special Edition 1.150
Mitsubishi All New Xpander MT 550
AT 620
AT Special Edition 650
Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/
Mazda
 
MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879
Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

MERCEDES CẦN THƠ – SÀI GÒN HỖ TRỢ TRẢ GÓP

ĐẠI LÝ 3S MERCEDES CẦN THƠ | MERCEDES MIỀN TÂY

  • Showroom: Số 102 Cách Mạng Tháng 8, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.
  • Phòng kinh doanh miền Tây: 0936.454.546  (Hỗ trợ 24/7).

TƯ VẤN: 0936.454.546

HỖ TRỢ BÁN XE MERCEDES MIỀN TÂY & XE MERCEDES CŨ

  • Nhận đăng ký xem xe và lái thử ở Cần Thơ và các tỉnh miền Tây.
  • Đặc biệt: Có xe Mercedes đã qua sử dụng.

Vì sao chọn chúng tôi?

Đại lý 3S Mercedes lớn nhất Việt Nam. Hỗ trợ giá tốt nhất – Bảo trì, bảo dưỡng chính hãng. Hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 90% giá trị xe.

Đưa xem đến tận nhà để xem xe, lái thử ở Tp. Hồ Chí Minh – Tp. Cần Thơ – Các tỉnh thành miền Tây.

Hướng dẫn thủ tục mua xe Mercedes GLE Coupe trả góp: 0936.454.546 (Mr. Sơn). Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, khoản vay lên đến 90% giá trị xe.


Mercedes Benz Việt Nam


Tags: Mercedes GLE Coupe, Mercedes, Mercedes cao cấp, đại lý Mercedes Cần Thơ, Mercedes miền Tây, xe 5 chỗ, xe hạng sang, canthoauto, báo giá xe hơi

2 bình luận trong “Mercedes GLE Coupe

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.