Mercedes GLE Coupe

Trải nghiệm chiếc xe tuyệt nhất của thế giới ô tô thế hệ mới. Với hình dáng hấp dẫn cũng như sự sang trọng hiện đại, vóc dáng Mercedes GLE Coupe là kết hợp tuyệt vời giữa sự nhanh nhạy và thanh lịch của một chiếc coupe.

HOTLINE: 0973.559.234

 Mercedes GLE Coupe: 400 4MATIC – AMG 43 4MATIC

Chạy bằng xăng (Super, Super Plus) – Động cơ: 9G-TRONIC.
GLE 400 4MATIC Coupe 245 kW (333 HP) 4 tỷ 079
6 xylanh
AMG GLE 43 4MATIC Coupe 270 kW (367 HP) 4 tỷ 559
6 xylanh

Mercedes Cần Thơ – Phú Mỹ Hưng là đơn vị ủy nhiệm chính thức thuộc tổng công ty Mercedes Việt Nam. Với mục đích là nhà phân phối, trung tâm trưng bày và cung cấp các dịch vụ bảo trì sữa chữa chính hãng cho khu vực miền Nam. Đồng thời đem đến trải nghiệm độc đáo với những sản phẩm tiên phong trong phân khúc cũng như dịch vụ mang tầm đẳng cấp thế giới.

  • Trụ sở chính: Số 181 – 183 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phong, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Phòng kinh doanh: 0973.559.234 (Hỗ trợ 24/7 – Nhận đăng ký xem xe và lái thử ở Cần Thơ & các tỉnh miền Tây. E-mail: auto.mercedes.vietnamstar@gmail.com.
  • Tìm hiểu thêm: https://canthoauto.com/mercedes-can-tho/

Với đặc tính thể thao được hãng xe Mercedes nổi tiếng khai thác theo phong cách tuyệt vời. Trải nghiệm chiếc xe tuyệt nhất của thế giới ô tô thế hệ mới, với hình dáng hấp dẫn cũng như sự sang trọng hiện đại của chiếc Mercedes-Benz thì vóc dáng của GLE cộng sự nhanh nhạy và thanh lịch của một chiếc coupe. Xe GLE Coupe thế hệ mới là chiếc xe tốt nhất trên mọi địa hình.

Một số màu sơn của xe:

Mercedes GLE Coupe Color 1Mercedes GLE Coupe Color 2Mercedes GLE Coupe Color 3Mercedes GLE Coupe Color 4Mercedes GLE Coupe Color 5Mercedes GLE Coupe Color 6Mercedes GLE Coupe Color 7Mercedes GLE Coupe Color 8Mercedes GLE Coupe Color 9Mercedes GLE Coupe Color 10

Có tất cả 10 màu sơn cho sự lựa chọn của bạn.

Ngoại thất

Mercedes GLE ngoại thất 1Mercedes GLE ngoại thất 2Mercedes GLE ngoại thất 3Mercedes GLE ngoại thất 4Mercedes GLE ngoại thất 5

Thân xe thấp và vòm xe có độ nghiêng sắc nét: Hai đặc điểm này tạo cho GLE Coupe thế hệ mới một hình dáng đặc trưng. Chiếc xe là sự kết hợp đầy lôi cuốn giữa các bộ phận và đặc tính của dòng SUV, gây ấn tượng bởi tỷ lệ hài hòa nổi bật.

Phần đuôi của chiếc GLE Coupe thế hệ mới gây nổi bật với thiết kế mới đẹp mắt. Đường chạy ngang bắt mắt và ấn tượng dễ nhận ra trong ánh sáng ban ngày.

Điểm cuốn hút của chiếc xe khi nhìn ngang là nhờ đường mái vòm xe, dốc xuống về phía sau, cũng như chiều dài cơ sở dài, và phần nhô ra của xe ngắn và lớp vòm bánh xe SUV điển hình và tấm dầm dọc sườn. Đường nét Mercedes-Benz điển hình giúp chiếc xe trông năng động và tràn đầy sức mạnh dù khi nó không di chuyển.

Thiết kế phía trước cá tính nhờ vào lưới tản nhiệt có nan đơn đặc trưng của xe Mercedes-Benz Coupe. Nắp ca pô với hình vòm mạnh mẽ nổi bật cũng đem lại vẻ ngoài ấn tượng.

Nội thất

Mercedes GLE Coupe nội thất 1Mercedes GLE Coupe nội thất 2Mercedes GLE Coupe nội thất 3Mercedes GLE Coupe nội thất 4

Đặc tính thể thao điển hình của xe coupe cùng với cảm giác không gian rộng điển hình thuộc SUV: Trong nội thất của GLE Coupe thế hệ mới, bạn có thể trải nghiệm sự ưu việt của cả hai mẫu xe. Sự sang trọng đảm bảo tính độc đáo đặc trưng của Mercedes-Benz.

Một trong những điểm sang trọng nổi bật là tùy chọn ion hóa cho không gian nội thất. Những tính năng này có tác động tích cực và cải thiện chất lượng không khí bên trong xe. Với góc mở rộng và vị trí ngồi cao đảm bảo cho người vào xe dễ dàng hơn, đồng thời tạo ra không gian rộng rãi và thoải mái hơn.

Ghế ngồi thể thao tiêu chuẩn, vô lăng thể thao đa chức năng được bọc da, ốp trang trí bằng nhôm, gỗ hoặc sơn mài dương cầm (tùy chọn), các đường nằm ngang ở bảng điều khiển và cửa nhấn mạnh một cách trang nhã đặc tính thể thao của xe.

Động cơ 9G-Tronic của Mercedes

Động cơ Mercedes 9g tronic

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 Thông số  GLE 400 4MATIC Coupe  AMG GLE 43 4MATIC Coupe
Động cơ  V6  V6
Hộp số  Tự động 9 cấp 9G-TRONIC  Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Công suất  245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút  270 kW [367 hp] tại 5500-6000 vòng/phút
Dung tích công tác  2996 (cc)  2996 (cc)
Mô-men xoắn  480 Nm tại 1600 – 4000 vòng/phút  520Nm tại 1800 – 4000 vòng/phút
Tăng tốc 0-100km/h  6,0s 5,7s
Tiêu hao nhiên liệu  8,7 – 9,0 (lít/100 km)  8,9 (lít/100km)
Kích thước (DxRxC)  4900 x 2003 x 1731 (mm)  4891 x 2003 x 1719 (mm)

Đánh giá vận hành, công nghệ và an toàn

Hệ thống PRE-SAFE® mười năm trước kết hợp với DISTRONIC PLUS đã tạo nên một xu hướng mới trong việc lái xe: Hệ thống lái xe thông minh của Mercedes-Benz – thoải mái và an toàn đã được hợp nhất. Hãy thử và cảm nhận sự khác biệt trong chiếc Mercedes GLE Coupe mới.

Mercedes GLE CN

Trong trường hợp tai nạn xảy ra thì một số biện pháp an toàn cho hành khách sẽ được kích hoạt bao gồm việc bảo vệ những người ngồi trong xe cũng như những người khác đang tham gia giao thông.

Tổng kết

Với biệt danh “Chúa tể mặt đất” được chính hãng xe Mercedes-Benz đặt cho dòng Mercedes GLE Coupe là hoàn toàn xứng đáng. Động cơ mạnh mẽ thuộc hàng top thế giới, thiết kế sang trọng và thể thao nhưng vẫn luôn an toàn, êm ái trên mọi địa hình. Dòng xe Mercedes GLE Coupe sẽ phù hợp với những doanh nhân thành đạt, những người có tính cách mạnh mẽ và đam mê tốc độ. Hãy đến với Mercedes để cùng trải nghiệm với chúng tôi.

HOTLINE: 0973.559.234

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

MERCEDES CẦN THƠ – SÀI GÒN HỖ TRỢ TRẢ GÓP

Để nhận được thông tin tư vấn, báo giá nhanh và chính xác nhất, xin vui lòng liên hệ:

Mercedes Cần Thơ – Sài Gòn: 181 – 183 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phong, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0973.559.234 (Phòng kinh doanh – Hỗ trợ 24/7). E-mail: auto.mercedes.vietnamstar@gmail.com.

Vì sao chọn chúng tôi?

Đại lý 3S Mercedes lớn nhất Việt Nam. Hỗ trợ giá tốt nhất – Bảo trì, bảo dưỡng chính hãng. Hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 90% giá trị xe.

Đưa xem đến tận nhà để xem xe, lái thử ở Tp. Hồ Chí Minh – Tp. Cần Thơ – Các tỉnh thành miền Tây.

Hướng dẫn thủ tục mua xe Mercedes GLE Coupe trả góp: 0973.559.234 (Mr. Sơn). Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, khoản vay lên đến 90% giá trị xe.


Mercedes Benz Việt Nam


Tags: Mercedes GLE Coupe, Mercedes, Mercedes cao cấp, đại lý Mercedes Cần Thơ, Mercedes miền Tây, xe 5 chỗ, xe hạng sang, canthoauto, báo giá xe hơi

2 bình luận trong “Mercedes GLE Coupe

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *