Mazda 3

Cập bến Việt Nam vào tháng 5/2017, thương hiệu Mazda nói chung và Mazda 3 nói riêng đã tạo nên những cơn sốt. Những cuộc cạnh tranh gay gắt trong phân khúc các dòng sedan và hatchback phổ thông.

HOTLINE: (cập nhật 2) (24/7)

BÁO GIÁ MAZDA 3: HATCHBACK 1.5L – SEDAN 1.5L – SEDAN 2.0L

(* Bảng báo giá Mazda 3 tại Mazda 3S Cần Thơ – bảng báo giá có thể thay đổi tùy thuộc thời điểm, xin vui lòng liên hệ tư vấn viên đề biết được thời giá chính xác !)

 Phiên bản xe Mazda 3Động cơGiá
 Mazda 3 Sedan 1.5L Tiêu chuẩn SKYACTIV 1496 cc659 Triệu
 Mazda 3 Sedan 1.5L Đỏ Soul Red CrystalSKYACTIV 1496 cc667 Triệu
 Mazda3 Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White PearlSKYACTIV 1496 cc663 Triệu
 Mazda 3 Sedan 1.5L Tiêu chuẩn ( Ghế lái chỉnh điện )SKYACTIV 1496 cc669 Triệu
 Mazda 3 Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Ghế lái chỉnh điện )SKYACTIV 1496 cc677 Triệu
 Mazda3 Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl ( Ghế lái chỉnh điện )SKYACTIV 1496 cc673 Triệu
 Mazda 3 Sedan 2.0L Tiêu chuẩnSKYACTIV 1998 cc750 Triệu
 Mazda 3 Sedan 2.0L Đỏ Soul Red CrystalSKYACTIV 1998 cc758 Triệu
 Mazda3 Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White PearlSKYACTIV 1998 cc754 Triệu
 Mazda 3 Sedan 1.5L Tiêu chuẩn ( SE )SKYACTIV 1496 cc669 Triệu
 Mazda 3 Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal  ( SE )SKYACTIV 1496 cc677 Triệu
 Mazda3 Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl ( SE )SKYACTIV 1496 cc673 Triệu
 Mazda 3 Hatchback 1.5L Tiêu chuẩnSKYACTIV 1496 cc689 Triệu
 Mazda 3 Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red CrystalSKYACTIV 1496 cc697 Triệu
 Mazda3 Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White PearlSKYACTIV 1496 cc693 Triệu
 Mazda 3 Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Ghế lái chỉnh điện )SKYACTIV 1496 cc699 Triệu
 Mazda 3 Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Ghế lái chỉnh điện )SKYACTIV 1496 cc707 Triệu
 Mazda3 Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl ( Ghế lái chỉnh điện )SKYACTIV 1496 cc703Triệu

(Thương hiệu đến từ Nhật Bản)

Thông tin Đại lý Mazda Cần Thơ – Tư vấn MIỄN PHÍ các thông tin khuyến mãi, mua xe trả góp,…:

  • Hotline / Zalo: (cập nhật 2) (tư vấn 24/7)
  • Địa chỉ: đường Quang Trung, KDC Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ

Đánh giá chi tiết các dòng xe Mazda: https://canthoauto.com/category/thuong-hieu/mazda/

DÒNG XE HẠNG C ĐÁNG MUA TRONG PHÂN KHÚC

mazda 3 giới thiệu

Cập bến Việt Nam vào tháng 5/2017, thương hiệu Mazda nói chung và Mazda 3 nói riêng đã tạo nên những cơn sốt, những cuộc cạnh tranh gay gắt trong phân khúc các dòng sedan và hatchback phổ thông. Mazda 3 tiếp tục là mẫu xe hạng C được ưa chuộng nhất trên thị trường ô tô Việt với doanh số kỷ lục đạt 2.108 xe, tăng mạnh gần 60% so với cùng kỳ năm ngoái. Với những thiết kế vô cùng mới mẻ cũng như những công nghệ, những cải tiến về an toàn nhưng giá thì rất dễ chịu, Mazda 3 đã định nghĩa lại về dòng sedan và hatchback một cách tinh tế và hoàn hảo nhất.

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

MAZDA 3 CÓ NHỮNG MÀU GÌ?

Mazda 3 hiện có một số màu cơ bản như sau: Đen 41W (Jet Black), Nâu 42S (Titanum Flash), Trắng 25D (Showflake White Pearl), Xanh 42M (Deep Crystal Blue), Xám Xanh 42B (Ble Reflex).

Mazda 6 màu đenMazda 6 màu nâuMazda 6 màu trắngMazda 6 màu xanh đậmMazda 6 màu xanh

Xem thêm:

NGOẠI THẤT MAZDA 3 – 3S MAZDA CẦN THƠ

Đầu xe

mazda 3 đầu xe

Đặc điểm nổi bật nhất ở Mazda 3 đó là lưới tản nhiệt, đây cũng là một đặc trưng của Mazda khi đi trên đường phố khó bị lẫn vào đâu được. Thiết kế mạnh mẽ nhưng không hầm hố, cụm lưới tản nhiệt kiểu dáng 3D kéo dài đến phần mép của nắp ca pô khiến đầu xe liền mạch hơn. Đèn sương mù dạng led thiết kế nhỏ hơn còn đèn báo rẽ trên gương cũng bố trí lại phía sau gương là một điểm thay đổi so với Mazda 3 cũ. Đèn pha thuộc loại halogen led, đèn báo rẽ có chút tinh chỉnh. Ở phiên bản cao cấp nhất của Mazda 3 được trang bị đèn led thích ứng với hướng lái cùng đèn định vị ban ngày.

Các đường nét phần đầu xe đều được bo tròn mềm mại, một điểm thú vị khác trên Mazda 3 đó là được mạ crôm ngay phần lưới tản nhiệt. Logo Mazda được làm nổi bật và hơi nhô ra một ít tạo nên vẻ sang trọng hơn cho xe.

Thân xe

Mazda 3 thân xe sedan

Mazda 3 với kích thước tổng thể đối với hatchback là 4450 x 1795 x 1465 mm còn đối với sedan là 4580 x 1795 x 1465 mm rất lý tưởng và cân đối cho dòng xe hạng C. Phần thân xe của Mazda 3 không có nhiều thay đổi so với phiên bản cũ khi vẫn là sự mềm mại vốn có với thiết kế mang ngôn ngữ KUDO của hãng. Các viền cửa được mạ crôm sang trọng. Tùy thuộc vào khách hàng, kích thước của La zăng có thể tùy chọn 16 hoặc 18 inch đa chấu. Đối tượng được nhắm đến Mazda 3 là giới trẻ nên hãng xe luôn chau chuốt về ngoại hình với nhiều cá tính, sắc nét hơn và ấn tượng hơn.

Mazda 3 thân xe hatchback

Đuôi xe

Mazda 3 đuôi xe

Ở phần đuôi xe cũng có ít nhiều thay đổi. Đối với phiên bản sedan là 4 cửa còn phiên bản hatchback là 5 cửa, ở Việt Nam thì phiên bản sedan được ưa chuộng hơn phiên bản hatchback rất nhiều.

Mazda 3 đuôi xe màu đen

Phiên bản sedan có thể thấy khá giống với Mazda 6 còn phiên bản hatchback nhìn rất mới lạ và độc đáo. Cụm đèn 2 bên cũng được tinh chỉnh lại để phù hợp hơn, đẹp hơn không thua kém gì phần đầu xe. Cốp xe rất rộng rãi dù chiều dài cơ sở của xe chỉ là 2700mm có thể chứa được rất nhiều đồ đạc cho những chuyến du lịch và công việc hàng ngày.

NỘI THẤT MAZDA 3 – 3S MAZDA CẦN THƠ

Vô lăng và bảng điều khiển trung tâm

Mazda 3 nội thất

Mazda 3 được trang bị vô lăng bọc da mới nhất của hãng, thiết kế 3 chấu được tích hợp hệ thống kiểm soát tốc độ tự động (Cruise Control), hệ thống nút bấm đàm thoại rảnh tay và hệ thống giải trí, giúp người lái luôn thao tác dễ dàng và hoàn toàn chủ động khi điều khiển.

mazda 3 tay lái

Tương tự như những chiếc Mazda CX-5 hay Mazda 6, bảng điều khiển trung tâm dành cho các phiên bản mới của Mazda luôn có gì đó khác biệt, đẳng cấp hơn so với những chiếc xe cùng phân khúc. So với các hãng xe khác thì có thể thấy trong phân khúc xe hạng C thì chỉ có Honda Civic là đủ sức tranh chấp với Mazda 3 không chỉ ở bảng điều khiển trung tâm và về cả nội thất.

Vì giá thành phải chăng nên không thể trang bị cho xe một đồng hồ điện tử mà thay vào đó xe vẫn sử dụng đồng hồ cơ truyền thống kèm theo màn hình ADD(Active Driving Display) hiển thị ngay tầm mắt người lái. Ở giữa là màn hình cảm ứng 7 inch tiện lợi kết nối đồng bộ với cụm điều khiển trung tâm. Bên cạnh đó là nút khởi động start/stop đi kèm với chìa khóa thông minh và mã hóa động cơ đem đến sự an toàn và bảo mật hơn cho người dùng.

Không gian nội thất ghế ngồi

Ghế da sang trọng trên mazda 3

Một điểm rất đặc biệt trên phiên bản Mazda 3 dù là sedan hay hatchback thì phần ghế người lái và ghế phụ lái rất rộng và thoải mái cộng với ghế ngồi ôm sát và bo tròn lấy phần lưng. Cả 3 phiên bản đều được bọc da cao cấp, các đường chỉ khâu được gia công rất tỉ mỉ và chắc chắn.

Không gian rộng trên mazda 3

Hàng ghế phía sau không có cảm giác thể thao lắm như hàng ghế phía trước nhưng vẫn rất êm, khoảng trống giữa 2 hàng ghế là khá tốt giúp người ngồi có những trải nghiệm tuyệt vời. Tuy nhiên, nội thất Mazda 3 2018 vẫn chưa trang bị cửa gió cho hàng ghế sau, ít nhiều thua thiệt so với hai đối thủ là KIA Cerato hay một số dòng xe khác và chỉ có phiên bản cao nhất của Mazda 3 mới được trang bị ghế chỉnh điện.

Ghế chỉnh điện trên Mazda 3 2.0

Cửa sổ trời là một điểm cộng dành cho Mazda 3, nhờ có cửa sổ trời nên tạo cảm giác xe luôn rộng rãi hơn. Phần ghế sau còn có hộc để ly và bệ để tay, đây là những thứ bạn chỉ có thể tìm thấy trên những chiếc sedan hạng sang như của Mercedes nhưng chỉ khoảng gần 660 triệu thì bạn đã được trải nghiệm những sự xa xỉ này rồi.

Các tiện ích khác

Mazda 3 được trang bị gương chiếu hậu chống chói tự động cải thiện hơn khả năng quan sát. Xe còn được trang bị dàn âm thanh 6 loa cao cấp, kèm theo đó là đầu DVD, kết nối không dây bluetooth, USB, AUX, hệ thống định vị GPS.

Tiện ích giải trí mazda 3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MAZDA 3 – 3S MAZDA CẦN THƠ

Động cơ

Dưới nắp ca pô của Mazda 3 mang cho mình trái tim động cơ SkyActiv 4 xi lanh thẳng hàng thế hệ mới đạt tiêu chuẩn Euro 4. Đặc điểm của đông cơ này đó là phung xăng trực tiếp, tỉ số nén cao và giảm đến 30% năng lượng mất mát do ma sát cũng như giảm tổng trọng lượng động cơ. Lợi ích mang lại của động cơ này giúp tiêu hao ích nhiên liệu, cải thiện mo-men xoắn ở tốc độ thấp và trung bình.

Động cơ Mazda 6

Công suất sản sinh tối đa ở phiên bản sedan 2.0 lên đến 153 mã lực còn 2 phiên bản thấp hơn bao gồm hatchback chỉ 110 mã lực, các phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp rất phù hợp trên các con đường tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật

Kích thước - Khối lượng
Thông sốMazda 3 Hatchback 1.5LMazda 3 Sedan 1.5L Mazda 3 Sedan 2.0L
 Dài x Rộng x Cao (mm)4460 x 1795 x 14654580 x 1795 x 14654580 x 1795 x 1465
Chiều dài cơ sở (mm)270027002700
 Khoảng sáng gầm xe (mm)155155155
 Khối lượng toàn tải (kg)176017501790
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.35.35.3
Khối lượng không tải131013001340
 Dung tích bình nhiên liệu (L)515151
 Dung tích khoang hành lý (L)314414414

 

Động cơ - Hộp số
Thông sốMazda 3 Hatchback 1.5LMazda 3 Sedan 1.5L Mazda 3 Sedan 2.0L
KiểuĐộng cơ xăng SkyActivĐộng cơ xăng SkyActivĐộng cơ xăng SkyActiv
Loại4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc)149614961998
Công suất tối đa110Hp/6000rpm110Hp/6000rpm153Hp/6000rpm
Momen xoắn tối đa144Nm/4000rpm144Nm/4000rpm200Nm/4000rpm
Dừng/Khởi động động cơ thông minh
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Chế độ lái thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC
Khung gầm
Thông sốMazda 3 Hatchback 1.5LMazda 3 Sedan 1.5L Mazda 3 Sedan 2.0L
 Hệ thống treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Hệ thống phanh sauĐĩa đặcĐĩa đặcĐĩa đặc
Hệ thống láiTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điện
Lốp xe205/50R16205/50R16215/45R18
Mâm xeMâm đúc hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn độngCầu trướcCầu trướcCầu trước

 

Ngoại thất
Thông sốMazda 3 Hatchback 1.5LMazda 3 Sedan 1.5L Mazda 3 Sedan 2.0L
Đèn phaHalogenHalogenLed
Mở rộng góc chiếu khi đánh láiKhôngKhông
Đèn LED ban ngàyLed
Đèn sương mùLedLedLed
 Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Ăng ten hình vây cá mập
Đèn phanh lắp trên caoĐèn pha
Nội thất
Thông sốMazda 3 Hatchback 1.5LMazda 3 Sedan 1.5L Mazda 3 Sedan 2.0L
Tay lái bọc da điều chỉnh 4 hướng
 Hệ thống loa666
 Kết nối: Đầu DVD, Radio, AUX, USB,...
Điều hòa tự động
Kính lái 1 chạm
Ghế bọc da
An toàn
Thông sốMazda 3 Hatchback 1.5LMazda 3 Sedan 1.5L Mazda 3 Sedan 2.0L
Chống bó cứng phanh ABS
 Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Cân bằng điện tử DSC
Kiểm soát lực chống trượt TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Ga tự động
Khóa cửa tự động khi vận hành
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Mã khóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Nhắc nhở thắt dây an toàn ghế trước
Camera lùi
Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Số túi khí446

 

HOTLINE: (cập nhật 2) (24/7)

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN MAZDA 3

Khả năng vận hành và cảm giác lái

Một chiếc xe không những trau chuốt từ ngoại thất, nội thất mà ngay cả khung gầm, động cơ, hộp số thì luôn bảo đảm rằng khả năng vận hành của xe luôn ở mức ổn định nhất. Các sản phẩm của Mazda được thiết kế dựa trên những nghiên cứu chặt chẽ về mọi phía cạnh và Mazda 3 cũng không ngoại lệ, những phiên bản thấp của Mazda 3 đừng để thông số đánh lừa bạn, sự trải nghiệm, khả năng vận hành mới là đỉnh cao của Mazda 3 tại Việt Nam, nếu có cơ hội thì bạn có thể tìm đến Mazda 3 để trải nghiệm thực tế về dòng xe này. Cùng với công nghệ GVC sẽ cho trải nghiệm, cảm giác lái ổn định hơn bao giờ hết.

Thân xe Mazda 3Khung gầm Mazda 3g-vector trên mazda 3Hộp số mazda 3Động cơ SkyActiv

Công nghệ – An toàn

Một chiếc xe hoàn hảo thì không thể thiếu các trang bị an toàn tiêu chuẩn và mới nhất dành cho xế hộp. Mazda 3 được trang bị một số công nghệ an toàn như:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA.
  • Cân bằng điện tử DSC.
  • Kiểm soát lực kéo chống trược TCS.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA.
  • Ga tự động và khóa cửa tự động khi vận hành.
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm.
  • Mã hóa chống sao chép chìa khóa.
  • Hệ thống cảnh báo chống trộm.
  • Nhắc nhở thắt dây an toàn và camera lùi.
  • Túi khí tiêu chuẩn và cảnh báo phanh khẩn cấp.

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
Chevrolet Spark1.2L LS359
1.2L LT389
Chevrolet Aveo1.4L LT459
1.4L LTZ495
Chevrolet Cruze1.6L LT589
1.8L LTZ699
Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
1.8L ATL TZ699
Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
2.5L 4X4 MT LT649
2.5L 4X2 AT LT651
2.5L 4X4 MT LTZ751
2.5L 4X4 AT LTZ789
HIGH COUNTRY819
Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
2.5L VGT 4x2 AT LT898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Honda Jazz1.5 RS624
1.5 VX594
1.5 V544
Honda Civic1.5 L903
1.5 G831
1.8 E763
Honda City1.5 L599
1.5 G559
Honda HR-VHR-V G786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
Honda CR-V1.5 L1,083
1.5 G1,013
1.5 E973
Honda Accord2.41,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bảnGiá (triệu đồng)
A 2001.339
A 2501.699
AMG A 45 4MATIC2.249
CLA 2001.529
CLA 2501.869
CLA 250 4MATIC1.949
AMG CLA 45 4MATIC2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC1.859
AMG GLA 45 4MATIC2.399
C 2001.489
C 250 Exclusive1.729
C 300 AMG1.949
E 2002.099
E 2502.479
E 300 AMG2.769
E 200 Coupé2.639
E 300 Coupé3.099
S 450 L4.199
S 450 L Luxury4.759
S 400 4MATIC Coupé6.099
Maybach S 450 MATIC7.219
Maybach S 560 MATIC11.099
Maybach S 65014.499
GLC 2001.684
GLC 250 4MATIC1.939
GLC 300 4MATIC2.209
AMG GLC 43 4MATIC3.599
GLC 300 4MATIC Coupé2.899
GLE 400 4MATIC3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive3.899
GLE 400 4MATIC Coupé4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC9.339
GLS 350 d 4MATIC4.149
GLS 400 4MATIC4.529
GLS 500 4MATIC7.829
AMG GLS 63 4MATIC11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 1211.849
C 300 Coupé2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé4.199
SLC 2002.599
AMG SLC 433.619
SL 4006.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XEGIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL448 triệu
Nissan Sunny XV493 triệu
Nissan Sunny XV Premium493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E625 triệu
Nissan Navara EL669 triệu
Nissan Navara SL725 triệu
Nissan Navara VL815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL)669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL)815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Toyota YarisG CVT650
Toyota Vios1.5E (MT)531
1.5E (CVT)569
1.5G (CVT)606
Toyota Corolla Altis1.8E (MT)678
1.8E (CVT)707
1.8G (CVT)753
2.0V864
2.0V Sport905
Toyota Camry2.0E997
2.5G1.161
2.5Q1.302
Toyota Innova2.0E743
2.0G817
Venturer855
2.0V945
Toyota Fortuner2.4G 4x21.026
2.4 4x2 AT1.094
2.7V 4x21.150
2.8V 4x41.354
Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
Toyota Land CruiserVX3.650
Toyota Hilux2.4E 4x2 AT MLM695
2.4G 4x4 MT793
2.8G 4x4 AT MLM878
Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Mitsubishi OutlanderCVT 2.0808
CVT 2.0 Premium909
CVT 2.4 Premium1049
Mitsubishi MirageMT380
CVT Eco415
CVT450
Mitsubishi AttrageMT Eco395
MT425
CVT Eco445
CVT475
Mitsubishi Triton4×2.MT555
4×2.AT586
4×4.MT646
4×2.AT MIVEC685
4×2.AT ATHLETE725
4×4.AT MIVEC770
Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 AT (mới)1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới)1.092
GASOLINE 4×4 AT1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
Mitsubishi XpanderGiá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
Mazda 2Sedan509
Sedan Premium559
Sedan Premium Soul Red Crystal567
Hatchback589
Hatchback SE599
Hatchback SE Soul Red Crystal607
Hatchback Soul Red Crystal597
Mazda 3Sedan 1.5L659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
Sedan 2.0L750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
Hatchback 1.5L689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
Mazda 62.0L819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
2.0L Premium899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
2.5L Premium1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
Mazda CX-52.0 2WD899
2.0 2WD - 46V907
2.0 2WD - 46G, 25D1903
2.5 2WD999
2.5 2WD - 46V1.007
2.5 2WD - 46G, 25D11.003
2.5 AWD1.019
2.5 AWD - 46V1.027
2.5 AWD - 46G, 25D11.023
2.5 AWD1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
Mazda BT504WD MT 2.2L620
2WD AT 2.2L645
2.2 ATH699
3.2 ATH799
Mazda CX5 FL2.5 2WD849
2.5 AWD879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

TỔNG KẾT MAZDA 3 – 3S MAZDA CẦN THƠ

Ưu điểm

  • Mẫu xe rất hot và bán chạy nhất trong phân khúc.
  • Giá bán cực kì cạnh tranh.
  • Cảm giác lái tốt hơn với công nghệ GVC.
  • Thiết kế hiện đại như các dòng xe xa xỉ.
  • Công nghệ giải trí cao cấp.
  • Rất nhiều trang bị an toàn.

Mazda 3 ưu điểm

Nhược điểm

  • Động cơ chưa thật sự thỏa mãn khi phiên bản 1.5 chỉ mạnh bằng Mazda 2.
  • Vẫn còn sử dụng đèn Halogen thay vì đèn full led.

Mazda 3 nhược điểm

Đánh giá tổng quát

Mazda 3 tổng kết

Mazda 3 là một lựa chọn hoàn toàn xứng đáng với phần lớn người tiêu dùng tại Việt Nam bởi vẻ ngoài cuốn hút cùng nội thất, tiện nghi rất tuyệt vời. Một phiên bản hoàn hảo để đồng hành cùng bạn khắp mọi nơi, rất phù hợp với những con đường tại Việt Nam và toát lên vẻ gần chạm mức xa xỉ ở các đô thị. Tuy vẫn còn một số nhược điểm nhưng đó là không đáng kể để bạn bận tâm quá nhiều cũng như giá cả hợp lý là một lợi thế lớn của Mazda 3 dành cho bạn.

Logo Mazda

HOTLINE: (cập nhật 2) (24/7)


Tags: mazda, mazda 3, mazdamotors, mazda việt nam, mazda cần thơ, mazda 3 sedan, mazda 3 hatchback, xe 5 chỗ, xe hơi hạng c, khuyến mãi xe hơi, báo giá xe hơi, đánh giá mazda 3, canthoauto, cần thơ auto.