Mazda 3

Mazda 3 Cần Thơ: Báo giá & Khuyến mãi Mới. Hình ảnh chi tiết và thông số kỹ thuật xe Mazda 3. Tư vấn và Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp. Cập bến Việt Nam vào tháng 5/2017, thương hiệu Mazda nói chung và Mazda 3 nói riêng đã tạo nên những cơn sốt. Những cuộc cạnh tranh gay gắt trong phân khúc các dòng sedan và hatchback phổ thông.

HOTLINE: 0939.807.607

BẢNG BÁO GIÁ XE MAZDA 3 CẦN THƠ – MAZDA CẦN THƠ

(*) Bảng báo giá Mazda 3 tại Cần Thơ – bảng báo giá có thể thay đổi tùy thuộc thời điểm, xin vui lòng liên hệ tư vấn viên đề biết được thời giá chính xác !

 Phiên bản xe Mazda 3 Giá
Mazda 3 Sedan 1.5L Tiêu chuẩn  669 Triệu
— Đỏ Soul Red Crystal 677 Triệu
— Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 673 Triệu
Mazda 3 Sedan 2.0L Tiêu chuẩn 750 Triệu
— Đỏ Soul Red Crystal 758 Triệu
— Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 754 Triệu
Mazda 3 Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn 699 Triệu
— Đỏ Soul Red Crystal 707 Triệu
— Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 703 Triệu

(Thương hiệu đến từ Nhật Bản)

LIÊN HỆ – TƯ VẤN – HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP XE MAZDA

  • Hotline / Zalo: 0939.807.607 (tư vấn 24/7) ;
  • Địa chỉ: quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.

TƯ VẤN: 0939.807.607

Mazda 2
Phiên bản Mazda 2 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda 2 Sedan  514 Triệu
  Mazda 2 Sedan Premium  564 Triệu
Mazda 2 Hatchback  594 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE  604 Triệu
Mazda 2 Hatchback SE Soul Red Crystal  612 Triệu
Mazda 2 Hatchback Soul Red Crystal  602 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 2

Mazda 3
 Phiên bản xe Mazda 3 Giá
Mazda 3 Sedan 1.5L Tiêu chuẩn  669 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 677 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 673 Triệu
Mazda 3 Sedan 2.0L Tiêu chuẩn 750 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 758 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 754 Triệu
Mazda 3 Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn 699 Triệu
--- Đỏ Soul Red Crystal 707 Triệu
--- Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 703 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 3

Mazda 6
Phiên bản Mazda 6 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda6 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827 Triệu
Mazda6 2.0L Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl 823 Triệu
Mazda6 2.0L Tiêu chuẩn 819 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pea 903 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn 899 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pear 1.023 Triệu
Mazda6 2.5L Premium Tiêu chuẩn 1.019 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal ( SE ) 912 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng Snowflake White Pearl ( SE ) 908 Triệu
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn ( SE ) 904 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda 6

Mazda CX-5
Phiên bản Mazda CX-5 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal 907 triệu VNĐ
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 903 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn 899 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal 1.007 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.003 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn 999 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Soul Red Crystal 1.027 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.023 Triệu
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Tiêu chuẩn 1.019 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 912 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 908 Triệu
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 904 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 1.012 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 1.008 Triệu
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 1.004 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda CX-5

Mazda BT-50
Phiên bản Mazda BT-50 Giá (đã bao gồm thuế VAT)
4WD MT 2.2L  620 Triệu
 2WD AT 2.2L  645 Triệu
2.2 ATH  699 Triệu
 3.2 ATH 799 Triệu

Xem đánh giá chi tiết: Mazda BT-50


Xem thêm: Đánh giá chi tiết các dòng xe Mazda.

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

BẢNG THAM KHẢO KHUYẾN MÃI QUÀ TẶNG CỦA MAZDA

MẪU XEKHUYẾN MÃIQUÀ TẶNG PHỤ KIỆN
Mazda 21. Film cách nhiệt
2. Áo chùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Xăng 30 lít
6. Tặng 01 năm BHVCX
Mazda 3 25 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Nẹp chống chầy 4 cửa và cốp xe
9. Tấm lót khoang hành lý
10. Cánh lướt gió
11. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
12. Gói ưu đãi 25 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
Mazda CX-540 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Baga mui (giá nóc)
9. Ốp đèn sương mù viền LED
11. Nẹp chống trầy cốp sau
12. Thẻ định vị GPS
13. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
14. Gói ưu đãi 50 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
Mazda 635 Triệu1. Film cách nhiệt
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Bộ thảm lót sàn
6. Túi cứu hộ
7. 30 lít xăng
8. Ốp cản sau bô đôi
9. Thẻ định vị GPS
10. Bảo hành 05 năm (150.000KM)
11. Gói ưu đãi 35 triệu đồng (01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt/Phụ kiện)
BT-5050 Triệu1. Tấm lót thùng hàng
2. Áo trùm xe
3. Bao tay lái
4. Dù Mazda
5. Túi cứu hộ
6. 50 lít nhiên liệu
7. Gói ưu đãi 30 triệu đồng (Tặng 01 năm BHVCX + Giảm giá tiền mặt)

>> Ưu đãi Mazda CX5 nhân dịp chạm mốc 4000 xe.

DÒNG XE HẠNG C ĐÁNG MUA TRONG PHÂN KHÚC

mazda 3 giới thiệu

Cập bến Việt Nam vào tháng 5/2017, thương hiệu Mazda nói chung và Mazda 3 nói riêng đã tạo nên những cơn sốt, những cuộc cạnh tranh gay gắt trong phân khúc các dòng sedan và hatchback phổ thông. Mazda 3 tiếp tục là mẫu xe hạng C được ưa chuộng nhất trên thị trường ô tô Việt với doanh số kỷ lục đạt 2.108 xe, tăng mạnh gần 60% so với cùng kỳ năm ngoái. Với những thiết kế vô cùng mới mẻ cũng như những công nghệ, những cải tiến về an toàn nhưng giá thì rất dễ chịu, Mazda 3 đã định nghĩa lại về dòng sedan và hatchback một cách tinh tế và hoàn hảo nhất.

MAZDA 3 CÓ NHỮNG MÀU GÌ?

Mazda 3 hiện có một số màu cơ bản như sau: Đen 41W (Jet Black), Nâu 42S (Titanum Flash), Trắng 25D (Showflake White Pearl), Xanh 42M (Deep Crystal Blue), Xám Xanh 42B (Ble Reflex).

  • Mazda 6 màu đen

Một số dòng xe chung phân khúc có thể tham khảo:

CHI TIẾT NGOẠI THẤT MAZDA 3

Đầu xe

mazda 3 đầu xe

Đặc điểm nổi bật nhất ở Mazda 3 đó là lưới tản nhiệt, đây cũng là một đặc trưng của Mazda khi đi trên đường phố khó bị lẫn vào đâu được. Thiết kế mạnh mẽ nhưng không hầm hố, cụm lưới tản nhiệt kiểu dáng 3D kéo dài đến phần mép của nắp ca pô khiến đầu xe liền mạch hơn. Đèn sương mù dạng led thiết kế nhỏ hơn còn đèn báo rẽ trên gương cũng bố trí lại phía sau gương là một điểm thay đổi so với Mazda 3 cũ. Đèn pha thuộc loại halogen led, đèn báo rẽ có chút tinh chỉnh. Ở phiên bản cao cấp nhất của Mazda 3 được trang bị đèn led thích ứng với hướng lái cùng đèn định vị ban ngày.

Các đường nét phần đầu xe đều được bo tròn mềm mại, một điểm thú vị khác trên Mazda 3 đó là được mạ crôm ngay phần lưới tản nhiệt. Logo Mazda được làm nổi bật và hơi nhô ra một ít tạo nên vẻ sang trọng hơn cho xe.

Thân xe

Mazda 3 thân xe sedan

Mazda 3 với kích thước tổng thể đối với hatchback là 4450 x 1795 x 1465 mm còn đối với sedan là 4580 x 1795 x 1465 mm rất lý tưởng và cân đối cho dòng xe hạng C. Phần thân xe của Mazda 3 không có nhiều thay đổi so với phiên bản cũ khi vẫn là sự mềm mại vốn có với thiết kế mang ngôn ngữ KUDO của hãng. Các viền cửa được mạ crôm sang trọng. Tùy thuộc vào khách hàng, kích thước của La zăng có thể tùy chọn 16 hoặc 18 inch đa chấu. Đối tượng được nhắm đến Mazda 3 là giới trẻ nên hãng xe luôn chau chuốt về ngoại hình với nhiều cá tính, sắc nét hơn và ấn tượng hơn.

Mazda 3 thân xe hatchback

Đuôi xe

Mazda 3 đuôi xe

Ở phần đuôi xe cũng có ít nhiều thay đổi. Đối với phiên bản sedan là 4 cửa còn phiên bản hatchback là 5 cửa, ở Việt Nam thì phiên bản sedan được ưa chuộng hơn phiên bản hatchback rất nhiều.

Mazda 3 đuôi xe màu đen

Phiên bản sedan có thể thấy khá giống với Mazda 6 còn phiên bản hatchback nhìn rất mới lạ và độc đáo. Cụm đèn 2 bên cũng được tinh chỉnh lại để phù hợp hơn, đẹp hơn không thua kém gì phần đầu xe. Cốp xe rất rộng rãi dù chiều dài cơ sở của xe chỉ là 2700mm có thể chứa được rất nhiều đồ đạc cho những chuyến du lịch và công việc hàng ngày.

CHI TIẾT NỘI THẤT MAZDA 3

Vô lăng và bảng điều khiển trung tâm

Mazda 3 nội thất

Mazda 3 được trang bị vô lăng bọc da mới nhất của hãng, thiết kế 3 chấu được tích hợp hệ thống kiểm soát tốc độ tự động (Cruise Control), hệ thống nút bấm đàm thoại rảnh tay và hệ thống giải trí, giúp người lái luôn thao tác dễ dàng và hoàn toàn chủ động khi điều khiển.

mazda 3 tay lái

Tương tự như những chiếc Mazda CX-5 hay Mazda 6, bảng điều khiển trung tâm dành cho các phiên bản mới của Mazda luôn có gì đó khác biệt, đẳng cấp hơn so với những chiếc xe cùng phân khúc. So với các hãng xe khác thì có thể thấy trong phân khúc xe hạng C thì chỉ có Honda Civic là đủ sức tranh chấp với Mazda 3 không chỉ ở bảng điều khiển trung tâm và về cả nội thất.

Vì giá thành phải chăng nên không thể trang bị cho xe một đồng hồ điện tử mà thay vào đó xe vẫn sử dụng đồng hồ cơ truyền thống kèm theo màn hình ADD(Active Driving Display) hiển thị ngay tầm mắt người lái. Ở giữa là màn hình cảm ứng 7 inch tiện lợi kết nối đồng bộ với cụm điều khiển trung tâm. Bên cạnh đó là nút khởi động start/stop đi kèm với chìa khóa thông minh và mã hóa động cơ đem đến sự an toàn và bảo mật hơn cho người dùng.

Không gian nội thất ghế ngồi

Ghế da sang trọng trên mazda 3

Một điểm rất đặc biệt trên phiên bản Mazda 3 dù là sedan hay hatchback thì phần ghế người lái và ghế phụ lái rất rộng và thoải mái cộng với ghế ngồi ôm sát và bo tròn lấy phần lưng. Cả 3 phiên bản đều được bọc da cao cấp, các đường chỉ khâu được gia công rất tỉ mỉ và chắc chắn.

Không gian rộng trên mazda 3

Hàng ghế phía sau không có cảm giác thể thao lắm như hàng ghế phía trước nhưng vẫn rất êm, khoảng trống giữa 2 hàng ghế là khá tốt giúp người ngồi có những trải nghiệm tuyệt vời. Tuy nhiên, nội thất Mazda 3 2018 vẫn chưa trang bị cửa gió cho hàng ghế sau, ít nhiều thua thiệt so với hai đối thủ là KIA Cerato hay một số dòng xe khác và chỉ có phiên bản cao nhất của Mazda 3 mới được trang bị ghế chỉnh điện.

Ghế chỉnh điện trên Mazda 3 2.0

Cửa sổ trời là một điểm cộng dành cho Mazda 3, nhờ có cửa sổ trời nên tạo cảm giác xe luôn rộng rãi hơn. Phần ghế sau còn có hộc để ly và bệ để tay, đây là những thứ bạn chỉ có thể tìm thấy trên những chiếc sedan hạng sang như của Mercedes nhưng chỉ khoảng gần 660 triệu thì bạn đã được trải nghiệm những sự xa xỉ này rồi.

Các tiện ích khác

Mazda 3 được trang bị gương chiếu hậu chống chói tự động cải thiện hơn khả năng quan sát. Xe còn được trang bị dàn âm thanh 6 loa cao cấp, kèm theo đó là đầu DVD, kết nối không dây bluetooth, USB, AUX, hệ thống định vị GPS.

Tiện ích giải trí mazda 3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MAZDA 3

Động cơ

Dưới nắp ca pô của Mazda 3 mang cho mình trái tim động cơ SkyActiv 4 xi lanh thẳng hàng thế hệ mới đạt tiêu chuẩn Euro 4. Đặc điểm của đông cơ này đó là phung xăng trực tiếp, tỉ số nén cao và giảm đến 30% năng lượng mất mát do ma sát cũng như giảm tổng trọng lượng động cơ. Lợi ích mang lại của động cơ này giúp tiêu hao ích nhiên liệu, cải thiện mo-men xoắn ở tốc độ thấp và trung bình.

Động cơ Mazda 6

Công suất sản sinh tối đa ở phiên bản sedan 2.0 lên đến 153 mã lực còn 2 phiên bản thấp hơn bao gồm hatchback chỉ 110 mã lực, các phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp rất phù hợp trên các con đường tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật

Kích thước - Khối lượng
Thông số Mazda 3 Hatchback 1.5L Mazda 3 Sedan 1.5L  Mazda 3 Sedan 2.0L
 Dài x Rộng x Cao (mm) 4460 x 1795 x 1465 4580 x 1795 x 1465 4580 x 1795 x 1465
Chiều dài cơ sở (mm) 2700 2700 2700
 Khoảng sáng gầm xe (mm) 155 155 155
 Khối lượng toàn tải (kg) 1760 1750 1790
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.3 5.3 5.3
Khối lượng không tải 1310 1300 1340
 Dung tích bình nhiên liệu (L) 51 51 51
 Dung tích khoang hành lý (L) 314 414 414

 

Động cơ - Hộp số
Thông số Mazda 3 Hatchback 1.5L Mazda 3 Sedan 1.5L  Mazda 3 Sedan 2.0L
Kiểu Động cơ xăng SkyActiv Động cơ xăng SkyActiv Động cơ xăng SkyActiv
Loại 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1496 1496 1998
Công suất tối đa 110Hp/6000rpm 110Hp/6000rpm 153Hp/6000rpm
Momen xoắn tối đa 144Nm/4000rpm 144Nm/4000rpm 200Nm/4000rpm
Dừng/Khởi động động cơ thông minh
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Chế độ lái thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC
Khung gầm
Thông số Mazda 3 Hatchback 1.5L Mazda 3 Sedan 1.5L  Mazda 3 Sedan 2.0L
 Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Hệ thống lái Tay lái trợ lực điện Tay lái trợ lực điện Tay lái trợ lực điện
Lốp xe 205/50R16 205/50R16 215/45R18
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm  Mâm đúc hợp kim nhôm  Mâm đúc hợp kim nhôm
Hệ thống dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước

 

Ngoại thất
Thông số Mazda 3 Hatchback 1.5L Mazda 3 Sedan 1.5L  Mazda 3 Sedan 2.0L
Đèn pha Halogen Halogen Led
Mở rộng góc chiếu khi đánh lái Không Không
Đèn LED ban ngày Led
Đèn sương mù Led Led Led
 Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Ăng ten hình vây cá mập
Đèn phanh lắp trên cao Đèn pha
Nội thất
Thông số Mazda 3 Hatchback 1.5L Mazda 3 Sedan 1.5L  Mazda 3 Sedan 2.0L
Tay lái bọc da điều chỉnh 4 hướng
 Hệ thống loa 6 6 6
 Kết nối: Đầu DVD, Radio, AUX, USB,...
Điều hòa tự động
Kính lái 1 chạm
Ghế bọc da
An toàn
Thông số Mazda 3 Hatchback 1.5L Mazda 3 Sedan 1.5L  Mazda 3 Sedan 2.0L
Chống bó cứng phanh ABS
 Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Cân bằng điện tử DSC
Kiểm soát lực chống trượt TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Ga tự động
Khóa cửa tự động khi vận hành
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Mã khóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Nhắc nhở thắt dây an toàn ghế trước
Camera lùi
Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Số túi khí 4 4 6

HOTLINE: 0939.807.607

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN MAZDA 3

Khả năng vận hành và cảm giác lái

Một chiếc xe không những trau chuốt từ ngoại thất, nội thất mà ngay cả khung gầm, động cơ, hộp số thì luôn bảo đảm rằng khả năng vận hành của xe luôn ở mức ổn định nhất. Các sản phẩm của Mazda được thiết kế dựa trên những nghiên cứu chặt chẽ về mọi phía cạnh và Mazda 3 cũng không ngoại lệ, những phiên bản thấp của Mazda 3 đừng để thông số đánh lừa bạn, sự trải nghiệm, khả năng vận hành mới là đỉnh cao của Mazda 3 tại Việt Nam, nếu có cơ hội thì bạn có thể tìm đến Mazda 3 để trải nghiệm thực tế về dòng xe này. Cùng với công nghệ GVC sẽ cho trải nghiệm, cảm giác lái ổn định hơn bao giờ hết.

  • Thân xe Mazda 3

Công nghệ – An toàn

Một chiếc xe hoàn hảo thì không thể thiếu các trang bị an toàn tiêu chuẩn và mới nhất dành cho xế hộp. Mazda 3 được trang bị một số công nghệ an toàn như:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA.
  • Cân bằng điện tử DSC.
  • Kiểm soát lực kéo chống trược TCS.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA.
  • Ga tự động và khóa cửa tự động khi vận hành.
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm.
  • Mã hóa chống sao chép chìa khóa.
  • Hệ thống cảnh báo chống trộm.
  • Nhắc nhở thắt dây an toàn và camera lùi.
  • Túi khí tiêu chuẩn và cảnh báo phanh khẩn cấp.

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

TỔNG KẾT MAZDA 3 – MAZDA CẦN THƠ

Ưu điểm

  • Mẫu xe rất hot và bán chạy nhất trong phân khúc.
  • Giá bán cực kì cạnh tranh.
  • Cảm giác lái tốt hơn với công nghệ GVC.
  • Thiết kế hiện đại như các dòng xe xa xỉ.
  • Công nghệ giải trí cao cấp.
  • Rất nhiều trang bị an toàn.

Mazda 3 ưu điểm

Nhược điểm

  • Động cơ chưa thật sự thỏa mãn khi phiên bản 1.5 chỉ mạnh bằng Mazda 2.
  • Vẫn còn sử dụng đèn Halogen thay vì đèn full led.

Mazda 3 nhược điểm

Đánh giá tổng quát

Mazda 3 tổng kết

Mazda 3 là một lựa chọn hoàn toàn xứng đáng với phần lớn người tiêu dùng tại Việt Nam bởi vẻ ngoài cuốn hút cùng nội thất, tiện nghi rất tuyệt vời. Một phiên bản hoàn hảo để đồng hành cùng bạn khắp mọi nơi, rất phù hợp với những con đường tại Việt Nam và toát lên vẻ gần chạm mức xa xỉ ở các đô thị. Tuy vẫn còn một số nhược điểm nhưng đó là không đáng kể để bạn bận tâm quá nhiều cũng như giá cả hợp lý là một lợi thế lớn của Mazda 3 dành cho bạn.

Logo Mazda

HOTLINE: 0939.807.607


Tags: mazda, mazda 3, mazdamotors, mazda việt nam, mazda cần thơ, mazda 3 sedan, mazda 3 hatchback, xe 5 chỗ, xe hơi hạng c, khuyến mãi xe hơi, báo giá xe hơi, đánh giá mazda 3, canthoauto, cần thơ auto.
class=”fancybox-hidden” style=”display: none;”>