Mitsubishi Triton

Sự cạnh tranh trong phân khúc xe bán tải (pick-up) giữa các hãng xe hơi thị trường Việt Nam đang rất nóng và sôi động. Nhằm lấy lại phần nào vị trí của mình trong phân khúc Pick-up hiện đang rơi vào tay Ford và Chevrolet, Mitsubishi đã tung ra bản nâng cấp mới nhất.

HOTLINE: 07.9292.6565

MITSUBISHI TRITON: 4X2 MT – 4X2 AT – 4X4MT – 4X2 AT MIVEC – 4X4 AT MIVEC

Các phiên bản Triton Giá (đã bao gồm thuế VAT)
 4X2 MT  555.5 triệu
4X2 AT 586.5 triệu
4X4 MT 646.5 triệu
4X2 AT MIVEC (2019) 730.5 triệu
4X2 AT ATHLETE 725.5 triệu
4X4 AT MIVEC (2019) 818.5 triệu

(*) Giá đã bao gồm thuế VAT. Mời quý khách tham khảo thêm phiên bản mới: Mitsubishi Triton 2019.

Thông tin đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 (nhấn để tạo cuộc gọi).
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ.

Đánh giá chi tiết các dòng xe Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Khuyến mãi xe Mitsubishi

Tháng 05/2019, Mitsubishi duy trì khuyến mãi ở 2 phiên bản Triton mới, cùng mẫu Pajero Sport GASOLINE 4×2 AT.

Chi tiết ở bảng giá khuyến mãi của Mitsubishi Motors dưới đây:

MẪU XEKHUYẾN MÃI (Triệu)GIÁ SAU KHUYẾN MÃI (Triệu)
Mitsubishi Triton 4×2 AT mớiNắp thùng cao/thấp (Trị giá 20 – 23 triệu VNĐ)818.5 (giữ nguyên)
Mitsubishi Triton 4×4 AT mớiCamera lùi (Trị giá 2,5 triệu VNĐ)730.5 (giữ nguyên)
Pajero Sport GASOLINE 4×2 AT301.062

Thời gian khuyến mãi từ đầu tháng 05/2019 đến ngày 31/05/2019.

Chương trình diễn ra ở tất cả các đại lý trên toàn quốc. Để tham gia chương trình, khách hàng mua xe nên đặt lịch hẹn cho đại lý Mitsubishi chính thức và gần nhất.

GIỚI THIỆU

Sự cạnh tranh trong phân khúc xe bán tải (pick-up) giữa các hãng xe hơi thị trường Việt Nam đang rất nóng và sôi động. Nhằm lấy lại phần nào vị trí của mình trong phân khúc Pick-up hiện đang rơi vào tay Ford và Chevrolet, Mitsubishi đã tung ra bản nâng cấp mới nhất: Mitsubishi Triton 2018 – dòng pickup của hãng xe Nhật Bản đã khá quen thuộc với cộng đồng xe hơi Việt.

Mitsubishi Triton 2017

Điểm đáng chú ý hơn cả trong bản nâng cấp này là sự xuất hiện của động cơ máy dầu 2.4L MIVEC nổi tiếng. Lần đầu xuất hiện tại thị trường Việt Nam, động cơ MIVEC được trang bị cho phiên bản cao cấp nhất của dòng Triton là một bước thay đổi nhằm tối ưu hóa sự đầu tư của khách hàng. Bằng chứng là giá thành của phiên bản 2017 chỉ thấp hơn phiên bản 2016 là 10 triệu đồng, nhưng phiên bản 2017 đã sở hữu hàng loạt những cải tiến đáng đồng tiền. Chúng ta sẽ tìm hiểu xem những thay đổi đó sẽ đáng giá như thế nào dưới đây.

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Mitsubishi Triton mang một vẻ ngoài tương đối sắc sảo và năng động. Tuy nhiên so với các đối thủ trong phân khúc, các phiên bản Triton năm nay dường như mềm mại hơn, uyển chuyển hơn. Điều này khá trái ngược với xu thế hiện nay đối với một chiếc pick-up: những đường nét cứng rắn, hầm hố, dữ dằn.

Đầu xe Mitsubishi Triton

Đầu xe

Với cái nhìn đầu tiên, ta khó có thể nói rằng phần đầu xe của Triton được thiết có bắt mắt hay không. Phần đầu xe gồm lưới tản nhiệt được sơn tối kết hợp với các thanh kim loại mạ Chrome, cụm đèn halogen hiện đại ở hai bên, dưới cùng là cản trước sơn bạc/ đen tùy phiên bản. Trừ phiên bản cao cấp nhất, đèn pha của Triton sử dụng đèn halogen chứ không phải kiểu Xenon Projector . Có lẽ đây là sự điều chỉnh của hãng xe Nhật Bản nhằm cắt giảm một phần chi phí khá đáng kể.

 

Thân xe

Ở góc nhìn ngang thân xe, Mitsubishi Triton có những góc cạnh và đường cắt mềm nhưng vẫn mạnh mẽ theo phong cách Pick-up được sedan hóa. Xe có kích thước Dài x Rộng x Cao là 5.280 x 1.815 x 1.780 (mm) cùng với chiều dài cơ sở được giảm tối thiểu 3.000 (mm) giúp xe vận hành trơn tru, linh hoạt.

Thiết kế J-line của xe Mitsubishi Triton
Thân xe Mitsubishi Triton. Xe hiện đang có giá từ 596 triệu.

Mâm xe là một trong những điểm nổi bật nhất của phiên bản Triton MIVEC hai cầu mới này. La-zăng phiên bản này là loại đơn chấu với hai màu đối lập cực kì ấn tượng và mạnh mẽ. Các phiên bản còn lại sử dụng mâm đa chấu thanh mảnh có đường kính 16 – 17 inch tùy phiên bản.

Mâm xe Mitsubishi Triton

Đuôi xe và khoang chở hàng

Đuôi xe vẫn giữ nguyên nguyên lý thiết kế của Mitsubishi từ các phiên bản trước: Gọn gàng, góc cạnh và có điểm nhấn. Đuôi xe với cản sau hiện đại, hai cụm đèn hậu ôm sát thân xe, nắp chắn thùng hàng với điểm nhấn là hai đường gân dập nổi.

 

Thùng xe là một chi tiết được đánh giá cao của Triton. Với kích thước 1.520 x 1.470 x 475 (mm), tuy không lớn hơn đa số các mẫu pick – up khác nhưng lại có thể tích hàng thực dụng cao do các hốc bánh xe nhỏ gọn và ép sát vào cabin hơn.

HOTLINE: 07.9292.6565

CHI TIẾT NỘI THẤT

Vô lăng

Vô lăng của phiên bản Triton đã được nâng cấp lên từ loại ba chấu cổ điển thành bốn chấu hiện đại và thể thao hơn. Vô lăng được bọc da cao cấp tạo cho người lái cảm giác dễ chịu, được tích hợp thêm lẫy chuyển số thể thao, hệ thống giám sát hành trình và các phím điều chỉnh âm thanh.

Vô lăng xe Mitsubishi Triton
Tương tự như người anh em Pajero Sport, vô lăng của Mitsubishi Triton chịu ảnh hưởng từ ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield với biểu tượng là hình chữ X.

Bảng điều khiển trung tâm

Tablo được làm bằng nhựa là chủ yếu, được thiết kế gọn và đối xứng hai bên. Phía dưới màn hình cảm ứng 6,1 inch là các nút chức năng của hệ thống điều hòa. Mitsubishi Triton có hệ thống điều hòa tự động hai vùng ở hàng ghế trước, hàng ghế sau không được trang bị. Bù lại, hệ thống điều hòa của Triton có khả năng làm mát khá nhanh và sâu.

Bảng điều khiển xe Mitsubishi Triton
Bảng điều khiển trung tâm

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Không gian phía bên trong của Triton xứng đáng nhận được rất nhiều điểm cộng. Khoang nội thất của xe lớn bậc nhất phân khúc, nhưng vẫn đảm bảo bán kính vòng quay thấp. Thêm vào đó, độ nghiêng của hàng ghế sau lớn nhất trong các đối thủ (25 độ), tạo cảm giác rất thoải mái cho người ngồi ghế sau trong những hành trình dài.

Độ nghiêng ghế sau xe Mitsubishi Triton

Ghế ngồi phía trước được thiết kế ôm sát thân, có khả năng chỉnh điện 08 hướng tạo cảm giác thoải mái.

Các tiện ích khác

 

Các tiện ích của Triton không có nhiều sự thay đổi nhằm hạ giá thành đến mức thấp nhất. Một vài tiện ích có thể kể đến:

  • Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control
  • Chìa khóa thông minh (KOS) và khởi động bằng nút bấm (OSS)
  • Màn hình 6,1 inch hiển thị đa thông tin
  • Hệ thống giải trí DVD với loa kết nối Radio, Bluetooth, UAX và USB
  • Nút khởi động nhanh Start/Stop Engine đi cùng chìa khóa thông minh
  • Ngăn chứa vật dụng trung tâm
  • Cảm biến gạt nước mưa tự động
  • Cửa kính ghế lái chỉnh điện & chống kẹt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Với Triton, khối động cơ có lẽ là bộ phận được Mitsubishi tập trung nâng cấp nhất. Ta sẽ làm một bảng so sánh động cơ và hệ truyền động của hai phiên bản như sau:

4X4 AT 2016  4X4 AT MIVEC
 Dung tích xylanh  2477 (cc)  2442
 Công suất cực đại 176/4000 (pc/rpm)  181/3500 (pc/rpm)
 Mômen xoắn cực đại 400/2000  (Nm/rpm)  430/2500 (Nm/rpm)
 Tốc độ cực đại  175 (Km/h) 177 (Km/h)
 Truyền động Super select Super select 4WD II

Đây là một nỗ lực lớn từ hãng xe Nhật Bản nhằm tăng hiệu suất mà vẫn giữ giá đứng yên. Tổng dung tích của 4 xylanh giảm nhưng cả công suất và mô-men xoắn cực đại đều tăng. Thêm vào đó, số vòng quay ứng với hai yếu tố trên còn giảm từ 2000 vòng/phút xuống 1000 vòng/phút. Đặc biệt hơn cả, hệ truyền động của TRITON MIVEC là Super select 4WD II, hệ truyền động trứ danh nổi tiếng về khả năng tối ưu cả sức bền lẫn sức mạnh.

Khóa vi sai của xe Mitsubishi Triton
Hệ thống truyền động Super Select II với 04 chế độ truyền động: 2H – 4H – 4HLc – 4LLc

Thông số kỹ thuật các phiên bản Mitsubishi Triton

 

TRITON 4X2 MT
 D x R x C  5.280 x 1.815 x 1.780 (mm)
 Trọng lượng không tải 1.705 (kg)
 Khoảng sáng gầm xe 200 (mm)
 Động cơ 2.5L Diesel DI-D turbo charged
 Dung tích xylanh 2.477 (cc)
 Công suất cực đại 136 hp tại 4.000 vòng/phút
 Mô-men xoắn cực đại 324 Nm tại 2.000 vòng/phút
 Hộp số 5MT
 Dẫn động Cầu sau
 Vận tốc tối đa 167 (km/h)
 Dung tích bình nhiên liệu 75 (l)
Vi sai chống trượt Không
TRITON 4X2 AT
 D x R x C  5.280 x 1.815 x 1.780 (mm)
 Trọng lượng không tải 1.735 (kg)
 Khoảng sáng gầm xe 200 (mm)
 Động cơ 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo
 Dung tích xylanh 2.477 (cc)
 Công suất cực đại 178 hp tại 4.000 vòng/phút
 Mô-men xoắn cực đại 400 Nm tại 2.000 vòng/phút
 Hộp số 5AT - Sport mode
 Dẫn động Cầu sau
 Vận tốc tối đa 169 (km/h)
 Dung tích bình nhiên liệu 75 (l)
Vi sai chống trượt Không
TRITON 4X4 MT
 D x R x C  5.280 x 1.815 x 1.780 (mm)
 Trọng lượng không tải 1.835 (kg)
 Khoảng sáng gầm xe 205 (mm)
 Động cơ 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo
 Dung tích xylanh 2.477 (cc)
 Công suất cực đại 178 hp tại 4.000 vòng/phút
 Mô-men xoắn cực đại 400 Nm tại 2.000 vòng/phút
 Hộp số 5MT
 Dẫn động Easy Select 4WD
 Vận tốc tối đa 179 (km/h)
 Dung tích bình nhiên liệu 75 (l)
Vi sai chống trượt Kiểu hybrid
TRITON 4X2 AT MIVEC
 D x R x C  5.280 x 1.815 x 1.780 (mm)
 Trọng lượng không tải 1.725 (kg)
 Khoảng sáng gầm xe 200 (mm)
 Động cơ 2.4L Diesel MIVEC
 Dung tích xylanh 2.442 (cc)
 Công suất cực đại 181 hp tại 3.500 vòng/phút
 Mô-men xoắn cực đại 430 Nm tại 2.500 vòng/phút
 Hộp số 5AT - Sport mode
 Dẫn động Cầu sau
 Vận tốc tối đa 177 (km/h)
 Dung tích bình nhiên liệu 75 (l)
Vi sai chống trượt Không
TRITON 4X4 AT MIVEC
 D x R x C  5.280 x 1.815 x 1.780 (mm)
 Trọng lượng không tải 1.845 (kg)
 Khoảng sáng gầm xe 205 (mm)
 Động cơ 2.4L Diesel MIVEC
 Dung tích xylanh 2.442 (cc)
 Công suất cực đại 181 hp tại 3.500 vòng/phút
 Mô-men xoắn cực đại 430 Nm tại 2.500 vòng/phút
 Hộp số 5AT - Sport mode
 Dẫn động Super Select 4WD II
 Vận tốc tối đa 177 (km/h)
 Dung tích bình nhiên liệu 75 (l)
Vi sai chống trượt Kiểu hybrid

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Cảm giác lái 

Dù chạy động cơ máy dầu, Triton MIVEC vẫn có khả năng cách âm từ khoang động cơ tốt đến ngạc nhiên, kể cả khi bạn tăng tốc đến vận tốc khoảng 60 – 80 km/h. MIVEC là động cơ làm từ nhôm, giúp làm giảm phần lớn trọng lượng động cơ lẫn trọng lượng xe.Thêm vào đó, động cơ này còn được trang bị công nghệ van biến thiên điện tử với các chức năng cực tốt cho một chiếc xe bán tải: giảm tiếng ồn, giảm độ thốc khi tăng tốc đột ngột.

Động cơ của xe Mitsubishi Triton
Theo nhà sản xuất, Triton là mẫu xe có tỉ số công suất trên trọng lượng tốt nhất của phân khúc pick-up tại VN

Cảm giác của người lái khi cầm vô lăng của Triton tương đối chân thực, có thể cảm nhận rõ sự phản hồi của mặt đường. Nếu bạn là người thích lái những mẫu xe thể thao, vô lăng Dynamic Shield này chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng.

Khả năng vận hành

Kích thước thích ứng các địa hình của xe Mitsubishi Trỉton

Khả năng off-road của các loại xe Pick-up hay SUV do Mitsubishi chế tạo có thể nói là không có gì bàn cãi. Với chiều dài cơ sở ngắn, giờ đây Triton có khả năng vượt góc nghiêng tối đa lên đến 45 độ một cách nhẹ nhàng.

Ngoài khả năng off-road tốt, Triton còn sở hữu những ưu điểm khiến các đối thủ phải dè chừng như: bán kính vòng quay nhỏ nhất phân khúc (5,9m), hệ thống treo cứng vững giúp xe vận hành trơn tru ngay cả với tải trọng tối đa, khả năng chuyển cầu ngay cả với vận tốc cao,…

An toàn

An toàn cũng là một yếu tố được Mitsubishi nâng cấp khá chu đáo. Bản cao cấp nhất của Triton được trang bị các công nghệ sau:

  • Túi khí đôi với hệ thống căng đai tự động
  • Hệ thống cân bằng điện tử ASC
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA
  • Hệ thống phanh ABS – EBD
  • Cửa sổ chỉnh điện chống kẹt
  • Hệ thống mã hóa chống trộm
  • Khung xe RISE hấp thụ tối đa lực tác động khi có va chạm
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
  • Chức năng tự động khóa cửa
  • ….

TỔNG KẾT

Ưu điểm

  • Mức giá tốt và tương đối thấp trong phân khúc.
  • Khối động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.
  • Vận hành êm ái, thoải mái, off-road lẫn on-road dễ dàng.
  • Không gian trong xe thoải mái dễ chịu
  • Thiết kế ngoại thất không quá hầm hố, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
  • Các tính năng an toàn được đảm bảo và nâng cấp đầy đủ.

Nhược điểm

  • Không có điều hòa cho hàng ghế sau.
  • Các tiện nghi trong xe bị cắt giảm nhằm giảm chi phí.
  • Bảng tablo và màn hình đa chức năng không được chú trọng thiết kế, gây cảm giác lỗi thời.
  • Trừ phiên bản Triton 4X4 AT MIVEC, các phiên bản khác chỉ được trang bị cụm đèn Halogen
  • Không có cảm biến lùi phía trước và phía sau.

Đánh giá tổng quát

Mặc dù đã phải bớt đi một vài chi tiết nội và ngoại thất nhưng điều này không quá ảnh hưởng đến hiệu suất và khả năng vận hành của Mitsubishi Triton. Nếu bạn cần có một chiếc xe bán tải có khả năng phục vụ nhiều yêu cầu đi lại từ đơn giản đến phức tạp thì chỉ với mức giá từ 596 triệu đồng, Triton thật sự là một lựa chọn thích hợp.

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

MITSUBISHI 3S – CẦN THƠ – MIỀN TÂY – HỖ TRỢ TRẢ GÓP

Để nhận được bảng giá xe Mitsubishi mới nhất, thông tin tư vấn miễn phí, vui lòng liên hệ:

Đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 (nhấn để tạo cuộc gọi).
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ.

Bài viết chi tiết: Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

CAM KẾT CỦA MITSUBISHI 3S CẦN THƠ

  • Hỗ trợ khách hàng lái thử xe trên toàn bộ các địa phương miền Tây và Tp.HCM
  • Cung cấp các dịch vụ trưng bày, tư vấn mua xe Mitsubishi toàn quốc
  • Bảo hành, bảo dưỡng xe chuyên nghiệp, thay phụ tùng chính hãng
  • Nhiều chương trình giảm giá, khuyến mãi hấp dẫn

Hướng dẫn thủ tục mua xe Mitsubishi Triton  trả góp tại đây. Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, khoản vay linh động, lên đến 80% giá trị xe.

 

Mitsubishi Việt Nam
Mitsubishi Việt Nam

HOTLINE: 07.9292.6565


Tags: báo giá xe hơi, báo giá ô tô, mua xe trả góp, cần thơ auto, khuyến mãi xe hơi, xe 7 chỗ, Mitsubishi Cần Thơ, mitsubishi Triton, xe bán tải, pick-up truck, xe hơi cần thơ, xe hơi giá rẻ, xe hơi dưới 1 tỷ, xe hơi 600 triệu, đại lý Mitsubishi Cần Thơ.

class=”fancybox-hidden” style=”display: none;”>