Chevrolet Cruze

Thu hút mọi ánh nhìn với diện mạo lịch lãm, sắc sảo mà không kém phần mạnh mẽ, Cruze mới nổi bật với cụm đèn LED chiếu sáng ban ngày tích hợp với đèn pha mới, không gian đẳng cấp với nội thất da đen mới, tiện nghi hiện đại, công nghệ toàn cầu Mylink và 4 túi khí cùng camera lùi.

HOTLINE: 0939.135.464


CHEVROLET CRUZE – GHI DẤU THÀNH CÔNG

Các phiên bản Cruze 2018 Giá
LT  1.6L (số sàn 5 cấp) 589 triệu
LTZ 1.8L (số sàn 5 cấp) 699 triệu

Thu hút mọi ánh nhìn với diện mạo lịch lãm, sắc sảo mà không kém phần mạnh mẽ, Cruze mới nổi bật với cụm đèn LED chiếu sáng ban ngày tích hợp với đèn pha mới, không gian đẳng cấp với nội thất da đen mới, tiện nghi hiện đại, công nghệ toàn cầu Mylink và 4 túi khí cùng camera lùi. Song hành là khả năng vận hành trứ danh từ chiếc sedan Mỹ bán chạy nhất toàn cầu của Chevrolet mang đến cảm giác lái đầy hứng khởi.
Với Chevrolet Cruze 2018, không khó khăn nào đủ lớn cản bước bạn đến thành công

cruze-colorizer

Hơn ba triệu người tin dùng từ 2008 là lời minh chứng rõ ràng nhất cho chất lượng của Chevrolet Cruze. Và nay, dòng xe sedan bán chạy nhất thế giới của Chevrolet nay đã hoàn toàn lột xác với phong cách thiết kế mới đẳng cấp và lịch lãm hơn nhưng không kém phần thể thao mạnh mẽ.

Nội thất và ngoại thất được thiết kế mới sang trọng, tiện nghi hiện đại, hệ thống giải trí đa phương tiện MyLink, cửa sổ trời và 4 túi khí an toàn vượt trội, Cruze khiến ai cũng phải ngoái nhìn.

Chevrolet Cruze 2018. Để bạn tự hào ghi dấu vị thế bản thân.

Chevrolet Cruze 2018 - Ghi dấu thành công
Chevrolet Cruze 2018 – Ghi dấu thành công

ĐẠI LÝ CHEVROLET CẦN THƠ – ĐẠI LÝ 3S CHÍNH HÃNG MIỀN TÂY

Khi mua xe Chevrolet Colorado tại đại lý Chevrolet Cần Thơ, khách hàng sẽ nhận được nhiều ưu đãi từ chúng tôi:

  • Hỗ trợ trả góp lên đến 85% giá trị xe
  • Hỗ trợ thủ tục từ A-Z. Giao xe tại nhà toàn quốc
  • Xe có sẵn đủ màu, giao xe ngay
  • Bảo hành xe 3 năm, cứu hộ miễn phí 24/7 toàn quốc (DUY NHẤT KHI MUA XE CHEVROLET)

Thông tin đại lý Chevrolet 3S Cần Thơ – Tư vấn miễn phí:

  • Hotline / Zalo tư vấn 24/7: 0939.135.464.
  • Showroom: 274 Đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.

Khuyến mãi xe Chevrolet tháng 4/2019

Sau khi mua lại thương hiệu GM Việt Nam, Vinfast vẫn tiếp tục các dịch vụ kinh doanh cũng như chăm sóc khách hàng của thương hiệu xe. Tháng này, 2 mẫu xe còn lại của Chevrolet vẫn được tiếp tục chương trình khuyến mãi như các tháng trước.

Bảng khuyến mãi chi tiết các dòng xe Chevrolet tháng 4/2019:

MẪU XEGIÁ NIÊM YẾT (triệu)GIẢM GIÁ (triệu)
Colorado 2.5L 4x2 MT LT624liên hệ
Colorado 2.5L 4x4 MT LT649
Colorado 2.5L 4x2 AT LT651
Colorado 2.5L 4x4 AT LTZ789
COLORADO AT LTZ HIGH COUNTRY819
TRAILBLAZER 2.5L VGT 4x4 AT LTZ1066
TRAILBLAZER 2.5L VGT 4x2 AT LT925
TRAILBLAZER 2.5L VGT 4x2 MT LT885

Thời gian khuyến mãi kéo dài từ 01/4/2019 đến hết ngày 30/4/2019.

Quý khách liên hệ hotline 0939.135.464 để biết thêm thông tin chi tiết.

CHEVROLET CRUZE 2018 – THIẾT KẾ MÊ HOẶC

Chiếc Cruze danh tiếng nay lại càng ấn tượng với đường nét thiết kế mới. Mặt trước với lưới tản nhiệt kép mạ crôm thể thao mới, đèn sương mù dạng thấu kính và đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED mới giúp lái xe an toàn hơn. Thiết kế đuôi xe mới thể thao hơn và sang trọng hơn với viền crôm.

  • Ghế gập theo kiểu 60:40 để có thể dễ dàng mở rộng khoang chứa đồ.

Xe Chevrolet Cruze 2018 thực sự nâng tầm phong cách với những chi tiết hoàn mỹ. Cruze mới thực sự nâng tầm phong cách với những chi tiết hoàn mỹ.

  • Lưới tản nhiệt với đường viền mạ crôm sắc sảo.
  • Đèn pha halogen dạng thấu kính, tự động bật/tắt kết hợp đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED thiết kế lịch lãm, phong cách, đồng thời giúp cảnh báo các phương tiện khác tốt hơn.
  • Đèn sương mù dạng thấu kính giúp lái xe an toàn hơn.
  • Đèn báo rẽ tích hợp trên gương chiếu hậu. Chi tiết sắc sảo hoàn thiện phong cách. Thiết kế đuôi xe thể thao hơn với viền crôm sang trọng

banh-xe-chevrolet-cruze-2017

CHEVROLET CRUZE 2018 – NỘI THẤT HIỆN ĐẠI & TIỆN NGHI

Chevrolet Cruze, chiếc sedan bán chạy nhất và nổi tiếng toàn cầu của Chevrolet đã được nâng tầm đẳng cấp. Phong cách thiết kế ấn tượng cộng với khả năng vận hành mạnh mẽ danh tiếng nay hoàn toàn lột xác. Đẳng cấp hơn, lịch lãm hơn để bạn ghi dấu vị thế.

  • Khám phá ngay thiết kế nội thất sang trọng và tinh tế của Chevrolet Cruze

HOTLINE: 0939.135.464

Công nghệ tiên tiến cho chiếc xe thông minh

Hệ thống giải trí toàn cầu Chevrolet MyLink với màn hình cảm ứng 7-inch. Chevrolet Cruze phiên bản LTZ mới nay được trang bị hệ thống giải trí MyLink – hỗ trợ bạn thực hiện cuộc gọi, tra cứu danh bạ hay thưởng thức những bài hát yêu thích cũng như quản lý các tính năng khác vô cùng dễ dàng và thuận tiện:

  • Kết nối thiết bị như điện thoại thông minh, máy tính bảng, iPod, USB; cho phép nghe nhạc và điều chỉnh trên màn hình cảm ứng 7-inch ;
  • Kết nối điện thoại qua Bluetooth cho phép thoại rảnh tay ;
  • Đồng bộ và hiển thị danh bạ ;
  • Đồng bộ với chế độ nhận diện giọng nói Siri trên iPhone ;
  • Nghe nhạc MP3, xem ảnh, xem video (định dạng WMV, AVI, DIVX) qua kết nối USB.

06-chevrolet-cruze-2017-my-link

Chức năng thoại rảnh tay trên phiên bản LTZ cho phép bạn lái xe an toàn mà vẫn hoàn toàn làm chủ được mọi thông tin liên lạc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Phiên bản LT 1.6L LTZ 1.8L
Loại động cơ Xăng, 1.6L, DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng Xăng, 1.8L, DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cm3) 1,598 1,796
Công suất tối đa (hp / rpm) 107/6000 139/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 150/4000 176/3800
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 6 cấp
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
Phiên bản LT 1.6L LTZ 1.8L
Dài x Rộng x Cao (mm) 4640 x 1797x 1478 4640 x 1797x 1478
Chiều dài cơ sở (mm) 2,685 2,685
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1544/1558 1544/1558
Khối lượng bản thân (kg) 1,370 1,420
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 1,788 1,818
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.45 5.45
Kích thước lốp 205/60R16 215/50R17
Kích thước lốp dự phòng 205/60R16 205/60R16
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60 60
AN TOÀN
Phiên bản LT 1.6L LTZ 1.8L
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED
Hệ thống dây an toàn 3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí) 3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)
Cảnh báo thắt dây an toàn ghế lái
Hệ thống túi khí 2 Túi khí 4 Túi khí
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
Khóa cửa an toàn cho trẻ em
Cảnh báo lùi
Camera lùi Không
Chìa khóa mã hóa
Hệ thống chống trộm
NGOẠI THẤT
Phiên bản LT 1.6L LTZ 1.8L
Lưới tản nhiệt màu đen, viền mạ crôm
Đèn pha Halogen dạng thấu kính Không
Đèn sương mù trước dạng thấu kính
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa cùng màu thân xe, có chỉ crôm trang trí
Đèn phanh trên cao
Ăng ten tích hợp trên kính sau
La zăng hợp kim nhôm 16'' 17''
La zăng bánh dự phòng Thép, 16" Thép, 16"
NỘI THẤT
Phiên bản LT 1.6L LTZ 1.8L
Màu nội thất Màu đen Màu đen
Vô lăng 3 chấu bọc da
Màn hình hiển thị đa thông tin
Ghế bọc da
Tấm chắn nắng tích hợp gương
Thảm lót sàn trước/sau
TIỆN NGHI
Phiên bản LT 1.6L LTZ 1.8L
Đèn pha tự động bật/tắt
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Đàm thoại rảnh tay Không
Hệ thống âm thanh Radio AM/FM,CD. USB, AUX, 6 loa MyLink, màn hình cảm ứng 7'', kết nối điện thoại thông minh, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa
Chía khóa thông minh Không
Khởi động xe bằng nút bấm Không
Ga tự động Không
Hệ thống điều hòa nhiệt độ Tự động Tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện
Cửa sổ trời Không
Ghế lái chỉnh tay 6 hướng
Ghế phụ chỉnh tay 4 hướng
Tựa đầu ghế trước điều chỉnh độ cao
Ghế sau gập 40/60
Kệ nghỉ tay cho hàng ghế sau, tích hợp hộc đựng đồ
Túi đựng đồ lưng ghế phụ
Túi đựng đồ lưng ghế lái Không
Đèn trần
Hộp đựng kính
Ngăn chứa đồ trên táp lô Không
Ngăn chứa đồ trung tâm Có, kết hợp kệ nghỉ tay
Châm thuốc và gạt tàn
Ổ cắm điện hàng ghế sau Không
Gạt mưa tự động Không
Sấy kính sau
Đèn cốp sau Không
MÀU NGOẠI THẤT
Phiên bản LT 1.6L LTZ 1.8L
Trắng (GAZ) Standard Standard
Đỏ (GCS) Standard Standard
Nâu (GH1) Standard Standard
Bạc (GAN) Standard Standard
Đen (GB0) Standard Standard

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI THÁNG 4

Từ ngày 01/04/2018 đến hết ngày 30/04/2018, Đại lý Chevrolet có chương trình ưu đãi khi khách hàng mua xe được giảm giá lên đến 60 triệu đồng (tùy từng dòng xe).

Chi tiết xem tại đâyĐại lý Chevrolet 3S Cần Thơ

HOTLINE: 0939.135.464


Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035
Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/
Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.8 E 729
1.8 E (trắng ngọc) 734
1.8 G 789
1.8 G (trắng ngọc) 794
RS 929
RS (trắng ngọc) 934
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,093
1.5 G 1,023
1.5 E 983
Honda Accord 2.4 1,203
Honda CR-V 1.5 L 1,093
1.5 G 1,023
1.5 E 983
Honda Brio G 418
(cam/đỏ) 454
(trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452
RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448
RS(cam đỏ) 450

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.499
C 200 Exclusive 1.709
C 300 AMG 1.929
E 200 2.130
E 200 Sport 2.317
E 300 AMG 2.920
S 450L 4.299
S 450L Luxury 4.969
Maybach S 450 4MATIC 7.469
Maybach S 560 4MATIC 11.099
Maybach S 650 14.899
GLC 250 4MATIC 1.989
GLC 300 4MATIC 2.289
GLC 300 4MATIC Coupé 2.949
The new GLC 300 4MATIC CBU 2.559
GLE 400 4MATIC Coupé 4.129
GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
GLE 450 4MATIC 4.369
AMG G 63 10.829
V 250 Luxury 2.579
V 250 AMG 3.129
Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/
Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XV-Q 1.5L AT 518 triệu
Nissan Sunny XV 1.5L AT 498 triệu
Nissan Sunny XT-Q 1.5L AT 488 triệu
Nissan Sunny XT 1.5L AT 468 triệu
Nissan Sunny XL 1.5L MT 448 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail V-Series 2.0 SL Premium 839 triệu
Nissan X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury 941 triệu
Nissan X-Trail V-Series 2.5 SL Luxury 1.023 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 679 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 835 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu
Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/
Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 490
1.5E (CVT) 540
1.5G (CVT) 570
1.5E CVT (3 túi khí) 520
1.5E MT (3 túi khí) 470
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 697
1.8E (CVT) 733
1.8G (CVT) 791
2.0V (CVT) 889
2.0V Sport (CVT) 799
Toyota Camry 2.0G 1.029
2.5Q 1.235
Toyota Innova Venturer 879
G 2.0 AT 847
E 2.0 MT 771
V 2.0 AT 971
Toyota Fortuner 2.4 4x2 MT 1.033
2.4 4x2 AT 1.096
2.7 4x2 AT 1.150
TRD 4x2 AT 1.199
2.7 4x4 AT 1.236
2.8 4x4 AT 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 4.030
Toyota Hilux 2.8 G 4x4 MLM 878
2.4 4x2 AT 662
2.4 4x2 MT 622
2.4 4x4 MT 772
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng
Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/
Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 823
CVT 2.0 Premium 942
CVT 2.4 Premium 1.100
Mitsubishi Mirage MT 380.5
CVT Eco 415.5
CVT 450.5
Mitsubishi Attrage MT Eco 395.5
CVT Eco 445.5
CVT 475.5
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium 865
4×2.AT MIVEC Premium 740
4×4 AT MIVEC 818.5
4×2.AT MIVEC 730.5
4x4 MT MIVEC 675
4x2 AT MIVEC 630
4x2 MT 600
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 MT 980
DIESEL 4x2 AT 1,062.5
GASOLINE 4×2 AT 1,092.5
GASOLINE 4×4 AT 1,182.5
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
GASOLINE 4×4 Special Edition 1.150
Mitsubishi All New Xpander MT 550
AT 620
AT Special Edition 650
Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/
Mazda
 
MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879
Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

Tags: Chevrolet Cần Thơ, Chevrolet Tây Đô, xe hơi giá rẻ, Chevrolet Spark Cruze, ô tô giá rẻ, mua xe trả góp, mua xe cherolet, xe hơi thương hiệu mỹ, khuyến mãi xe hơi, ô tô giá rẻ, báo giá xe hơi, báo giá ô tô, xe chevrolet, Chevrolet Spark, chevrolet, chevrolet cruze, xe hơi cần thơ, ô tô cần thơ, xe hơi giá rẻ, ô tô giá rẻ, xe hơi mỹ, mua xe trả góp, canthoauto, cruze 2018, Chevrolet Cruze 2018.

6 bình luận trong “Chevrolet Cruze

  1. Trong cùng mức giá thì đúng là chevrolet cruze là một lựa chọn khá hợp lý. Thiết kế của con này nhìn đẹp, sang trọng với nhiều phụ kiện trên thị trường

  2. Ấn tượng từ kiểu dáng bên ngoài lẫn thiết kế không gian nội thất bên trong của dòng xe Chevrolet Cruze. Với giá tiền này, khó kiếm được con sedan nào ngon hơn xe Chevrolet Cruze

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.