Nissan X-Trail

Được ra mắt vào cuối tháng 9/2016 tại Việt Nam, Nissan X-Trail là mẫu Crossover cỡ trung được lắp ráp trong nước với ưu điểm công nghệ nổi trội. Trên các thị trường thế giới, X-Trail đã gặt hái được rất nhiều giải thưởng lớn nhỏ.

HOTLINE: 0931.863.496

NISSAN X – TRAIL 2019

Phiên bản Nissan X – Trail Kiểu động cơGiá (đã bao gồm thuế VAT)
X-Trail V-Series 2.0 SL PremiumMR20956 Triệu
X-Trail V-Series 2.0 SL LuxuryMR20971 Triệu
X-Trail V-Series 2.5 SL PremiumMR201.038 Triệu
X-Trail V-Series 2.5 SL LuxuryMR201.053 Triệu

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0931.863.496

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

Khuyến mãi Nissan tháng 01/2019

Nissan thực hiện chương trình khuyến mãi giảm giá khi mua xe mới nhằm chào mừng năm mới. Cụ thể, 2 dòng xe quan trọng của Nissan bao gồm X-Trail và Sunny được giảm từ 20 – 30 triệu đồng khi mua mới.

Chi tiết khuyến mãi:

Phiên bảnGiá niêm yết (triệu)Khuyến mãi (triệu/quà tặng)
X-Trail V-Series 2.0 SL Premium97620
X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury99120
X-Trail V-Series 2.5 SV Premium1.06830
X-Trail V-Series 2.5 SV Luxury1.08330
Sunny XL49820
Sunny XT Q53820
Sunny VT Q56820
Navara VL 2.5AT 4WDBộ phụ kiện Premium R gồm: cản trước, decal thân xe, camera hành trình kết nối wifi, màn hình kết nối smart phone, camera lùi
Hoặc 15 triệu đồng nếu không nhận phụ kiện
Navara VL 2.5AT 4WDBộ phụ kiện Premium R gồm: cản trước, decal thân xe, camera hành trình kết nối wifi, màn hình kết nối smart phone, camera lùi
Hoặc 15 triệu đồng nếu không nhận phụ kiện
Terra 2.5L V 4WD 7ATBộ phụ kiện gồm: camera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN
Hoặc 10 triệu đồng nếu không nhận phụ kiện
Terra 2.5L E 2WD 7ATBộ phụ kiện gồm: camera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN
Hoặc 10 triệu đồng nếu không nhận phụ kiện

Chương trình được áp dụng từ ngày 01/01/2019 đến hết ngày 31/01/2019 trên các đại lý Nissan toàn quốc.

GIỚI THIỆU

Được ra mắt vào cuối tháng 9/2016 tại Việt Nam, Nissan X-Trail là mẫu Crossover cỡ trung được lắp ráp trong nước với ưu điểm công nghệ nổi trội. Trên các thị trường thế giới, X-Trail đã gặt hái được rất nhiều giải thưởng lớn nhỏ, như “mẫu SUV tốt nhất thị trường” tại Mỹ, hay “xếp hạng tiêu chuẩn 5 sao – ASEAN NCAP bảo vệ người lớn” của tổ chức Euro NCAP,..

Nissan X-Trail đỏ
Nissan X-Trail màu đỏ

Tuy được hơn 2 triệu khách hàng trên toàn thế giới tin dùng, nhưng doanh số Nissan X-Trail vẫn thua kém các đối thủ sừng sỏ khác trong phân khúc, như Honda CR-V hay Mazda CX-5. Lý do phần nào đó là ở thiết kế của X-Trail không vuốt ve đôi mắt của người xem. Nhưng lý do chính nằm ở tâm lý thích sự an toàn người Việt khi mua xe, khi người tiêu dùng thường thích những thương hiệu nổi tiếng, kì cựu và đã được nhiều người mua.

Nhưng điều đó không có nghĩa là những dòng xe ra mắt sau như Nissan X-Trail không đạt được lòng tin của người dùng. Những ai đã sử dụng X-Trail đều hài lòng về các tính năng công nghệ cũng như cảm giác trên xe, những ưu điểm mà các đối thủ phải dè chừng.

Đặc biệt, để cạnh tranh với các đối thủ, đầu năm 2019 Nissan đã nâng cấp X-Trail hơn với gói trang bị Premium, phiên bản giới hạn Limited Edition (LE), cuối cùng là điều chỉnh giảm giá cho tất cả các mẫu xe X-Trail, khiến X-Trail trở lại một trong những mẫu xe giá tốt nhất phân khúc.

Các màu xe của Nissan X-Trail tại thị trường VN:

Nissan X-Trail màu camNissan X-Trail màu xanh ôliuNissan X-Trail màu bạcNissan X-Trail màu đenNissan X-Trail màu bạcNissan X-Trail màu đỏ

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:







Xin chân thành cảm ơn quý khách!

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Ngoại thất Nissan X-Trail

Tuy không thể nói vẻ ngoài của X-Trail là quá bắt mắt hay có thể làm hài lòng mọi người, nhưng chúng ta cũng phải dành lời khen cho thiết kế này của Nissan. Cũng cùng là hãng xe Nhật, nhưng Nissan có phong cách hoàn toàn khác biệt so với phần còn lại. Nếu Outlander hay CX-5 là một chiếc xe đô thị thực thụ, CR-V là một chiếc xe nam tính thể thao, thì X-Trail đem đến cho chúng ta cảm giác nhẹ nhàng, đầy đặn và lịch sự.

Nissan X-Trail có kích thước tổng thể (D x R x C) là 4.640 x 1.820 x 1.715 (mm), chiều dài cơ sở 2.705 (mm), khoảng sáng gầm xe 210 (mm). So với các dòng xe cùng phân khúc, X-Trail có  một vài chỉ số cao hơn các đối thủ. Đầu tiên là kích thước xe lớn nhất phân khúc cùng trục cơ sở dài, giúp không gian nội thất thoáng đãng, tạo điều kiện cho kiểu nội thất 5+2. Thứ hai là khoảng sáng gầm xe cao nhất trong phân khúc, giúp xe vượt địa hình dễ dàng.

Đầu xe

Đầu xe Nissan X-Trali

Nếu Outlander có ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thì X-Trail sở hữu thiết kế V – motion. Đầu xe là sự kết hợp giữa mặt ca-lăng tạo hình chữ V mạ Chrome lạ mắt, cùng với cụm đèn hình lục giác đơn giản nhưng rất hiện đại. Cản trước của xe cũng được mạ Chrome sáng bóng, liền lạc với hai đèn sương mù, giúp diện mạo xe bớt đi phần cứng nhắc của các đường thẳng mà trông trẻ trung hơn.

Dải đèn LED ban ngày hình chữ V trang bị cho tất cả các phiên bản X-Trail. Đối với đèn pha/cốt, X-Trail được trang bị hệ thống đèn LED tự động đối với các phiên bản 2.0 SL, 2.0 SL Premium, 2.5 SV, 2.5 SV Premium. Các phiên bản còn lại được trang bị đèn halogen với cần chỉnh tay góc chiếu.

Một số trang bị ở đầu xe X-Trail

Thân xe

Thân xe Nissan X-Trail

Hông xe X-Trail mang đến cảm giác đơn giản, chắc chắn. Với gói Premium, khách hàng sẽ có thêm các chi tiết khác như ốp sườn xe, ốp cửa được mạ Chrome,… Các chi tiết khác thân xe gồm có gương chiếu hậu gập điện tích hợp dãy đèn LED báo rẽ, tay nắm cửa xe mạ Chrome,giá nóc,…

X-Trail 2.0 2WD được trang bị bộ mâm xe hợp kim 17 inch, trong khi đó các phiên bản SL và SV lăn bánh trên la-zăng hợp kim 18 inch đa chấu.

Đuôi xe

Đuôi xe X-Trail được thiết kế khá đơn giản và đầy đặn. Nổi bật là cụm đèn hậu LED ba tầng được chia làm 2 phần, phần lớn hơn được vuốt nhẹ về phía bên hông, phần nhỏ nằm trên cửa cốp xe. Ta cũng phải kể đến các chi tiết tuy góc cạnh nhưng tinh tế khác như đuôi lướt gió tích hợp đèn báo phanh, gân dập nổi phía dưới tên xe và tên phiên bản.

Đuôi xe Nissan X-Trail

HOTLINE: 0931.863.496

CHI TIẾT NỘI THẤT

Nội thất của Nissan X-Trail không cầu kì, bóng bẩy mà tập trung nhiều vào công năng. Một vài điểm yếu của nội thất X-Trail có thể kể đến là cần số dạng thẳng, màn hình hiển thị hơi nhỏ, các phím chức năng dạng cứng. Tuy vậy, ta không thể không nhắc đến các chi tiết sang trọng như đường viền mạ Chrome, ốp giả vân carbon thể thao.

Nội thất Nissan X-Trail
Nội thất Nissan X-Trail (phiên bản Limited Edition)

Về tổng thể, nội thất này đầy đủ tiện nghi (tài xế có nơi để ví, để điện thoại cách biệt với nơi để cốc; các nút tiện nghi rất nhiều), thích hợp cho những người chỉ lên xe và lái, nhưng đối với những người ưa hình thức bắt mắt thì có thể không được hài lòng.

Vô lăng

Vô lăng Nissan X-Trail

Tương tự Navara, vô lăng của X-Trail là vô lăng ba chấu bọc da sang trọng được cách điệu theo hình giọt nước. Trên tay lái tích hợp các nút bấm chức năng, cột tay lái có thể điều chỉnh 4 hướng, phù hợp tư thế của người lái.

Với đồng hồ hiển thị, X-Trail vẫn là thiết kế quen thuộc, hai cụm đồng hồ vận tốc và vòng tua máy ở hai bên, ở giữa là một màn hình LCD sắc nét hiển thị các thông tin cần thiết cho người lái.

Bảng điều khiển trung tâm

Bảng tablo của Nissan X-Trail được thiết kế cân xứng, với các đường nét uốn lượn mở rộng về hai bên, giúp tạo cảm giác thông thoáng và rộng rãi hơn. Với phiên bản LE, nội thất sẽ được bổ sung thêm những đường viền đỏ tại cần số, vô lăng và hốc gió. Những đường viền này thay thế cho các mảng ốp giả carbon, làm tăng vẻ sang trọng cho nội thất

 

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Tất cả các ghế của X-Trail đều được bọc da cao cấp. Ghế lái “không trọng lực” hỗ trợ xương sống được thiết kế theo chuẩn NASA có khả năng điều chỉnh 8 hướng. Thêm vào đó, ghế phụ cũng được chỉnh điện 4 hướng. Những đặc điểm trên làm nên sự thoải mái khi phải đi đường dài hoặc off-road.

Không gian nội thất trong Nissan X-Trail tương đối thoải mái, dễ chịu. Ở hai hàng ghế đầu, một người cao 1,7 – 1,8m vẫn có thể ngồi thoải mái, tự nhiên dù ở đoạn đường ngắn hoặc dài. Tuy nhiên, với bố trí ghế 5+2 cho một chiếc xe vốn chỉ thiết kế cho 5 người ngồi, dĩ nhiên sẽ khá bất tiện cho người ngồi hàng ghế 3. Hàng ghế sau này có thể là một phương án dự phòng cho 7 người trong những chuyến đi ngắn.

Bên cạnh yếu tố cạnh tranh với 7 chỗ ngồi tiện dụng, một lợi thế khác của X-Trail là không gian chứa đồ lớn khi có thể gập hàng ghế 2 và 3 linh hoạt.

Các tiện ích khác

Các tiện ích trong xe Nissan X-Trail có thể kể đến:

  • Tính năng Cruise Control tích hợp trên vô lăng
  • Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động
  • Màn hình trung tâm LCD 6.5 inch phát triển trên hệ điều hành Android
  • Màn hình giải trí kết nối Radio/MP3, hỗ trợ kết nối USB/AUX/Bluetooth
  • Hệ thống âm thanh với 6 loa
  • Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn, với 2 hốc gió ở hàng ghế 2
  • Cửa sổ trời toàn cảnh panorama rộng lớn
  • Các hộc để điện thoại, chai nước, kính râm… được bố trí xung quanh xe
  • Đèn trên trần tại ghế sau

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Về hộp số, Nissan X-Trail các phiên bản được trang bị hộp số vô cấp điện tử X – Tronic CVT. Về động cơ, 2 phiên bản 2.5L của X-Trail sử dụng động cơ QR25 dung tích 2.488 cc, công suất tối đa 169 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 233 Nm ở 4.000 vòng/phút. 5 phiên bản còn lại bao gồm cả phiên bản Limited Edition (LE) sử dụng động cơ MR20 dung tích 1.997 cc, công suất tối đa 142 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 200 Nm ở 4.400 vòng/phút.

Hộp số CVT cũng được sử dụng bởi các đối thủ trong phân khúc như Outlander hay CR-V.

Thông số kỹ thuật Nissan X-Trail 2019

Một vài thông số kỹ thuật của Nissan X-Trail:

X-Trail 2.5 SV 4WD
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe210 (mm)
Trọng lượng không tải1,636 (kg)
Dung tích xylanh2,500 (cc)
Công suất cực đại169/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại233/4,000 (Nm/rpm)
Dẫn độngDẫn động 4 bánh
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe225/60R18
Phanh trước/sauPhanh đĩa
X-Trail 2.0 SL 2WD
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe210 (mm)
Trọng lượng không tải1,636 (kg)
Dung tích xylanh2,000 (cc)
Công suất cực đại142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn độngCầu trước
Hệ thống láiTay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe225/60R18
Phanh trước/sauPhanh đĩa
X-Trail 2.0 2WD
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe210 (mm)
Trọng lượng không tải1,636 (kg)
Dung tích xylanh2,000 (cc)
Công suất cực đại142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn độngCầu trước
Hệ thống láiTay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe225/60R18
Phanh trước/sauPhanh đĩa
X-Trail 2.0 2WD LE
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe210 (mm)
Trọng lượng không tải1,636 (kg)
Dung tích xylanh2,000 (cc)
Công suất cực đại142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn độngCầu trước
Hệ thống láiTay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe225/60R18
Phanh trước/sauPhanh đĩa
X-Trail 2.5 SV 4WD Premium
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe210 (mm)
Trọng lượng không tải1,636 (kg)
Dung tích xylanh2,500 (cc)
Công suất cực đại169/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại233/4,000 (Nm/rpm)
Dẫn độngDẫn động 4 bánh
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe225/60R18
Phanh trước/sauPhanh đĩa
X-Trail 2.0 SL 2WD Premium
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe210 (mm)
Trọng lượng không tải1,636 (kg)
Dung tích xylanh2,000 (cc)
Công suất cực đại142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn độngCầu trước
Hệ thống láiTay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe225/60R18
Phanh trước/sauPhanh đĩa
X-Trail 2.0 2WD Premium
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe210 (mm)
Trọng lượng không tải1,636 (kg)
Dung tích xylanh2,000 (cc)
Công suất cực đại142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn độngCầu trước
Hệ thống láiTay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe225/60R18
Phanh trước/sauPhanh đĩa

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Khả năng vận hành

Nissan X-Trail 2018
Nissan X-Trail di chuyển tốt trên những địa hình xấu

Nissan X-Trail không chỉ tạo nên sự khác biệt ở vẻ bề ngoài. Điểm đáng chú ý nhất của chiếc xe này là nằm ở khả năng vận hành.

Khi chạy trong nội thành, hộp số CVT đã tạo nên sự khác biệt lớn so với những hộp số phân cấp ở sự êm áimượt mà. Vô lăng của X-Trail khi đi trong nội thành rất nhẹ nhàng và mượt. Thêm vào đó, X-Trail còn có thêm hệ thống camera quan sát quanh xe, tạo cho người lái góc nhìn 360 độ khi lùi, quay xe, tránh chướng ngại vật. Đây là công nghệ lần đầu tiên được ra mắt trong phân khúc Crossover này. Nhìn chung, nội thành không thành vấn đề với Nissan X-Trail.

Ở đường trường, X-Trail độ cách âm động cơ thật sự đáng khen. Nếu ở nội thành, vô lăng của chiếc crossover này nhẹ và mượt, thì khi đi với tốc độ cao, tay lái X-Trail trở nên rất đầm và chắc, mang lại cảm giác an toàn tuyệt đối.

Không chỉ ở đường nhựa thì X-Trail mới làm tốt công việc của mình. Ở những cung đường xấu hay off-road chiếc xe này vẫn có thể hoàn thành rất tốt, nhờ vào hàng loạt những tính năng công nghệ lẫn an toàn được trang bị cho xe.

Công nghệ – An toàn

Các tính năng bảo vệ an toàn và và hỗ trợ tiên tiến hàng đầu phân khúc vẫn điểm vượt trội của Nissan X-Trail. Nếu bạn là người thích lái một chiếc xe với những tiện nghi và an toàn hiện đại nhất, đây sẽ là chiếc xe bạn mong muốn.

Một số trang bị công nghệ –  an toàn trên X-Trail:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EDB
  • Hệ thống hỗ trợ phanh gấp BA
  • Hệ thống phanh chủ động trượt bánh ABLS
  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường TCS
  • Hệ thống kiểm soát cân bằng chủ động VDC
  • Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động (Active Chassis Control)
  • Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Tính năng kiểm soát đổ đèo HDC
  • Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)
  • Hệ thống định vị
  • Camera lùi
  • Camera quan sát quanh xe
  • Hệ thống 6 túi khí
  • Hệ thống chống trộm

Nissan X-Trail

TỔNG KẾT

Ưu điểm

  • Giá tốt, hợp lý so với các đối thủ trong phân khúc
  • Các tính năng công nghê, an toàn tiên tiến hàng đầu phân khúc
  • Không gian chứa đồ rộng, linh hoạt
  • Các tính năng độc đáo như ghế ”không trọng lực”, cửa sổ panorama rộng nhất phân khúc, cảm biến đóng/mở cửa sau,…
  • Ngoại hình khác biệt, dễ ghi nhớ

Nhược điểm

  • Phần đầu xe thiết kế không bắt mắt, khó gây được thiện cảm từ cái nhìn đầu
  • Kiểu dáng nội thất trung bình, ít được trau chuốt hình thức
  • Sức mạnh động cơ không quá tốt so với phân khúc

Đánh giá tổng quát

Một Nissan X-Trail thực dụng với hàng loạt những tính năng công nghệ an toàn có thể phục vụ tất cả những nhu cầu đi lại của người mua. Với một thương hiệu Nhật, khách hàng có thể an tâm hoàn toàn về sự bền bỉ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu mà chiếc xe này mang lại. Chiếc xe này phù hợp với nhiều đối tượng, từ người trẻ thích sự khác biệt cho đến một thương gia muốn một chiếc xe thực dụng, xứng đáng với số tiền bỏ ra.

Tham khảo thêm:

Nissan Terra
Terra 2.5L S 2WD 6MT988 Triệu
Terra 2.5L E 2WD 7AT1.026 Triệu
Terra 2.5L V 4WD 7AT1.226 Triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-terra/

Nissan Navara
Navara E625 triệu
Navara EL669 triệu
Navara SL725 triệu
Navara VL815 triệu
Navara Premium E (EL)669 triệu
Navara Premium E (VL)815 triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-navara/

Nissan Sunny
Nissan Sunny XL478 triệu
Nissan Sunny XT-Q
518 triệu
Nissan Sunny XV-Q548 triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-sunny/

Nissan X-Trail
X-Trail V-Series 2.0 SL Premium956 Triệu
X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury971 Triệu
X-Trail V-Series 2.5 SL Premium1.038 Triệu
X-Trail V-Series 2.5 SL Luxury1.053 Triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-x-trail/

Nissan Teana
Nissan Teana 2.5 SL1.195 triệu

Dung tích xi-lanh: 2,488 cc.

Công suất cực đại: 180/6,000 (HP/rpm).

Mô-men xoắn cực đại: 243/4.000 (Nm/rpm).

Chỗ ngồi: 5 chỗ.

 

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-teana/

Nissan Juke
Nissan JUKE 1.6L CVT1.060 triệu

Dung tích xy lanh: 1598 cc.

Mo men xoắn cực đại: 158/4000 (Nm/rpm).

Loại hộp số: Vô cấp điện tử (Xtronic CVT).

Chỗ ngồi: 5 chỗ.

Gương chiếu hậu ngoài xe tích hợp đèn báo rẽ.

Dải đèn LED chạy ban ngày tại đèn trước.

Hệ thống âm thanh: 2DIN AM/FM, 1CD, AUX, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-juke/

Chevrolet
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
Chevrolet Spark1.2L LS359
1.2L LT389
Chevrolet Aveo1.4L LT459
1.4L LTZ495
Chevrolet Cruze1.6L LT589
1.8L LTZ699
Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
1.8L ATL TZ699
Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
2.5L 4X4 MT LT649
2.5L 4X2 AT LT651
2.5L 4X4 MT LTZ751
2.5L 4X4 AT LTZ789
HIGH COUNTRY819
Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
2.5L VGT 4x2 AT LT898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Honda Jazz1.5 RS624
1.5 VX594
1.5 V544
Honda Civic1.5 L903
1.5 G831
1.8 E763
Honda City1.5 L599
1.5 G559
Honda HR-VHR-V G786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
Honda CR-V1.5 L1,083
1.5 G1,013
1.5 E973
Honda Accord2.41,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bảnGiá (triệu đồng)
A 2001.339
A 2501.699
AMG A 45 4MATIC2.249
CLA 2001.529
CLA 2501.869
CLA 250 4MATIC1.949
AMG CLA 45 4MATIC2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC1.859
AMG GLA 45 4MATIC2.399
C 2001.489
C 250 Exclusive1.729
C 300 AMG1.949
E 2002.099
E 2502.479
E 300 AMG2.769
E 200 Coupé2.639
E 300 Coupé3.099
S 450 L4.199
S 450 L Luxury4.759
S 400 4MATIC Coupé6.099
Maybach S 450 MATIC7.219
Maybach S 560 MATIC11.099
Maybach S 65014.499
GLC 2001.684
GLC 250 4MATIC1.939
GLC 300 4MATIC2.209
AMG GLC 43 4MATIC3.599
GLC 300 4MATIC Coupé2.899
GLE 400 4MATIC3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive3.899
GLE 400 4MATIC Coupé4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC9.339
GLS 350 d 4MATIC4.149
GLS 400 4MATIC4.529
GLS 500 4MATIC7.829
AMG GLS 63 4MATIC11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 1211.849
C 300 Coupé2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé4.199
SLC 2002.599
AMG SLC 433.619
SL 4006.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XEGIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL448 triệu
Nissan Sunny XV493 triệu
Nissan Sunny XV Premium493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E625 triệu
Nissan Navara EL669 triệu
Nissan Navara SL725 triệu
Nissan Navara VL815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL)669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL)815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Toyota YarisG CVT650
Toyota Vios1.5E (MT)531
1.5E (CVT)569
1.5G (CVT)606
Toyota Corolla Altis1.8E (MT)678
1.8E (CVT)707
1.8G (CVT)753
2.0V864
2.0V Sport905
Toyota Camry2.0E997
2.5G1.161
2.5Q1.302
Toyota Innova2.0E743
2.0G817
Venturer855
2.0V945
Toyota Fortuner2.4G 4x21.026
2.4 4x2 AT1.094
2.7V 4x21.150
2.8V 4x41.354
Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
Toyota Land CruiserVX3.650
Toyota Hilux2.4E 4x2 AT MLM695
2.4G 4x4 MT793
2.8G 4x4 AT MLM878
Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Mitsubishi OutlanderCVT 2.0808
CVT 2.0 Premium909
CVT 2.4 Premium1049
Mitsubishi MirageMT380
CVT Eco415
CVT450
Mitsubishi AttrageMT Eco395
MT425
CVT Eco445
CVT475
Mitsubishi Triton4×2.MT555
4×2.AT586
4×4.MT646
4×2.AT MIVEC685
4×2.AT ATHLETE725
4×4.AT MIVEC770
Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 AT (mới)1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới)1.092
GASOLINE 4×4 AT1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
Mitsubishi XpanderGiá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
Mazda 2Sedan509
Sedan Premium559
Sedan Premium Soul Red Crystal567
Hatchback589
Hatchback SE599
Hatchback SE Soul Red Crystal607
Hatchback Soul Red Crystal597
Mazda 3Sedan 1.5L659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
Sedan 2.0L750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
Hatchback 1.5L689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
Mazda 62.0L819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
2.0L Premium899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
2.5L Premium1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
Mazda CX-52.0 2WD899
2.0 2WD - 46V907
2.0 2WD - 46G, 25D1903
2.5 2WD999
2.5 2WD - 46V1.007
2.5 2WD - 46G, 25D11.003
2.5 AWD1.019
2.5 AWD - 46V1.027
2.5 AWD - 46G, 25D11.023
2.5 AWD1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
Mazda BT504WD MT 2.2L620
2WD AT 2.2L645
2.2 ATH699
3.2 ATH799
Mazda CX5 FL2.5 2WD849
2.5 AWD879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI

NISSAN CẦN THƠ – NISSAN MIỀN TÂY – NISSAN GÒ VẤP

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0931.863.496

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

Cam kết của Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Trưng bày, tư vấn và kinh doanh các dòng xe Nissan (giao xe trên toàn quốc).
  • Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành chuyên nghiệp. Bán phụ tùng chính hãng.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp (lãi suất ưu đãi, ổn định) lên đến 80% giá trị xe (thời gian vay lên đến 72 tháng).
  • Nhiều khuyến mãi hấp dẫn. Dịch vụ chăm sóc khách, hậu mãi chuyên nghiệp.

 

Nissan Việt Nam
Nissan Việt Nam

HOTLINE: 0931.863.496


Tags: báo giá xe hơi, báo giá ô tô, nissan cần thơ, nissan, nissan x-trail, x-trail, cần thơ auto, khuyến mãi xe hơi, giá xe nissan, đại lý nissan, nissan miền tây, khuyến mãi, mua xe trả góp, xe hơi 7 chỗ, nissan 7 chỗ, xe hơi cần thơ, ô tô cần thơ, ô tô giá rẻ, xtrail, nissan xtrail, hộp số CVT, Xtrail LE