Nissan X-Trail

Được ra mắt vào cuối tháng 9/2016 tại Việt Nam, Nissan X-Trail là mẫu Crossover cỡ trung được lắp ráp trong nước với ưu điểm công nghệ nổi trội. Trên các thị trường thế giới, X-Trail đã gặt hái được rất nhiều giải thưởng lớn nhỏ.

HOTLINE: 0939.618.109

NISSAN X – TRAIL 2019

Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
X-Trail V-Series 2.0 SL Premium 839 Triệu
X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury 941 Triệu
X-Trail V-Series 2.5 SL Luxury 1.023 Triệu

(*) Ưu đãi lên đến 50 triệu tiền mặt từ Đại lý Nissan Cần Thơ.

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0939.618.109

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

Khuyến mãi Nissan

Tháng 4/2019, tất cả các dòng xe của Nissan hiện bán đều sẽ được khuyến mãi. Phần quà không chỉ là tiền mặt, mà còn là phụ kiện và phiếu giảm giá khi mua phụ kiện.

Chi tiết khuyến mãi Nissan tháng 4/2019:

Phiên bảnKhuyến mãi - Quà tặng
X-Trail V-Series 2.0 2WD30 triệu đồng tiền mặt + đầu AVN, bộ Aerokit, cửa sau tự động, thảm sàn
X-Trail V-Series 2.0 2WD SL30 triệu đồng tiền mặt + đầu AVN, bộ Aerokit. Cơ hội mua bộ phụ kiện Premium hoặc Luxury với giá ưu đãi
X-Trail V-Series 2.5 SV 4WD
Sunny XT Q30 triệu đồng tiền mặt + bộ thảm sàn
Sunny VT Q
Navara VL 2.5AT 2WDBộ phụ kiện Premium R + hỗ trợ lệ phí trước bạ 13,3 triệu HOẶC tặng 15 triệu đồng + hỗ trợ lệ phí trước bạ 13,3 triệu
Navara VL 2.5AT 4WDBộ phụ kiện Premium R + hỗ trợ lệ phí trước bạ 16,6 triệu HOẶC tặng 15 triệu đồng + hỗ trợ lệ phí trước bạ 16,6 triệu
Terra 2.5L V 4WD 7ATCamera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN và 20 triệu tiền mặt
Terra 2.5L E 2WD 7ATCamera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN và 30 triệu tiền mặt
Terra 2.5L S 2WD 6ATĐầu AVN và 30 triệu tiền mặt

Chương trình được áp dụng từ ngày 01/04/2019 đến hết ngày 30/04/2019 trên các đại lý Nissan toàn quốc.

GIỚI THIỆU

Được ra mắt vào cuối tháng 9/2016 tại Việt Nam, Nissan X-Trail là mẫu Crossover cỡ trung được lắp ráp trong nước với ưu điểm công nghệ nổi trội. Trên các thị trường thế giới, X-Trail đã gặt hái được rất nhiều giải thưởng lớn nhỏ, như “mẫu SUV tốt nhất thị trường” tại Mỹ, hay “xếp hạng tiêu chuẩn 5 sao – ASEAN NCAP bảo vệ người lớn” của tổ chức Euro NCAP,..

Nissan X-Trail đỏ
Nissan X-Trail màu đỏ

Tuy được hơn 2 triệu khách hàng trên toàn thế giới tin dùng, nhưng doanh số Nissan X-Trail vẫn thua kém các đối thủ sừng sỏ khác trong phân khúc, như Honda CR-V hay Mazda CX-5. Lý do phần nào đó là ở thiết kế của X-Trail không vuốt ve đôi mắt của người xem. Nhưng lý do chính nằm ở tâm lý thích sự an toàn người Việt khi mua xe, khi người tiêu dùng thường thích những thương hiệu nổi tiếng, kì cựu và đã được nhiều người mua.

Nhưng điều đó không có nghĩa là những dòng xe ra mắt sau như Nissan X-Trail không đạt được lòng tin của người dùng. Những ai đã sử dụng X-Trail đều hài lòng về các tính năng công nghệ cũng như cảm giác trên xe, những ưu điểm mà các đối thủ phải dè chừng.

Đặc biệt, để cạnh tranh với các đối thủ, đầu năm 2019 Nissan đã nâng cấp X-Trail hơn với gói trang bị Premium, phiên bản giới hạn Limited Edition (LE), cuối cùng là điều chỉnh giảm giá cho tất cả các mẫu xe X-Trail, khiến X-Trail trở lại một trong những mẫu xe giá tốt nhất phân khúc.

Các màu xe của Nissan X-Trail tại thị trường VN:

Nissan X-Trail màu bạcNissan X-Trail màu đỏNissan X-Trail màu camNissan X-Trail màu bạcNissan X-Trail màu xanh ôliuNissan X-Trail màu đen

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Ngoại thất Nissan X-Trail

Tuy không thể nói vẻ ngoài của X-Trail là quá bắt mắt hay có thể làm hài lòng mọi người, nhưng chúng ta cũng phải dành lời khen cho thiết kế này của Nissan. Cũng cùng là hãng xe Nhật, nhưng Nissan có phong cách hoàn toàn khác biệt so với phần còn lại. Nếu Outlander hay CX-5 là một chiếc xe đô thị thực thụ, CR-V là một chiếc xe nam tính thể thao, thì X-Trail đem đến cho chúng ta cảm giác nhẹ nhàng, đầy đặn và lịch sự.

Nissan X-Trail có kích thước tổng thể (D x R x C) là 4.640 x 1.820 x 1.715 (mm), chiều dài cơ sở 2.705 (mm), khoảng sáng gầm xe 210 (mm). So với các dòng xe cùng phân khúc, X-Trail có  một vài chỉ số cao hơn các đối thủ. Đầu tiên là kích thước xe lớn nhất phân khúc cùng trục cơ sở dài, giúp không gian nội thất thoáng đãng, tạo điều kiện cho kiểu nội thất 5+2. Thứ hai là khoảng sáng gầm xe cao nhất trong phân khúc, giúp xe vượt địa hình dễ dàng.

Đầu xe

Đầu xe Nissan X-Trali

Nếu Outlander có ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thì X-Trail sở hữu thiết kế V – motion. Đầu xe là sự kết hợp giữa mặt ca-lăng tạo hình chữ V mạ Chrome lạ mắt, cùng với cụm đèn hình lục giác đơn giản nhưng rất hiện đại. Cản trước của xe cũng được mạ Chrome sáng bóng, liền lạc với hai đèn sương mù, giúp diện mạo xe bớt đi phần cứng nhắc của các đường thẳng mà trông trẻ trung hơn.

Dải đèn LED ban ngày hình chữ V trang bị cho tất cả các phiên bản X-Trail. Đối với đèn pha/cốt, X-Trail được trang bị hệ thống đèn LED tự động đối với các phiên bản 2.0 SL, 2.0 SL Premium, 2.5 SV, 2.5 SV Premium. Các phiên bản còn lại được trang bị đèn halogen với cần chỉnh tay góc chiếu.

Một số trang bị ở đầu xe X-Trail

Thân xe

Thân xe Nissan X-Trail

Hông xe X-Trail mang đến cảm giác đơn giản, chắc chắn. Với gói Premium, khách hàng sẽ có thêm các chi tiết khác như ốp sườn xe, ốp cửa được mạ Chrome,… Các chi tiết khác thân xe gồm có gương chiếu hậu gập điện tích hợp dãy đèn LED báo rẽ, tay nắm cửa xe mạ Chrome,giá nóc,…

X-Trail 2.0 2WD được trang bị bộ mâm xe hợp kim 17 inch, trong khi đó các phiên bản SL và SV lăn bánh trên la-zăng hợp kim 18 inch đa chấu.

Đuôi xe

Đuôi xe X-Trail được thiết kế khá đơn giản và đầy đặn. Nổi bật là cụm đèn hậu LED ba tầng được chia làm 2 phần, phần lớn hơn được vuốt nhẹ về phía bên hông, phần nhỏ nằm trên cửa cốp xe. Ta cũng phải kể đến các chi tiết tuy góc cạnh nhưng tinh tế khác như đuôi lướt gió tích hợp đèn báo phanh, gân dập nổi phía dưới tên xe và tên phiên bản.

Đuôi xe Nissan X-Trail

HOTLINE: 0939.618.109

CHI TIẾT NỘI THẤT

Nội thất của Nissan X-Trail không cầu kì, bóng bẩy mà tập trung nhiều vào công năng. Một vài điểm yếu của nội thất X-Trail có thể kể đến là cần số dạng thẳng, màn hình hiển thị hơi nhỏ, các phím chức năng dạng cứng. Tuy vậy, ta không thể không nhắc đến các chi tiết sang trọng như đường viền mạ Chrome, ốp giả vân carbon thể thao.

Nội thất Nissan X-Trail
Nội thất Nissan X-Trail (phiên bản Limited Edition)

Về tổng thể, nội thất này đầy đủ tiện nghi (tài xế có nơi để ví, để điện thoại cách biệt với nơi để cốc; các nút tiện nghi rất nhiều), thích hợp cho những người chỉ lên xe và lái, nhưng đối với những người ưa hình thức bắt mắt thì có thể không được hài lòng.

Vô lăng

Vô lăng Nissan X-Trail

Tương tự Navara, vô lăng của X-Trail là vô lăng ba chấu bọc da sang trọng được cách điệu theo hình giọt nước. Trên tay lái tích hợp các nút bấm chức năng, cột tay lái có thể điều chỉnh 4 hướng, phù hợp tư thế của người lái.

Với đồng hồ hiển thị, X-Trail vẫn là thiết kế quen thuộc, hai cụm đồng hồ vận tốc và vòng tua máy ở hai bên, ở giữa là một màn hình LCD sắc nét hiển thị các thông tin cần thiết cho người lái.

Bảng điều khiển trung tâm

Bảng tablo của Nissan X-Trail được thiết kế cân xứng, với các đường nét uốn lượn mở rộng về hai bên, giúp tạo cảm giác thông thoáng và rộng rãi hơn. Với phiên bản LE, nội thất sẽ được bổ sung thêm những đường viền đỏ tại cần số, vô lăng và hốc gió. Những đường viền này thay thế cho các mảng ốp giả carbon, làm tăng vẻ sang trọng cho nội thất

 

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Tất cả các ghế của X-Trail đều được bọc da cao cấp. Ghế lái “không trọng lực” hỗ trợ xương sống được thiết kế theo chuẩn NASA có khả năng điều chỉnh 8 hướng. Thêm vào đó, ghế phụ cũng được chỉnh điện 4 hướng. Những đặc điểm trên làm nên sự thoải mái khi phải đi đường dài hoặc off-road.

Không gian nội thất trong Nissan X-Trail tương đối thoải mái, dễ chịu. Ở hai hàng ghế đầu, một người cao 1,7 – 1,8m vẫn có thể ngồi thoải mái, tự nhiên dù ở đoạn đường ngắn hoặc dài. Tuy nhiên, với bố trí ghế 5+2 cho một chiếc xe vốn chỉ thiết kế cho 5 người ngồi, dĩ nhiên sẽ khá bất tiện cho người ngồi hàng ghế 3. Hàng ghế sau này có thể là một phương án dự phòng cho 7 người trong những chuyến đi ngắn.

Bên cạnh yếu tố cạnh tranh với 7 chỗ ngồi tiện dụng, một lợi thế khác của X-Trail là không gian chứa đồ lớn khi có thể gập hàng ghế 2 và 3 linh hoạt.

Các tiện ích khác

Các tiện ích trong xe Nissan X-Trail có thể kể đến:

  • Tính năng Cruise Control tích hợp trên vô lăng
  • Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động
  • Màn hình trung tâm LCD 6.5 inch phát triển trên hệ điều hành Android
  • Màn hình giải trí kết nối Radio/MP3, hỗ trợ kết nối USB/AUX/Bluetooth
  • Hệ thống âm thanh với 6 loa
  • Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn, với 2 hốc gió ở hàng ghế 2
  • Cửa sổ trời toàn cảnh panorama rộng lớn
  • Các hộc để điện thoại, chai nước, kính râm… được bố trí xung quanh xe
  • Đèn trên trần tại ghế sau

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Về hộp số, Nissan X-Trail các phiên bản được trang bị hộp số vô cấp điện tử X – Tronic CVT. Về động cơ, 2 phiên bản 2.5L của X-Trail sử dụng động cơ QR25 dung tích 2.488 cc, công suất tối đa 169 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 233 Nm ở 4.000 vòng/phút. 5 phiên bản còn lại bao gồm cả phiên bản Limited Edition (LE) sử dụng động cơ MR20 dung tích 1.997 cc, công suất tối đa 142 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 200 Nm ở 4.400 vòng/phút.

Hộp số CVT cũng được sử dụng bởi các đối thủ trong phân khúc như Outlander hay CR-V.

Thông số kỹ thuật Nissan X-Trail 2019

Một vài thông số kỹ thuật của Nissan X-Trail:

X-Trail 2.5 SV 4WD
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao 4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 210 (mm)
Trọng lượng không tải 1,636 (kg)
Dung tích xylanh 2,500 (cc)
Công suất cực đại 169/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 233/4,000 (Nm/rpm)
Dẫn động Dẫn động 4 bánh
Hệ thống lái  Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe 225/60R18
Phanh trước/sau Phanh đĩa
X-Trail 2.0 SL 2WD
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao 4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 210 (mm)
Trọng lượng không tải 1,636 (kg)
Dung tích xylanh 2,000 (cc)
Công suất cực đại 142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn động Cầu trước
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe 225/60R18
Phanh trước/sau Phanh đĩa
X-Trail 2.0 2WD
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao 4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 210 (mm)
Trọng lượng không tải 1,636 (kg)
Dung tích xylanh 2,000 (cc)
Công suất cực đại 142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn động Cầu trước
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe 225/60R18
Phanh trước/sau Phanh đĩa
X-Trail 2.0 2WD LE
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao 4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 210 (mm)
Trọng lượng không tải 1,636 (kg)
Dung tích xylanh 2,000 (cc)
Công suất cực đại 142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn động Cầu trước
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe 225/60R18
Phanh trước/sau Phanh đĩa
X-Trail 2.5 SV 4WD Premium
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao 4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 210 (mm)
Trọng lượng không tải 1,636 (kg)
Dung tích xylanh 2,500 (cc)
Công suất cực đại 169/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 233/4,000 (Nm/rpm)
Dẫn động Dẫn động 4 bánh
Hệ thống lái  Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe 225/60R18
Phanh trước/sau Phanh đĩa
X-Trail 2.0 SL 2WD Premium
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao 4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 210 (mm)
Trọng lượng không tải 1,636 (kg)
Dung tích xylanh 2,000 (cc)
Công suất cực đại 142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn động Cầu trước
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe 225/60R18
Phanh trước/sau Phanh đĩa
X-Trail 2.0 2WD Premium
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao 4,640 x 1,820 x 1,715 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 210 (mm)
Trọng lượng không tải 1,636 (kg)
Dung tích xylanh 2,000 (cc)
Công suất cực đại 142/6,000 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 200/4,400 (Nm/rpm)
Dẫn động Cầu trước
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu
Lốp xe 225/60R18
Phanh trước/sau Phanh đĩa

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Khả năng vận hành

Nissan X-Trail 2018
Nissan X-Trail di chuyển tốt trên những địa hình xấu

Nissan X-Trail không chỉ tạo nên sự khác biệt ở vẻ bề ngoài. Điểm đáng chú ý nhất của chiếc xe này là nằm ở khả năng vận hành.

Khi chạy trong nội thành, hộp số CVT đã tạo nên sự khác biệt lớn so với những hộp số phân cấp ở sự êm áimượt mà. Vô lăng của X-Trail khi đi trong nội thành rất nhẹ nhàng và mượt. Thêm vào đó, X-Trail còn có thêm hệ thống camera quan sát quanh xe, tạo cho người lái góc nhìn 360 độ khi lùi, quay xe, tránh chướng ngại vật. Đây là công nghệ lần đầu tiên được ra mắt trong phân khúc Crossover này. Nhìn chung, nội thành không thành vấn đề với Nissan X-Trail.

Ở đường trường, X-Trail độ cách âm động cơ thật sự đáng khen. Nếu ở nội thành, vô lăng của chiếc crossover này nhẹ và mượt, thì khi đi với tốc độ cao, tay lái X-Trail trở nên rất đầm và chắc, mang lại cảm giác an toàn tuyệt đối.

Không chỉ ở đường nhựa thì X-Trail mới làm tốt công việc của mình. Ở những cung đường xấu hay off-road chiếc xe này vẫn có thể hoàn thành rất tốt, nhờ vào hàng loạt những tính năng công nghệ lẫn an toàn được trang bị cho xe.

Công nghệ – An toàn

Các tính năng bảo vệ an toàn và và hỗ trợ tiên tiến hàng đầu phân khúc vẫn điểm vượt trội của Nissan X-Trail. Nếu bạn là người thích lái một chiếc xe với những tiện nghi và an toàn hiện đại nhất, đây sẽ là chiếc xe bạn mong muốn.

Một số trang bị công nghệ –  an toàn trên X-Trail:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EDB
  • Hệ thống hỗ trợ phanh gấp BA
  • Hệ thống phanh chủ động trượt bánh ABLS
  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường TCS
  • Hệ thống kiểm soát cân bằng chủ động VDC
  • Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động (Active Chassis Control)
  • Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Tính năng kiểm soát đổ đèo HDC
  • Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)
  • Hệ thống định vị
  • Camera lùi
  • Camera quan sát quanh xe
  • Hệ thống 6 túi khí
  • Hệ thống chống trộm

Nissan X-Trail

TỔNG KẾT

Ưu điểm

  • Giá tốt, hợp lý so với các đối thủ trong phân khúc
  • Các tính năng công nghê, an toàn tiên tiến hàng đầu phân khúc
  • Không gian chứa đồ rộng, linh hoạt
  • Các tính năng độc đáo như ghế ”không trọng lực”, cửa sổ panorama rộng nhất phân khúc, cảm biến đóng/mở cửa sau,…
  • Ngoại hình khác biệt, dễ ghi nhớ

Nhược điểm

  • Phần đầu xe thiết kế không bắt mắt, khó gây được thiện cảm từ cái nhìn đầu
  • Kiểu dáng nội thất trung bình, ít được trau chuốt hình thức
  • Sức mạnh động cơ không quá tốt so với phân khúc

Đánh giá tổng quát

Một Nissan X-Trail thực dụng với hàng loạt những tính năng công nghệ an toàn có thể phục vụ tất cả những nhu cầu đi lại của người mua. Với một thương hiệu Nhật, khách hàng có thể an tâm hoàn toàn về sự bền bỉ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu mà chiếc xe này mang lại. Chiếc xe này phù hợp với nhiều đối tượng, từ người trẻ thích sự khác biệt cho đến một thương gia muốn một chiếc xe thực dụng, xứng đáng với số tiền bỏ ra.

Tham khảo thêm:

Nissan Sunny
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Sunny XV-Q 1.5L AT 518 triệu
Sunny XV 1.5L AT 498 triệu
Sunny XT-Q 1.5L AT 488 triệu
Sunny XT 1.5L AT 468 triệu
Sunny XL 1.5L MT 448 triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-sunny/

Nissan X-Trail
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
X-Trail V-Series 2.0 SL Premium 839 Triệu
X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury 941 Triệu
X-Trail V-Series 2.5 SL Luxury 1.023 Triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-x-trail/

Nissan Navara
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Navara E 625 triệu
Navara EL 669 triệu
Navara SL 725 triệu
Navara VL 815 triệu
Navara Premium E (EL) 669 triệu
Navara Premium E (VL) 815 triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-navara/

Nissan Terra
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Terra 2.5L S 2WD 6MT 899 Triệu
Terra 2.5L E 2WD 7AT 948 Triệu
Terra 2.5L V 4WD 7AT 1.198 Triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-terra/

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI

NISSAN CẦN THƠ – NISSAN MIỀN TÂY – NISSAN GÒ VẤP

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0939.618.109

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

Cam kết của Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Trưng bày, tư vấn và kinh doanh các dòng xe Nissan (giao xe trên toàn quốc).
  • Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành chuyên nghiệp. Bán phụ tùng chính hãng.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp (lãi suất ưu đãi, ổn định) lên đến 80% giá trị xe (thời gian vay lên đến 72 tháng).
  • Nhiều khuyến mãi hấp dẫn. Dịch vụ chăm sóc khách, hậu mãi chuyên nghiệp.

 

Nissan Việt Nam
Nissan Việt Nam

HOTLINE: 0939.618.109


Tags: báo giá xe hơi, báo giá ô tô, nissan cần thơ, nissan, nissan x-trail, x-trail, cần thơ auto, khuyến mãi xe hơi, giá xe nissan, đại lý nissan, nissan miền tây, khuyến mãi, mua xe trả góp, xe hơi 7 chỗ, nissan 7 chỗ, xe hơi cần thơ, ô tô cần thơ, ô tô giá rẻ, xtrail, nissan xtrail, hộp số CVT, Xtrail LE