Nissan Teana

Nissan hiện có chương trình khuyến mãi tặng quà cho các khách hàng mua xe. Cụ thể, các cá nhân mua các dòng xe Nissan bao gồm: X-Trail, Sunny và Navara (bán tải) sẽ được chọn một trong nhiều gói quà tặng và phụ kiện.

HOTLINE: 0931.863.496

NISSAN TEANA: TEANA 2.5 SL

Phiên bản xe Nissan Teana Động cơ Giá
Teana 2.5 SL (Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT) QR25 1 tỷ 195

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0931.863.496

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

Khuyến mãi Nissan

Tháng 4/2019, tất cả các dòng xe của Nissan hiện bán đều sẽ được khuyến mãi. Phần quà không chỉ là tiền mặt, mà còn là phụ kiện và phiếu giảm giá khi mua phụ kiện.

Chi tiết khuyến mãi Nissan tháng 4/2019:

Phiên bảnKhuyến mãi - Quà tặng
X-Trail V-Series 2.0 2WD30 triệu đồng tiền mặt + đầu AVN, bộ Aerokit, cửa sau tự động, thảm sàn
X-Trail V-Series 2.0 2WD SL30 triệu đồng tiền mặt + đầu AVN, bộ Aerokit. Cơ hội mua bộ phụ kiện Premium hoặc Luxury với giá ưu đãi
X-Trail V-Series 2.5 SV 4WD
Sunny XT Q30 triệu đồng tiền mặt + bộ thảm sàn
Sunny VT Q
Navara VL 2.5AT 2WDBộ phụ kiện Premium R + hỗ trợ lệ phí trước bạ 13,3 triệu HOẶC tặng 15 triệu đồng + hỗ trợ lệ phí trước bạ 13,3 triệu
Navara VL 2.5AT 4WDBộ phụ kiện Premium R + hỗ trợ lệ phí trước bạ 16,6 triệu HOẶC tặng 15 triệu đồng + hỗ trợ lệ phí trước bạ 16,6 triệu
Terra 2.5L V 4WD 7ATCamera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN và 20 triệu tiền mặt
Terra 2.5L E 2WD 7ATCamera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN và 30 triệu tiền mặt
Terra 2.5L S 2WD 6ATĐầu AVN và 30 triệu tiền mặt

Chương trình được áp dụng từ ngày 01/04/2019 đến hết ngày 30/04/2019 trên các đại lý Nissan toàn quốc.

GIỚI THIỆU

Nissan Teana giới thiệu

Nếu bạn muốn tìm cho mình một mẫu xe hiện đại, êm ái, tầm giá ổn dưới 1,5 tỷ nhưng vẫn tỏa ra vẻ xa xỉ cùng động cơ mạnh mẽ thì Nissan Teana là một đối thủ nặng kí trong phân khúc của mình khi so sánh với Toyota Camry hoặc các loại xe tương tự như Mazda 6, Honda Accord. Tuy nhiên, giá bán của Nissan Teana lại cao hơn các đối thủ của mình nhưng bù lại thì Nissan Teana được nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài còn Mazda 6 hay Toyota Camry được lắp ráp trong nước.

Nissan Teana giới thiệu 1

Theo nhà phân phối, phiên bản mới nhất của dòng sedan cỡ D altima sẽ không có thay đổi quá nhiều so với những phiên bản cũ trước đó, phần lớn được nâng cấp trang bị về các hệ thống an toàn giúp cho người lái yên tâm hơn trên hành trình của mình. Hiện tại dòng xe Teana của Nissan có nhiều phiên bản như 2.5 SL, 2.5 SR, 2.5 SV, 2.5 SL MC hay 3.5 SL là mẫu cao cấp nhất với động cơ V6, sản sinh công suất tối đa 270 mã lực nhưng đáng tiếc, hiện tại ở Việt Nam nhà phân phối chỉ cung cấp đến người tiêu dùng phiên bản Teana 2.5 SL với công suất 180 mã lực, các phiên bản khác khách hàng có thể các cửa hàng của Nissan để được hỗ trợ và tư vấn mua xe.

Màu xe của Nissan Teana:

Nissan Teana màu xámNissan Teana màu đenNissan Teana màu bạch kimNissan Teana màu nâuNissan Teana màu đỏNissan Teana màu xanhNissan Teana màu trắng

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Đầu xe

Đầu xe của Teana được thiết kế khá tinh xảo, mới nhìn vào tạo cảm giác đầu xe khá nhọn như những chiếc siêu xe thể thao vậy, đó là do sự kết hợp giữa độ cong vừa phải và những đường nét thẳng sáng màu rất tinh tế, tỉ mỉ đến từng đường cong đạt đến mức hoàn hảo nhất.

Nissan Teana giới thiệu 1

Điều này đã góp phần tạo nên cảm giác mạnh mẽ, vững chắc, nhưng không kém phần thanh lịch cho toàn bộ tổng thể của xe. Một điểm rất thú vị ở đầu xe đó là tản nhiệt to, đèn pha sắc xảo trong thiết kế, bao gồm cả đèn led chạy trong ban ngày. Logo Nissan được bố trí ở chỗ tản nhiệt như những dòng xe khác. Nếu như Nissan Sunny được xem là thực dụng và đơn giản ở phần thiết kế thì Teana lại được quan tâm nhiều hơn đến thiết kế.

Thân xe

Nissan Teana thân xe

Điểm nhấn đặc biệt trên thân xe của Teana đó là viền cửa kính được bao bọc bởi thiết kế kim loại sành điệu và hiện đại, đây là đặc điểm khá dễ nhận biết giữa Nissan Teana và các loại xe cùng hãng khác. Bên cạnh đó, còn được trang bị cửa sổ trời, cửa sổ trời của Teana tạo nên kiểu dáng cao cấp và sự thoải mái hơn cho cả lái xe và hành khách. Cửa sổ chỉnh điện tiện lợi hơn cho người sử dụng.

Ngoài ra, tay nắm cửa còn được trang bị thiết kế mạ crom, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ giúp xe sang trọng nhưng vẫn đảm bảo độ an toàn tuyệt đối cho những xe chạy kế bên.Thiết kế cửa của Teana có một tí bó vô thay vì bo tròn như của Sunny. Tuy vậy, Nissan Teana vẫn tỏa ra mình xứng đáng với thiết kế khi giá của xe hơn 1 tỷ tại Việt Nam. Chiều dài cơ sở 2775 mm nói lên tất cả cho sự thoáng mát, khồn sợ vấn đề ngột ngạt khi trên xe chứa 5 người.

Mâm xe 17 inch thiết kế theo kiểu dáng 5 chấu kép, nhìn thể thao và mạnh mẽ hơn.

Đuôi xe

Ở một số dòng xe, có vẻ phần đuôi xe là phần khó chịu khi thiết kế đôi phần thua thiệt và không gây ấn tượng so với những xe có cùng phân khúc. Nissan biết được điều đó cũng như lắng nghe ý kiến người tiêu dùng, thay đổi thiết kế cho những dòng xe của mình phù hợp với xu thế nhưng vẫn mang những nét đặc trưng riêng của Nissan.

Nissan Teana đuôi xe

Điểm ấn tượng nhất chính là đèn hậu LED kéo dài từ đuôi xe lên thân xe đem đến sự cao cấp & sang trọng. Phần đuôi nhìn khá gọn gàng nhưng cốp xe đủ khả năng nuốt tất tần tật những vật dụng cần thiết cho một cuộc hành trình dài.

CHI TIẾT NỘI THẤT

Vô lăng

Nissan Teana vô lăng

Vô lăng khi sử dụng khá thích, khả năng chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực, cảm giác cứng nhưng không thô so với một số vô lăng trên các dòng xe khác. Vẫn giữ thiết kế như các phiên bản tiền nhiệm trước đó, các nút điều khiển âm thanh một số nút bấm tiện ích khác được tích hợp trên vô lăng. Màu trên vô lăng là màu kem, cùng tông màu với nội thất của xe, vô lăng theo kiểu 3 chấu nhìn cứng cáp hơn, dễ điều khiển hơn.

Xem thêm: Nissan Sunny.

Bảng điều khiển trung tâm

Nissan Teana nội thất

Tablo của xe được thiết kế theo 2 tông màu nổi bật là màu kem và màu đen hài hòa nhau. Thực tế thì bảng điều khiển trung tâm của Nissan Teana không quá gườm gà phức tạp, nhà sản xuất đã tối ưu hóa cho người lái dễ dàng điều khiển và an toàn nhất. Một điều thú vị từ nhà sản xuất là màn hình điều khiển được tùy chọn theo người sử dụng 5 inch hoặc 7 inch. Khu vực hiển thị tốc độ, mức nhiên liệu còn lại với nền sáng dễ nhìn. Tuy nhiên, xe vẫn sử dụng đồng hồ cơ chứ chưa phải là đồng hồ màn hình điện tử, đây là một điểm khá đáng tiếc cho dòng xe có giá thành gần chạm mức 1 tỷ 300 triệu nhưng bù lại có một màn hình 3D nằm giữa 2 đồng hồ cơ.

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Ghế ngồi được trang bị theo tiêu chuẩn của Nissan. Các ghế ngồi được bọc ba và cùng tông màu kem nên nhìn rất sang trọng cũng như mềm mại, không gian ngồi trong xe yên tĩnh, tiếng động cơ vẫn nghe thấy nhưng không ảnh hưởng đến người ngồi trong xe. Hành khách có thể thoải mái ngồi trên một chiếc sedan loại D mà không cần phải lo diện tích trong xe eo hẹp. Ghế ngồi dành cho người lái có thể chỉnh điện còn các ghế còn lại chỉ dừng ở mức chỉnh cơ.

Các tiện ích khác

Xe được trang bị hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn, giúp không khí trong xe luôn được giữ ở mức tốt nhất. Ngoài ra, xe còn được trang bị 9 loa BOSE nổi tiếng cao cấp giúp âm thanh nghe đã hơn, giá để cốc, đèn chiếu sáng ở khoang chứa đồ là những thứ không thể thiếu trên Teana. Khả năng kết nối không dây với các thiết bị thông minh vẫn được hãng sử dụng trên Teana cũng như chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm.

Nissan Teana tiện ích

Hệ thống kiểm soát hành trình thông minh cùng hệ thống thông tin giải trí NissanConnect với tính năng định vị, hỗ trợ ứng dụng Apple CarPlay và Android Auto tiêu chuẩn.

Xem thêm: Nissan X-Trail

HOTLINE: 0931.863.496

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Hộp số vô cấp điện tử xtronic-cvt

Trái tim của Nissan Teana đó chính là động cơ mạnh mẽ mang tên QR25 thuộc loại DOHC 16 van 4 xylanh thẳng hàng, công suất cực đại được sản sinh lên đến 180 mã lực với công nghệ phun xăng điện tử đa cổng liên tục. Tất cả tạo nên một trái tim cực khỏe dành cho thiết kế sành điệu. Trong khi đó, Nissan Sunny chỉ ở mức 99 mã lực, một khác biệt quá lớn của Teana so với Sunny.

Cộng với hộp số vô cấp của Teana được tinh chỉnh toàn diện giúp mang lại sức mạnh và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn bao giờ hết. Với khả năng tiêu thụ nhiên liệu trên đường cao tốc tốt hàng đầu phân phúc, bạn sẽ cảm nhận hoàn toàn sự êm ái kỳ diệu mà Teana mang lại khi lướt nhẹ trên đường.

Thông số kỹ thuật các phiên bản Nissan Teana

Nissan Teana 2.5 SL
Thông số Chi tiết
Mã số động cơ QR25
Loại động cơ DOHC 16 van 4 xylanh thẳng hàng, CVTCS
Dung tích xi-lanh (cc) 2488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (kW (PS)/rpm) 180 / 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm) 243 / 4000
Tỉ số nén 10
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa cổng liên tục
Loại nhiên liệu Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95
Dung tích bình nhiên liệu 68 lít
Hộp số/Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT
Hệ thống phanh Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
Loại phanh trước/sau Phanh đĩa tản nhiệt / phanh đĩa đặc
Hệ thống truyền động (trước) 2WD độc lập
Hệ thống treo (sau) Độc lập đa liên kết
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực, bọc da, 3 chấu, tích hợp chỉnh âm thanh
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp 7,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị 10,1
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị 6,2
Kích thước mâm xe 17 inch, Mâm đúc
Kích thước lốp xe 215/55R17
Kích thước tổng thể/LxWxH 4,863 x 1,830 x 1,488 (mm)
Chiều dài cơ sở 2775mm
Chiều rộng cơ sở 1,585 x 1,585 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 135mm
Số chỗ ngồi 5
Trọng lượng không tải  1545kg
Trọng lượng toàn tải  1880kg

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Cảm giác lái

Trải nghiệm lái xe tuyệt vời hơn nhờ sự tăng tốc nhanh và liền mạch khi vượt và nhập làn. TEANA được đánh giá sở hữu khả năng tăng tốc tốt đứng đầu phân khúc. Ghế ngồi tiêu chuẩn cùng vô lăng bọc da đã giúp cho người lái phần nào cảm thấy tuyệt vời hơn khi đồng hành cùng Nissan Teana.

Khả năng vận hành

Nissan Teana Van hanh

Ổn định trong vận hành, khi đi đường dài, bạn sẽ yên tâm với sức bền bỉ của xe không lo vượt quá công suất. Dù là một chiếc xe sedan nhưng khả năng đi trên các địa hình khác nhau thì Nissan Teana vẫn tỏ ra ổn nhưng không mạnh mẽ như các dòng SUV khác.

An toàn

Nissan Teana an toàn

Các công nghệ an toàn là thứ không thể nào thiếu trên các dòng xe và Teana cũng vậy. Được trang bị rất nhiều công nghệ an toàn và tiên tiến như hệ thống đèn trước tự động cảm biến ánh sáng, hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử, hệ thống hỗ trợ phanh hay hệ thống kiểm soát cân bằng động giúp xe luôn trong trạng thái an toàn.

Một số trang bị an toàn khác:

  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường.
  • Hệ thống kiểm soát mất lái chủ động.
  • Hệ thống điều khiển hành trình.
  • Dây đai an toàn.
  • Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn.
  • Giảm chấn vùng đầu.
  • Chốt khóa trẻ em.
  • Hệ thống chống trộm & Thiết bị báo động chống trộm.
  • Túi khí.

TỔNG KẾT

Nissan Teana tổng kết

Ưu điểm

Thiết kế xe phù hợp với nhiều mục đích và nhu cầu sử dụng.

Động cơ mạnh mẽ, khả năng vận hành và tăng tốc tốt.

Được trang bị nhiều hệ thống an toàn và an ninh.

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Ổn định khi đi qua nhiều dạng địa hình.

Ngoại thất đã có sự cải tiến.

Cửa sổ trời góc nhìn rộng rãi

Nhược điểm

Giá thành khá cao.

Nội thất cần phải chăm chút nhiều hơn.

Thân xe hơi dài nên đôi phần khó khăn ở nơi đông đúc, kẹt xe.

Đánh giá tổng quát

Nissan Teana tổng quát

Nissan Teana là một sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn nếu bạn muốn tìm đến sự sang trọng đẳng cấp ở mức giá chấp nhận được. Động cơ xe hoạt động ổn đinh và mạnh mẽ, nội thất tuy không quá hoàn hảo nhưng sự thực dụng của xe mang lại giúp bạn tận hưởng những thứ đơn giản nhưng hiệu quả hơn. Còn gì hơn nữa cho một dòng xe sedan tiệm cận với các dòng xe sang khác được nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài. Hãy đến các đại lý của Nissan để chúng tôi tư vấn và báo giá cho bạn một cách chính xác và an tâm nhất.

Tham khảo thêm:

Nissan Sunny
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Sunny XV-Q 1.5L AT 518 triệu
Sunny XV 1.5L AT 498 triệu
Sunny XT-Q 1.5L AT 488 triệu
Sunny XT 1.5L AT 468 triệu
Sunny XL 1.5L MT 448 triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-sunny/

Nissan X-Trail
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
X-Trail V-Series 2.0 SL Premium 839 Triệu
X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury 941 Triệu
X-Trail V-Series 2.5 SL Luxury 1.023 Triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-x-trail/

Nissan Navara
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Navara E 625 triệu
Navara EL 669 triệu
Navara SL 725 triệu
Navara VL 815 triệu
Navara Premium E (EL) 669 triệu
Navara Premium E (VL) 815 triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-navara/

Nissan Terra
Phiên bản Giá (đã bao gồm thuế VAT)
Terra 2.5L S 2WD 6MT 899 Triệu
Terra 2.5L E 2WD 7AT 948 Triệu
Terra 2.5L V 4WD 7AT 1.198 Triệu

Bài đánh giá chi tiết: https://canthoauto.com/nissan-terra/

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI

Đại lý 3S Nissan Cần Thơ – Miền Tây:

  • Địa chỉ: 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Hotline: 0931.863.496

Đại lý 3S Nissan hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

Cam kết của Nissan Gò Vấp – Nissan Cần Thơ – Nissan Miền Tây:

  • Trưng bày, tư vấn và kinh doanh các dòng xe Nissan (giao xe trên toàn quốc).
  • Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành chuyên nghiệp. Bán phụ tùng chính hãng.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp (lãi suất ưu đãi, ổn định) lên đến 80% giá trị xe (thời gian vay lên đến 72 tháng).
  • Nhiều khuyến mãi hấp dẫn. Dịch vụ chăm sóc khách, hậu mãi chuyên nghiệp.

HOTLINE: 0931.863.496


Tags: báo giá ô tô, báo giá xe hơi, cần thơ auto, đại lý nissan, giá xe Nissan, khuyen mai, khuyến mãi xe hơi, mua xe trả góp, nissan, nissan 5 chỗ, nissan cần thơ, nissan miền tây, nissan teana, ô tô cần thơ, ô tô giá rẻ, teana, xe hơi 5 chỗ, xe hơi cần thơ