Mitsubishi Mirage

Mitsubishi Mirage là mẫu xe hatchback 5 chỗ nhỏ gọn với tiêu chí sành điệu, thông minh và hiệu quả. Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Với sự đổi mới mạnh mẽ và khỏe khoắn hơn, diện mạo tươi trẻ và cá tính cùng với sự đột phá trong thiết kế. Mitsubishi Mirage sẽ không làm bạn thất vọng khi sở hữu.

TƯ VẤN: 07.9292.6565

MITSUBISHI MIRAGE: MT Eco – MT – CVT Eco – CVT

Các phiên bản Mirage Giá (đã bao gồm thuế VAT)
MT Eco cập nhật
MT 350.5 triệu
CVT Eco 395.5 triệu
CVT 450.5 triệu

Thông tin đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Đánh giá chi tiết các dòng xe Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Khuyến mãi xe Mitsubishi

Tháng 05/2019, Mitsubishi duy trì khuyến mãi ở 2 phiên bản Triton mới, cùng mẫu Pajero Sport GASOLINE 4×2 AT.

Chi tiết ở bảng giá khuyến mãi của Mitsubishi Motors dưới đây:

MẪU XEKHUYẾN MÃI (Triệu)GIÁ SAU KHUYẾN MÃI (Triệu)
Mitsubishi Triton 4×2 AT mớiNắp thùng cao/thấp (Trị giá 20 – 23 triệu VNĐ)818.5 (giữ nguyên)
Mitsubishi Triton 4×4 AT mớiCamera lùi (Trị giá 2,5 triệu VNĐ)730.5 (giữ nguyên)
Pajero Sport GASOLINE 4×2 AT301.062

Thời gian khuyến mãi từ đầu tháng 05/2019 đến ngày 31/05/2019.

Chương trình diễn ra ở tất cả các đại lý trên toàn quốc. Để tham gia chương trình, khách hàng mua xe nên đặt lịch hẹn cho đại lý Mitsubishi chính thức và gần nhất.

GIỚI THIỆU

giới thiệu mitsubushi

Mitsubishi Mirage là mẫu xe hatchback 5 chỗ nhỏ gọn với tiêu chí sành điệu, thông minh và hiệu quả. Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Với sự đổi mới mạnh mẽ và khỏe khoắn hơn, diện mạo tươi trẻ và cá tính cùng với sự đột phá trong thiết kế. Mitsubishi Mirage sẽ không làm bạn thất vọng khi sở hữu.

Mirage kế thừa những phẩm chất truyền thống của Mitsubishi về khả năng vận hành mạnh mẽ và bền bỉ. Đáng chú ý nhất chính là những thay đổi ở phần đầu xe, nơi mà hệ thống lưới tản nhiệt mỏng manh, đơn điệu trên thế hệ trước được thay thế bằng lưới tản nhiệt với đường viền mạ crôm ôm trọn logo Mitsubishi và các tiểu tiết dạng lưới tổ ong. Cùng với công nghệ MIVEC tiên tiến, Mirage tự hào là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu trong phân khúc.

Màu xe Mitsubishi Mirage:

mitsubishi orangemitsubishi purplemitsubishi redmitsubishi silvermitsubishi titaniummitsubishi white solid

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Đầu xe

Phần đầu xe Mitsubishi Mirage thiết kế làm cuốn hút mọi ánh nhìn với tổng thể hài hòa, các đường nét mềm mại, chúng ta khó có thể tìm ra được nét thô cứng trong thiết kế của dòng xe này. Cản trước với một thanh mạ crôm mở rộng ra hai bên liên kết hốc đèn sương mù.

Nếu nhìn kĩ, phía sau xe Mirage 2017 không thay đổi nhiều so với bản trước. Khác nhau ở chỗ, cản sau của xe trông góc cạnh hơn.

mitsubishi mirage đầu xe

Nắp ca-pô được vuốt lại với nhiều chi tiết dập nổi trong khá ấn tượng hơn các phiên bản cũ.

Thân xe

Thân xe mạnh mẽ và khỏe khoắn trong thân hình nhỏ gọn. Những đường nét mạnh mẽ trên thân xe đến các chi tiết tinh tế của lưới tản nhiệt kiểu mới. Bên cạnh đó, dòng xe này vẫn luôn giữ sự sang trọng vốn có, những đường nét tạo hình rõ ràng dứt khoát.

Mâm bánh xe hợp kim 2 tông màu, giúp xe thêm phong cách và ấn tượng hơn.

mitssubishi mirrage banh xe

Cũng như một số dòng xe khác, Mitsubishi Mirage trang bị đèn Halogen sáng hơn và an toàn hơn trong điều kiện thiếu sáng, môi trường ban đêm thiếu tầm nhìn.

mitsubishi mirage đèn halogen

Đuôi xe

Ở phía sau, một cánh gió nhỏ trên đuôi, đèn hậu bo lại thiết kế, thêm loạt bóng LED phía trong tạo vẻ thu hút. Cản sau cũng năng động hơn.

mitsubishi mirage đuôi xe

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)

CHI TIẾT NỘI THẤT

Vô lăng

Đây là loại vô lăng trợ lực điện giúp gia tăng cảm giác lái của tài xế ở các khoảng tốc độ khác nhau. Đồng thời, giúp nâng cao độ ổn định của xe khi chạy tốc độ cao. Thiết kế 3 chấu nhưng lại không có nhiều phím bấm chức năng trên vô lăng nên một số thao tác gặp khó khăn. Khách hàng có thể đến các đại lý Mitsubishi chính hãng để lắp thêm bảng điều khiển trên vô lăng. Trục tay lái có thể điểu chỉnh độ cao cũng như kích thước vành tay lái vừa phải giúp tài xế có thể xoay trở dễ dàng trong những tình huống trên đường khi cần thiết.

Bảng điều khiển trung tâm

Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế gọn gàng và liền mạch, các nút điều khiển hay màn hình cảm ứng được sắp xếp hợp lý để quý khách có thể dễ dàng thư giãn hay liên lạc với người thân hoặc giải trí khi đang lái xe mà vẫn giữ được xự tập trung cần thiết, vì an toàn vẫn luôn là ưu tiên hàng đầu của hãng.

Mitsubishi Mirage tablo

Đồng hồ hiển thị to và dễ quan sát, bên cạnh các thông số cơ bản như tốc độ xe, vòng tua động cơ thì Mitsubishi Mirage còn được trang bị chức năng thông báo hiệu suất nhiên liệu, quãng đường đi được với lượng nhiên liệu còn lại, nhắc nhở lịch bảo trì… giúp quý khách thuận tiện hơn để nắm bắt tình trạng hoạt động của xe.

Màn hình cung cấp các thông tin hữu ích như: mức tiêu hao nhiên liệu, quãng đường có thể đi được với lượng xăng còn lại, nhắc nhở bảo dưỡng, nhiệt độ bên ngoài.

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Mirage ghế ngồi

Các ghế của Mirage sẽ được bọc nỉ cao cấp chống nước, hai ghế trước có thiết kế ôm sát lưng người ngồi cho sự thoải mái tối đa. Quý khách sẽ không phải bận tâm về những chuyến đi xa khi hàng ghế sau với ba tựa đầu đủ chỗ cho cả gia đình, và tỉ lệ gập 60:40 giúp tăng thể tích khoang hành lý khi cần thiết.

Các tiện ích khác

Phía sau xe có một không gian khá rộng rãi để chứa đồ dù cho kích thước của xe khá nhỏ.

Hệ thống KOS sẽ hỗ trợ việc khóa và mở cửa thuận tiện với thao tác đơn giản là bấm nút trên cửa mà không cần chạm đến chìa khóa.

Hệ thống giải trí có màn hình cảm ứng 6.1 inch hiển thị đa thông tin, đầu DVD và dàn âm thanh 4 loa hỗ trợ kết nối AUX, USB, Bluetooth cùng hệ thống điều hòa tự động tự điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với môi trường bên ngoài.

Nút khởi động start/stop có trên phiên bản CVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Động cơ 1.2L thế hệ mới với công nghệ MIVEC tiên tiến giúp cải thiện công suất và mô-men xoắn, cho khả năng tăng tốc đáng ngạc nhiên và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

mirage động cơ

Phiên bản Mitsubishi Mirage MT Eco sử dụng động cơ 1.2L MIVEC còn các phiên bản còn lại MT, CVT Eco, CVT chỉ dùng động cơ 1.2 MIVEC.

Thông số kỹ thuật các phiên bản Mitsubishi Mirage

 

Mitsubishi Mirage MT Eco
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.430/1.415mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,6 m
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 mm
Trọng lượng không tải (kg) 830 kg
Tổng trọng lượng (kg) 1.280 kg
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 78/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 N.m/rpm
Tốc độ cực đại (Km/h) 170 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 35 lít
Hộp số Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm - Lốp 165/65R14
Mâm bánh xe Mâm thép 14"
Phanh trước Đĩa 13 inch
Phanh sau Tang trống 7 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 4,9/ 6 / 4,2 (L/100km)
Mitsubishi Mirage MT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.430/1.415mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,6 m
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 mm
Trọng lượng không tải (kg) 830 kg
Tổng trọng lượng (kg) 1.280 kg
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.2 MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 78/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 N.m/rpm
Tốc độ cực đại (Km/h) 170 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 35 lít
Hộp số Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm - Lốp 175/55R15
Mâm bánh xe Hợp kim 15", 2 tông màu
Phanh trước Đĩa 13 inch
Phanh sau Tang trống 7 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 4,9/ 6 / 4,2 (L/100km)
Mitsubishi CVT Eco
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.430/1.415mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,6 m
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 mm
Trọng lượng không tải (kg) 860 kg
Tổng trọng lượng (kg) 1.280 kg
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.2 MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 78/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 N.m/rpm
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 35 lít
Hộp số Tự động vô cấp
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm - Lốp 175/55R15
Mâm bánh xe Hợp kim 15", 2 tông màu
Phanh trước Đĩa 13 inch
Phanh sau Tang trống 7 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị
Mitsubishi Mirage CVT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.430/1.415mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,6 m
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 mm
Trọng lượng không tải (kg) 860 kg
Tổng trọng lượng (kg) 1.280 kg
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.2 MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 78/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 N.m/rpm
Tốc độ cực đại (Km/h) 170 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 35 lít
Hộp số Tự động vô cấp
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm - Lốp 175/55R15
Mâm bánh xe Hợp kim 15", 2 tông màu
Phanh trước Đĩa 13 inch
Phanh sau Tang trống 7 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 5 / 6 / 4.5 (L/100km)

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Cảm giác lái

Xe có vị trí điều khiển thoải mái, góc chữ A nhỏ, tầm quan sát an toàn, vô-lăng thiết kế vừa tay, giúp tài xế có thể đánh lái một cách nhẹ nhàng. Chân phanh có độ đàn hồi và cảm nhận tốt ngay từ đầu khi đặt chân vào. Người lái không phải bận tâm về lực phanh, ngay cả khi rà ở tốc độ thấp.

Với bán kính vòng quay chỉ ở 4,6 m Mitsubishi Mirage rất thuận tiện cho việc xoay đầu, lùi chuồng ở vị trí hẹp, những tình huống mà người lái mới thường bỡ ngỡ. Khả năng cách âm của ở tốc độ thấp cũng khá tốt. Không gian cabin yên tĩnh, nên người lái cũng như hành khách không cảm thấy phiền toái với tiếng còi inh ỏi, tiếng động cơ hay những âm thanh hỗn tạp của đường phố làm cho trải nghiệm trên xe cảm thấy thú vị hơn.

Khả năng vận hành

Mitsubishi Mirage VH

Khả năng vận hành cũng không kém cạnh. Hoạt động mượt mà và khả năng tăng tốc hiệu quả. Thiết kế tối ưu hiệu quả khí động học giúp Mirage có hệ số cản gió thấp hơn cả, giúp xe luôn ổn định khi vận hành, giảm tiếng ồn của gió và đạt mức tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

An toàn

Mitsubishi Mirage ABSMitsubishi Mirage EBDMitsubishi Mirage RISEMitsubishi Mirage túi khíMitsubishi Mirage trainMitsubishi Mirage train1

Khung xe RISE cứng vững, đạt tiêu chuẩn 5 sao của ANCAP được đúc kết từ đường đua Dakar Rally.

Hệ thống phanh ABS giúp chống bó cứng phanh và làm chủ tay lái khi phanh gấp trên đường trơn trợt.

Hệ thống phanh EBD phân bố lực phanh tối ưu để giảm quãng đường phanh khi tải trọng thay đổi.

Túi khí đôi cho hàng ghế trước, đảm bảo an toàn trong các va chạm trực diện. Hệ thống căng đai tự động kết hợp với hệ thống túi khí đảm bảo an toàn cao khi xảy ra va chạm.

Khi xảy ra các va chạm trực diện, cột lái và bàn đạp phanh sẽ tự đổ nhằm bảo vệ tối đa phần đầu và chân cho người lái.

một số trang bị an toàn khác:

  • Chìa khóa mã hóa chống trộm.
  • Chìa khóa thông minh & Khởi động Start/Stop.
  • Kính chiếu hậu.
  • Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao.
  • Gập ghế sau.
  • Tấm che khoang hành lý.

TỔNG KẾT

Ưu điểm

  • Phù hợp trong gia đình cũng như trong công việc.
  • Nhỏ gọn, khỏe khoắn đi lại trong thành phố.
  • Giá thành phù hợp với thu nhập người Việt Nam.
  • Ổn định và an toàn.
  • Thích hợp với phụ nữ.
  • Công nghệ tiết kiệm nhiên liệu tiên tiến và bảo vệ môi trường.

Nhược điểm

  • Do thiết kế tổng thể khá nhỏ nên cảm giác ngồi lái khá bị khó chịu.
  • Vô lăng thiếu nhiều chức năng điều khiển.
  • Chỉ thích hợp đi lại trong nội ô thành phố, rất khó di chuyển đường trường.
  • Tiếng động cơ khá lớn dù bên trong xe vẫn có khả năng cách âm.

Đánh giá tổng quát

mitsubishi mirage end

Với giá bán cạnh tranh cùng khả năng di chuyển linh hoạt trong đô thị và mức tiêu thụ nhiên liệu vô cùng tiết kiệm, Mitsubishi Mirage là lựa chọn phù hợp cho những gia đình đang muốn sở hữu một chiếc hatchback mang lại tính kinh tế cao trong quá trình sử dụng thường xuyên.

Khách hàng hãy lựa chọn cho mình một mẫu xe chất lượng và hiện đại, không chỉ là một phương tiện đi lại đơn thuần mà còn thể hiện cả sự tinh tế và phong cách của người chủ sở hữu.

Tham khảo thêm:

 

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

THÔNG TIN ƯU ĐÃI – KHUYẾN MÃI

Các bạn hãy gọi ngay hotline phía dưới để được tư vấn cụ thể nhất các thông tin ưu đãi – khuyến mãi.

MITSUBISHI 3S CẦN THƠ – MIỀN TÂY – HỖ TRỢ TRẢ GÓP

Để nhận được bảng giá xe Mitsubishi mới nhất, thông tin tư vấn miễn phí, vui lòng liên hệ:

Đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Bài viết chi tiết: Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

CAM KẾT CỦA MITSUBISHI 3S

  • Hỗ trợ khách hàng lái thử xe trên toàn bộ các địa phương miền Tây và Tp.HCM
  • Cung cấp các dịch vụ trưng bày, tư vấn mua xe Mitsubishi toàn quốc
  • Bảo hành, bảo dưỡng xe chuyên nghiệp, thay phụ tùng chính hãng
  • Nhiều chương trình giảm giá, khuyến mãi hấp dẫn

Hướng dẫn thủ tục mua xe Mitsubishi Mirage trả góp tại đây. Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, khoản vay linh động, lên đến 80% giá trị xe.

Mitsubishi Việt Nam

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)


Tags: báo giá ô tô, báo giá xe hơi, canthoauto, giá xe Mitsubishi, khuyến mãi xe hơi, Mitsubishi, mitsubishi Cần Thơ, Mitsubishi khuyến mãi, Mitsubishi Mirage, mua xe hatchback, mua xe Mitsubishi, ô tô giá rẻ, xe 5 chỗ, xe hơi Cần Thơ.
class=”fancybox-hidden” style=”display: none;”>