MG ZS (nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan) tại Đại lý 3S MG Cần Thơ. MG ZS thuộc phân khúc SUV đô thị (Crossover hạng B, xe 05 chỗ) mang phong cách thiết kế thông minh & hiện đại.
BẢNG GIÁ XE MG ZS | ĐẠI LÝ 3S MG CẦN THƠ
| PHIÊN BẢN MG ZS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| MG ZS STD+ | 518 Triệu |
| MG ZS 1.5 2WD LUX+ | 588 Triệu |
(**) Khuyến mãi MG ZS: Phiên bản STD+ có giá giảm đặc biệt, giảm tiền mặt chỉ còn 430 triệu. Phiên bản LUX+ chỉ còn 490 triệu (số lượng có hạn). Tặng bộ phụ kiện chính hãng.
MG ZS: MỘT VÀI CHI TIẾT NGOẠI THẤT CỦA XE
MG ZS, được nhập khẩu từ Thái Lan và hiện có sẵn tại Đại lý 3S MG Cần Thơ, là một mẫu SUV đô thị hạng B với kích thước 4.314 x 1.809 x 1.648 (mm) và chiều dài cơ sở 2.585 mm.





Màu xe MG ZS
Hiện tại, Mẫu xe 05 chỗ MG ZS đang bán trên thị trường Việt Nam có 04 màu ngoại thất cơ bản: trắng, đỏ, xám và đen. Hình ảnh tham khảo sau:
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
MG ZS: MỘT VÀI CHI TIẾT NỘI THẤT CỦA XE
Nội thất của ZS với ghế bọc da đỏ, bảng đồng hồ kết hợp giữa đồng hồ Analog và màn hình màu cung cấp thông tin đa dạng. Bảng Táp-lô với màn hình giải trí 10.1 inch hỗ trợ kết nối USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto. Ghế lái của phiên bản LUX+ có tính năng điều chỉnh điện 6 hướng.



Động cơ MG ZS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | DOHC 4 xy-lanh, NSE 1.5L |
| Dung tích xy-lanh | 1.498 cc |
| Công suất cực đại | 112 HP / 6.000 vòng/phút (84kW) |
| Mô-men xoắn cực đại | 150 Nm / 4.500 vòng/phút |
| Tốc độ tối đa | 170 km/h |
Kích thước & Trọng lượng MG ZS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | 4.323 x 1.809 x 1.653 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.585 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Dung tích khoang hành lý | 359 lít, tối đa 1.166 lít khi gập hàng ghế thứ 2 |
| Trọng lượng không tải | 1.290 kg |
| Sức chở | 5 người |
Truyền động & Hệ thống treo MG ZS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hộp số | CVT có chế độ lái thể thao, giả lập 8 cấp |
| Truyền động | Cầu trước |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện với 3 chế độ: Thông thường, Đô thị, Thể thao |
| Hệ thống treo trước / sau | Kiểu MacPherson / Thanh xoắn |
| Lốp xe trước / sau | 215/60R16 (bản ST+) hoặc 215/55R17 (bản LUX+) |
| Phanh trước / sau | Phanh đĩa (trang bị trên cả 2 phiên bản) |
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thất MG ZS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn pha | Đèn LED |
| Đèn pha tự động | Chỉ trang bị trên bản LUX+ |
| Đèn pha điều chỉnh độ cao, đèn LED ban ngày, đèn chờ dẫn đường | Có trên cả 2 phiên bản |
| Cụm đèn phía sau | LED |
| Đèn sương mù trước / sau, đèn báo phanh trên cao | Có trên cả 2 phiên bản |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa ngoài, nẹp hông xe | Mạ crôm |
| Gạt nước kính trước | Gạt mưa gián đoạn, chỉnh tốc độ (ST+) hoặc cảm biến gạt mưa tự động (LUX+) |
| Gạt nước & sưởi kính sau, giá nóc, cánh lướt gió đuôi xe | Có trên cả 2 phiên bản |
| Ăng-ten | Kiểu vây cá mập |
| Vô lăng | Bọc da, tích hợp nút điều khiển & ga tự động, chỉnh được lên xuống |
| Điều hòa nhiệt độ | Chỉnh tay, lọc bụi PM2.5 |
| Ghế tài xế | Chỉnh tay 6 hướng (ST+) hoặc chỉnh điện 6 hướng (LUX+) |
| Ghế hành khách phía trước | Chỉnh tay 4 hướng |
| Chất liệu ghế | Ghế da |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập tỉ lệ 60:40 |
| Cửa kính điều khiển điện | Lên/xuống một chạm ở ghế người lái |
| Màn hình hiển thị đa thông tin, tựa tay trung tâm, móc gắn ghế trẻ em | Có trên cả 2 phiên bản |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 10,1 inch, Apple CarPlay & Android Auto, Radio, 5 cổng USB, Bluetooth |
| Hệ thống loa | 6 loa, hiệu ứng âm thanh 3D |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Chỉ trang bị trên bản LUX+ |
| Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, khóa cửa tự động theo tốc độ | Có trên cả 2 phiên bản |
Trang thiết bị An toàn MG ZS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cảm biến lùi, camera lùi | Có trên cả 2 phiên bản |
| Camera 360° hiển thị 3D | Chỉ trang bị trên bản LUX+ |
| Phanh tay điện tử & giữ phanh tự động | Có trên cả 2 phiên bản |
| Túi khí an toàn | 4 túi khí (ST+) hoặc 6 túi khí (LUX+) |
| Hệ thống ổn định thân xe điện tử, kiểm soát độ bám đường (TCS) | Có trên cả 2 phiên bản |
| Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC), hỗ trợ đổ đèo (HDC) | Có trên cả 2 phiên bản |
| Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC), chống bó cứng phanh (ABS/EBD/EBA) | Có trên cả 2 phiên bản |
| Cảnh báo phanh khẩn cấp (HAZ), chìa khóa mã hóa chống trộm | Có trên cả 2 phiên bản |
| Dây đai an toàn | 3 điểm, căng đai tự động, tự nới lỏng & nhắc nhở ở hàng ghế trước |
ĐẠI LÝ MG CẦN THƠ | Ô TÔ THƯƠNG HIỆU ANH QUỐC
- Địa chỉ: Số K01, K02, K03 Lê Hồng Phong, KDC Ngân Thuận, quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0327750893.
Liên kết tham khảo: Bảng giá xe MG Cần Thơ.






