Thông số kỹ thuật Nissan Terra

Trong bài viết “Thông số kỹ thuật Nissan Terra” này, Cần Thơ Auto sẽ đưa ra đầy đủ, chi tiết các thông số kỹ thuật trên 3 phiên bản của Nissan Terra 2019.

NISSAN TERRA 2019 – TỔNG QUAN

Nissan Terra là mẫu xe SUV 7 chỗ của Nissan, thương hiệu ô tô đến từ Nhật Bản. Terra sở hữu bề ngoài chắc chắn, nam tính đúng chất SUV, nội thất rộng rãi cùng nhiều trang bị an toàn tiên tiến. Xe được lắp ráp tại Thái Lan và nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam.

Các trang bị và thông số kỹ thuật Nissan Terra đáng chú ý:

  • Công suất cực đại: 169 (188) / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 241 (450) / 4,000 (2,000) (Nm/rpm)
  • Đèn pha LED tự động, đèn hậu LED, gạt mưa tự động trước/sau
  • Hệ thống âm thanh: 2 DIN audio, AM/FM, USB, AUX, MP3, Bluetooth, Mirror Link, Wifi tích hợp màn hình 9″, 6 loa
  • An toàn: ABS, EBD, BA, HDC, HSA, VDC, cảm biến lùi, cảnh báo điểm mù, cảnh báo làn đường,…
  • Camera 360º.

Xe được phân phối tại thị trường Việt với 3 phiên bản: 2 phiên bản máy xăng: E 2WD, V 4WD và 1 phiên bản máy xăng S 2WD. Xe có mức giá dao động từ 959 triệu1.198 triệu, nằm trong phân khúc các dòng SUV tầm trung như: Toyota Fortuner, Ford Everest, Chevrolet Trailbalzer,…

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

⇒ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
⇒ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
⇒ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
⇒ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 90% giá trị xe !

HOTLINE: 0915.948.682
Gọi tư vấn và đăng ký nhận thông tin hoàn toàn MIỄN PHÍ

GỌI NGAY CHO TƯ VẤN VIÊN
(nhấn để tạo cuộc gọi)
ĐĂNG KÍ NHẬN THÔNG TIN
(báo giá, khuyến mãi, trả góp…)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NISSAN TERRA CHI TIẾT

Kích thước – Trọng lượng

Thông số2.5L S 2WD 6MT2.5L E 2WD 7AT2.5L V 4WD 7AT
Số chỗ ngồi7 chỗ
Dài x Rộng x Cao (mm)4,895 x 1,865 x 1,835
Chiều dài cơ sở (mm)2,850
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm)1,565/1,570
Khoảng sáng gầm xe (mm)225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,7
Trọng lượng không tải (kg)2,0121,8802,001
Góc thoát trước/sau32˚ / 37˚

Động cơ – Hộp số

Thông số2.5L S 2WD 6MT2.5L E 2WD 7AT2.5L V 4WD 7AT
Mã động cơYD25QR25QR25
Loại động cơI4, 16 van
Dung tích xi lanh (cc)2,488
Hành trình pít-tông (mm)89×100
Loại nhiên liệuDầuXăngXăng
Công suất cực đại (Hp/rpm)188 / 6,000169 / 6,000169 / 6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)450 / 2,000241 / 4,000241 / 4,000
Hộp số6MT7AT7AT
Dẫn độngRWDRWD4WD
Hệ thống phun nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếpPhun nhiên liệu đa điểmPhun nhiên liệu đa điểm
Dung tích bình nhiên liệu (L)78
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4

Mức tiêu hao nhiên liệu:

Thông số2.5L S 2WD 6MT2.5L E 2WD 7AT2.5L V 4WD 7AT
Ngoài đô thị (L/100Km)8.9512.0811.96
Đô thị (L/100Km)6.107.617.88
Hỗn hợp (L/100Km)7.159.289.42

(*Các thông số kỹ thuật Nissan Terra về mức tiêu hao nhiên liệu sẽ thay đổi theo điều kiện vận hành)

Khung gầm

Thông số2.5L S 2WD 6MT2.5L E 2WD 7AT2.5L V 4WD 7AT
Hệ thống phanhTrướcPhanh đĩa
SauPhanh tang trống
Hệ thống treoTrướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau5 liên kết với thanh cân bằng
Khóa vi sai cầu sauKhôngKhông
Lốp xe255 / 65 R17255 / 60 R18255 / 60 R18
Mâm xe17″, Hợp kim nhôm18″, Hợp kim nhôm18″, Hợp kim nhôm

Trang bị ngoại thất

Thông số2.5L S 2WD 6MT2.5L E 2WD 7AT2.5L V 4WD 7AT
Đèn phaLEDLEDLED
Đèn trước tự động bật tắt
Đèn LED ban ngàyKhông
Cụm đèn hậu LED
Đèn sương mù (viền mạ Crôm)
Gạt mưa trước
Gạt mưa sau
Gương chiếu hậu ngoàiMàu thân xe, gập tay và chỉnh điệnMàu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điệnMàu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điện
Tay nắm cửa ngoài xeMạ crômMạ crômMạ crôm, tích hợp khóa thông min
Bậc lên xuống
Giá nóc
Đèn báo phanh trên caoDạng LEDDạng LEDDạng LED

Xem thêm: Thông số kỹ thuật và trang bị Ford Everest 2019

Trang bị nội thất

Thông số2.5L S 2WD 6MT2.5L E 2WD 7AT2.5L V 4WD 7AT
Vô lăngBọc da, tích hợp phím điều khiểnBọc da, tích hợp phím điều khiểnBọc da, tích hợp phím điều khiển
Trợ lực tay láiDầuDầuDầu
Chìa khóa thông minh & Nút ấn khởi độngKhôngKhông
Đồng hồ hiển thị chế độ láiĐo tốc độ, số công-tơ-métĐo tốc độ, số công-tơ-métĐo tốc độ, số công-tơ-mét với màn hình hỗ trợ lái tiên tiến
Chất liệu ghếNỉ, màu đenNỉ, màu đenDa, màu nâu
Ghế lái6 hướng chỉnh tay6 hướng chỉnh tayChỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống
Ghế hành khách trước4 hướng chỉnh tay4 hướng chỉnh tay4 hướng chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2 gập 60:40, trượt và ngả ghế bằng tay và điều khiển ngả ghế từ xa từ ghế lái
Hàng ghế thứ 3 gập 50:50 với chức năng gập bằng tay dễ dàng thao tác
Tấm chắn nắng đơn tích hợp gương soi hàng ghế đầuCó, tích hợp ngăn để đồ phía người lái
Gương chiếu hậu trong xeChống chói chỉnh tayTự động chống chói tích hợp màn hìnhTự động chống chói tích hợp màn hình
Số loa6 loa6 loa6 loa
Hệ thống âm thanh: 2 DIN audio, AM/FM, USB, AUXCó, cùng màn hình 9″ tích hợp MP3/Bluetooth/Mirror Link/WifiCó, cùng màn hình 9″ tích hợp MP3/Bluetooth/Mirror Link/Wifi
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, tích hợp lọc bụi bẩn và cửa gió hàng ghế sauChỉnh tay, tích hợp lọc bụi bẩn và cửa gió hàng ghế sauTự động 2 vùng độc lập, tích hợp lọc bụi bẩn và cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ điện (trước và sau)
2 đèn nội thất ở hai bên trần
Đèn khoang chứa hành lý
Hộc đựng đồ, đựng găng tay
Hộc đựng cốc (2 giá ở mỗi hàng ghế)
Nguồn cắm điện trong xe (4 ổ cắm)
Đóng – mở cửa sau xe tự độngKhông

(*Các trang bị và thông số kỹ thuật Nissan Terra sẽ thay đổi dựa trên thực tế đại lý)

Trang bị an toàn

Thông số2.5L S 2WD 6MT2.5L E 2WD 7AT2.5L V 4WD 7AT
Túi khí2 túi khí2 túi khí6 túi khí
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cảm biến áp suất lốp (TPMS)KhôngKhông
Hệ thống kiểm soát cân bằng động (VDC)KhôngKhôngCó, với hệ thống phanh hạn chế trơn trượt cho vi sai
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)KhôngKhông
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)KhôngKhông
Tính năng kiểm soát đổ đèo (HDC)KhôngKhông
Camera lùiKhông
Camera quan sát xung quanh xeKhôngKhông
Camera hành trìnhKhông
Hệ thống cảnh báo làn đườngKhôngKhông
Hệ thống cảnh báo điểm mùKhôngKhông
Hệ thống cảnh báo va chạmKhôngKhông
Thiết bị báo chống trộm
Dây đai an toàn 3 điểm, tự động nới lỏng, điều chỉnh theo chiều cao và báo cài dây

Trên đây là các thông số kỹ thuật Nissan Terra 2019 ở 3 phiên bản: 2.5L V 4WD 7AT, 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT. Để nhận báo giá, báo khuyến mãi và các thông tin liên quan miễn phí và cập nhật, quý độc giả vui lòng truy cập tại đây.


Tags: thông số kỹ thuật Nissan Terra, kích thước Nissan Terra, đánh giá xe Nissan Terra 2019, Nissan Terra máy dầu, hình ảnh chi tiết xterra, xe 7 chỗ giá rẻ, nên mua nissan terra hay toyota fortuner, đại lý nissan cần thơ, mua xe terra cần thơ.

1 bình luận trong “Thông số kỹ thuật Nissan Terra

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *