Thông số kỹ thuật Suzuki Celerio

Suzuki Celerio là dòng xe hatchback 5 chỗ dành cho đô thị thuộc phân khúc A đến từ hãng xe lâu đời Nhật Bản. Xe thu hút khách hàng bởi thiết kế nhỏ gọn, thời trang và khả năng di chuyển linh hoạt trên các đoạn đường đô thị kết hợp với những trang bị hiện đại, chất lượng của mẫu xe Nhật. Bài viết “Thông số kỹ thuật Suzuki Celerio” sẽ làm rõ hơn điều đó.

SUZUKI CELERIO – TỔNG QUAN

Suzuki Celerio là dòng xe hatchback 5 chỗ dành cho đô thị thuộc phân khúc A đến từ hãng xe lâu đời Nhật Bản. Xe thu hút khách hàng bởi thiết kế nhỏ gọn, thời trang và khả năng di chuyển linh hoạt trên các đoạn đường đô thị kết hợp với những trang bị hiện đại, chất lượng của mẫu xe Nhật. Bài viết “Thông số kỹ thuật Suzuki Celerio” sẽ làm rõ hơn điều đó.

TƯ VẤN: 0706.309.309

Một vài thông số kỹ thuật đáng chú ý của Suzuki Celerio:

  • Khối động cơ: xăng 1.0L K10B
  • Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt
  • Nội thất mang tính thực dụng
  • Tiết kiệm nhiên liệu (Đô thị/Ngoài Đô thị/ Hỗn hợp): 6 / 4,1 / 4,8 (CTV) và 5,2 / 3,7 / 4,3 (MT)
  • An toàn: 2 túi khí, ABS, EBD, cảnh báo bằng âm thanh

Tham khảo thêm: Giá & Khuyến mãi Celerio Cần Thơ.

Giá bán Suzuki Celerio dao động từ 329 – 359 triệu đồng cho 2 phiên bản MT và CTV, khá có ưu thế trong phân khúc A với các đối thủ như Toyota Wigo, Kia Morning, Hyundai Grand i10, Ford Figo,…

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

⇒ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
⇒ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
⇒ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
⇒ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 90% giá trị xe !

HOTLINE: 0706.309.309
Gọi tư vấn và đăng ký nhận thông tin hoàn toàn MIỄN PHÍ

GỌI NGAY CHO TƯ VẤN VIÊNĐĂNG KÍ NHẬN THÔNG TIN
(báo giá, khuyến mãi, trả góp…)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI CELERIO CHI TIẾT

Kích thước – Trọng lượng

Thông sốSuzuki Celerio
Số chỗ ngồi5 chỗ
Dài x Rộng x Cao (mm)3.600×1.600×1.540
Chiều dài cơ sở (mm)2.425
Chiều rộng cơ sở (mm)1.410 – 1.420
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)4,7
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm)145
Trọng lượng không tải (kg)835/800
Trọng lượng toàn tải (kg)1.260
Dung tích bình xăng (L)35
Tải trọng khoang hành lý (L)235

Động cơ – Hộp số

Động cơ

Thông sốSuzuki Celerio
Kiểu động cơXăng, 1L
Số xi-lanh3
Số van12
Dung tích động cơ (cm3)998
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston (mm)73,0×79,5
Tỉ số nén11,0
Công suất cực đại (kW/rpm)50/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)90/3.500
Hệ thống phun nhiên liệuPhun xăng đa điểm
Mức tiêu thụ nhiên liệu CVT
(Đô thị/Ngoài Đô thị/ Hỗn hợp) (L/100km)
6 / 4,1 / 4,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu MT
(Đô thị/Ngoài Đô thị/ Hỗn hợp) (L/100km)
5,2 / 3,7 / 4,3

Hộp số

Thông sốSố sàn 5 cấp (Celerio 1.0 MT)CVT – Tự động vô cấp (Celerio 1.0 CVT)
Tỷ số truyềnSố 13.5454.006 ~ 0.550
Số 21.904LOW:
Số 31.2804.006 ~ 1.001
Số 40.966HIGH:
Số 50.7832.200 ~ 0.550
Số lùi3.272
Tỷ số truyền cuối4.294

Khung gầm

Thông sốSuzuki Celerio
Bánh láiCơ cấu bánh răng – thanh răng
Hệ thống treoTrướcMacPherson với lò xo cuộn
SauThanh xoắn với lò xo cuộn
Hệ thống phanhTrướcĐĩa thông gió
SauTang trống
Bánh xe165/65R14

Trang bị ngoại thất

Thông sốSuzuki Vitara
Lưới tản nhiệt trướcĐen với đường vân mạ crôm
Tay nắm cửa ngoàiMàu thân xe
Mâm và lốpLốp 165/65R14 + Mâm đúc hợp kim
Mâm và lốp dự phòngLốp 165/65R14 + Mâm thép
Đèn phaHalogen phản quang đa chiều
Đèn sương mùTrước
Gạt mưaTrước: 2 tốc độ (chậm, nhanh) + gạt nước gián đoạn + rửa kính

Sau: 1 tốc độ + rửa kính

Hệ thống sấy kính sau
Gương chiếu hậu phía ngoàiChỉnh điện

Màu thân xe

Trang bị nội thất

Thông sốSuzuki Celerio
Đèn cabin3 vị trí
Tấm che nắngVới gương và ngăn để giấy tờ
Tay vịnPhía ghế hành khách x 3
Hộc để ly và chai nướcPhía trước x 2; Phía sau 3
Cổng kết nối USB/ AUXTrên đầu CD/ MP3
Cổng sạc 12VPhía trước
Hàng ghế sauGập 60:40
Chất liệu bọc ghếVải nỉ
Tấm ngăn hành lý
Móc treo khoang hành lý

Trang bị tiện ích

Thông sốSuzuki Celerio
Vô lăng 3 chấuĐiều chỉnh gật gù
Tay láiTrợ lực điện
Cửa kính chỉnh điệnTrước + Sau
Khóa cửa trung tâmNút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa
Điều hòa nhiệt độChỉnh tay
Hệ thống sưởi
Âm thanhLoa x 4
Màn hình cảm ứng đa phương tiện 6,2” – Tích hợp camera lùi

Trang bị an toàn

Thông sốSuzuki Celerio
Túi khíHai túi khí trước cho hàng ghế trước
Dây đai an toànGhế trước: dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và
hạn chế lực căng
Ghế sau: dây đai 3 điểm x 2 ghế, 2 điểm với ghế giữa
Điểm kết nối và dây ràng ghế trẻ emTheo chuẩn ISOFIX
Khóa trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống nhả bàn đạp
Hệ thống chống trộm

Trên đây là các thông số kỹ thuật Suzuki Celerio ở 3 phiên bản: MT và CTV. Để nhận báo giá, báo khuyến mãi và các thông tin liên quan miễn phí và cập nhật, quý độc giả vui lòng truy cập bài viết “Suzuki Celerio 2018”.

TƯ VẤN: 0706.309.309


Từ khóa trong bài viết: thông số kỹ thuật suzuki celerio, suzuki celerio 2018. Tags: hatchback cỡ nhỏ, mua xe dưới 400 triệu, đại lý suzuki cần thơ. Check by Admin H 4 Sep 20.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.