Thông số kỹ thuật Suzuki Celerio

Suzuki Celerio là dòng xe hatchback 5 chỗ dành cho đô thị thuộc phân khúc A đến từ hãng xe lâu đời Nhật Bản. Xe thu hút khách hàng bởi thiết kế nhỏ gọn, thời trang và khả năng di chuyển linh hoạt trên các đoạn đường đô thị kết hợp với những trang bị hiện đại, chất lượng của mẫu xe Nhật. Bài viết “Thông số kỹ thuật Suzuki Celerio” sẽ làm rõ hơn điều đó.

SUZUKI CELERIO – TỔNG QUAN

Suzuki Celerio là dòng xe hatchback 5 chỗ dành cho đô thị thuộc phân khúc A đến từ hãng xe lâu đời Nhật Bản. Xe thu hút khách hàng bởi thiết kế nhỏ gọn, thời trang và khả năng di chuyển linh hoạt trên các đoạn đường đô thị kết hợp với những trang bị hiện đại, chất lượng của mẫu xe Nhật. Bài viết “Thông số kỹ thuật Suzuki Celerio” sẽ làm rõ hơn điều đó.

TƯ VẤN: 0939.906.506

Một vài thông số kỹ thuật đáng chú ý của Suzuki Celerio:

  • Khối động cơ: xăng 1.0L K10B
  • Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt
  • Nội thất mang tính thực dụng
  • Tiết kiệm nhiên liệu (Đô thị/Ngoài Đô thị/ Hỗn hợp): 6 / 4,1 / 4,8 (CTV) và 5,2 / 3,7 / 4,3 (MT)
  • An toàn: 2 túi khí, ABS, EBD, cảnh báo bằng âm thanh

Tham khảo thêm: Giá & Khuyến mãi Celerio Cần Thơ.

Giá bán Suzuki Celerio dao động từ 329 – 359 triệu đồng cho 2 phiên bản MT và CTV, khá có ưu thế trong phân khúc A với các đối thủ như Toyota Wigo, Kia Morning, Hyundai Grand i10, Ford Figo,…

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

⇒ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
⇒ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
⇒ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
⇒ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 90% giá trị xe !

HOTLINE: 0939.906.506
Gọi tư vấn và đăng ký nhận thông tin hoàn toàn MIỄN PHÍ

GỌI NGAY CHO TƯ VẤN VIÊN ĐĂNG KÍ NHẬN THÔNG TIN
(báo giá, khuyến mãi, trả góp…)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI CELERIO CHI TIẾT

Kích thước – Trọng lượng

Thông số Suzuki Celerio
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.600×1.600×1.540
Chiều dài cơ sở (mm) 2.425
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.410 – 1.420
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,7
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 145
Trọng lượng không tải (kg) 835/800
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.260
Dung tích bình xăng (L) 35
Tải trọng khoang hành lý (L) 235

Động cơ – Hộp số

Động cơ

Thông số Suzuki Celerio
Kiểu động cơ Xăng, 1L
Số xi-lanh 3
Số van 12
Dung tích động cơ (cm3) 998
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston (mm) 73,0×79,5
Tỉ số nén 11,0
Công suất cực đại (kW/rpm) 50/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 90/3.500
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu thụ nhiên liệu CVT
(Đô thị/Ngoài Đô thị/ Hỗn hợp) (L/100km)
6 / 4,1 / 4,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu MT
(Đô thị/Ngoài Đô thị/ Hỗn hợp) (L/100km)
5,2 / 3,7 / 4,3

Hộp số

Thông số Số sàn 5 cấp (Celerio 1.0 MT) CVT – Tự động vô cấp (Celerio 1.0 CVT)
Tỷ số truyền Số 1 3.545 4.006 ~ 0.550
Số 2 1.904 LOW:
Số 3 1.280 4.006 ~ 1.001
Số 4 0.966 HIGH:
Số 5 0.783 2.200 ~ 0.550
Số lùi 3.272
Tỷ số truyền cuối 4.294

Khung gầm

Thông số Suzuki Celerio
Bánh lái Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Hệ thống phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Bánh xe 165/65R14

Trang bị ngoại thất

Thông số Suzuki Vitara
Lưới tản nhiệt trước Đen với đường vân mạ crôm
Tay nắm cửa ngoài Màu thân xe
Mâm và lốp Lốp 165/65R14 + Mâm đúc hợp kim
Mâm và lốp dự phòng Lốp 165/65R14 + Mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều
Đèn sương mù Trước
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (chậm, nhanh) + gạt nước gián đoạn + rửa kính

Sau: 1 tốc độ + rửa kính

Hệ thống sấy kính sau
Gương chiếu hậu phía ngoài Chỉnh điện

Màu thân xe

Trang bị nội thất

Thông số Suzuki Celerio
Đèn cabin 3 vị trí
Tấm che nắng Với gương và ngăn để giấy tờ
Tay vịn Phía ghế hành khách x 3
Hộc để ly và chai nước Phía trước x 2; Phía sau 3
Cổng kết nối USB/ AUX Trên đầu CD/ MP3
Cổng sạc 12V Phía trước
Hàng ghế sau Gập 60:40
Chất liệu bọc ghế Vải nỉ
Tấm ngăn hành lý
Móc treo khoang hành lý

Trang bị tiện ích

Thông số Suzuki Celerio
Vô lăng 3 chấu Điều chỉnh gật gù
Tay lái Trợ lực điện
Cửa kính chỉnh điện Trước + Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Hệ thống sưởi
Âm thanh Loa x 4
Màn hình cảm ứng đa phương tiện 6,2” – Tích hợp camera lùi

Trang bị an toàn

Thông số Suzuki Celerio
Túi khí Hai túi khí trước cho hàng ghế trước
Dây đai an toàn Ghế trước: dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và
hạn chế lực căng
Ghế sau: dây đai 3 điểm x 2 ghế, 2 điểm với ghế giữa
Điểm kết nối và dây ràng ghế trẻ em Theo chuẩn ISOFIX
Khóa trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống nhả bàn đạp
Hệ thống chống trộm

Trên đây là các thông số kỹ thuật Suzuki Celerio ở 3 phiên bản: MT và CTV. Để nhận báo giá, báo khuyến mãi và các thông tin liên quan miễn phí và cập nhật, quý độc giả vui lòng truy cập bài viết “Suzuki Celerio 2018”.

TƯ VẤN: 0939.906.506


Từ khóa trong bài viết: thông số kỹ thuật suzuki celerio, suzuki celerio 2018. Tags: hatchback cỡ nhỏ, mua xe dưới 400 triệu, đại lý suzuki cần thơ. Check by Admin H 4 Sep 20.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.