Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2019

Toyota Camry 2019 đã được nâng cấp đáng kể về ngoại hình với thiết kế đậm nét thể thao và thanh thoát. Xe được nhập khẩu trực tiếp nguyên chiếc từ Thái Lan và có mức giá được rất nhiều khách hàng mong đợi.

TOYOTA CAMRY 2019 – TỔNG QUAN

Toyota Camry 2019 được thiết kế với phong cách ngôn ngữ “Keen Look” cho nhiều điểm nhấn từ đầu xe, thân xe cũng như các công nghệ chiếu sáng Led mới. Đây thực sự là một bản nâng cấp đáng giá bởi không chỉ về hình thức mà còn về giá cả khi giá công bố quá hấp dẫn cho khách hàng. Ngoài việc ngoại thất ấn tượng thì nội thất được bổ sung thêm một số tính năng như bảng điều khiển cho hàng ghế thứ 2, điều hòa 3 vùng độc lập hay tăng thêm các tính năng an toàn.

Một vài thông tin đáng chú ý của Toyota Camry 2019:

  • Động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
  • Ngoại thất ngôn ngữ Keen Look
  • Nội thất đáng giá hơn
  • Giá cả hợp lý trong phân khúc sedan hạng D
  • Độ an toàn cao
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

⇒ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
⇒ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
⇒ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
⇒ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 90% giá trị xe !

HOTLINE0985.753.793
Gọi tư vấn và đăng ký nhận thông tin hoàn toàn MIỄN PHÍ

GỌI NGAY CHO TƯ VẤN VIÊN
(nhấn để tạo cuộc gọi)
ĐĂNG KÍ NHẬN THÔNG TIN
(báo giá, khuyến mãi, trả góp…)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA CAMRY CHI TIẾT

Động cơ – khung xe

Thông sốCamry 2.0GCamry 2.5Q
Dài x rộng x cao (mm)4885x 1840 x 14454885x 1840 x 1445
Chiều dài cơ sở (mm)28252825
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)1590/16151580/1605
Khoảng sáng gầm xe (mm)140140
Bán kính quay xe (m)5,75,8
Trọng lượng không tải (kg)15201560
Trọng lượng toàn tải (kg)20302030
Dung tích bình nhiên liệu6060
Loại động cơ6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Xy lanh4 xy lanh thẳng hàng4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)19982494
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng đa điểmPhun xăng đa điểm
Loại nhiên liệuXăng không chìXăng không chì
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)123/6500135/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)199/4600235/4100
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Chế độ lái1 chế độ (Thường)3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Hệ thống truyền độngCầu trước, dẫn động bánh trướcCầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Hệ thống treo trước/sauMc Pherson/McPherson Struts / Double WishboneMc Pherson/McPherson Struts / Double Wishbone
Loại vànhMâm đúc hộp kim nhômMâm đúc hộp kim nhôm
Kích thước lốp215/55R17235/45R18
Lốp dự phòngFull size spare tires (aluminum)Full size spare tires (aluminum)
Phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt / đĩa đặcĐĩa tản nhiệt / đĩa đặc

Nội thất

Thông sốCamry 2.0GCamry 2.5Q
Chất liệu bọc ghếDaDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng
Bộ nhớ vị tríKhông cóGhế người lái ( 2 vị trí)
Chức năng thông gióKhông cóKhông có
Chức năng sưởiKhông cóKhông có
Hàng ghế thứ haiCố địnhNgả lưng chỉnh điện
Hàng ghế thứ baKhông cóKhông có
Tựa tay hàng ghế sauCó Khay đựng ly + Nắp đậyCó Khay đựng ly + Nắp đậy

Ngoại thất

Thông sốCamry 2.0GCamry 2.5Q
Đèn chiếu gầnBi-LED dạng bóng chiếuLED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xaBi-LED dạng bóng chiếuBi-LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngàyLEDLED
Hệ thống rửa đènKhôngKhông
Hệ thống điều khiển đèn tự độngCó, chế độ tự ngắtCó, chế độ tự ngắt
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhôngKhông
Hệ thống cân bằng góc chiếuTự độngTự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Đèn vị trí sauLEDLED
Đèn phanh sauLEDLED
Đèn báo rẽ sauBóng thườngLED
Đèn lùi sauBóng thườngLED
Cụm đèn sauLEDLED
Đèn báo phanh trên caoLEDLED
Đèn sương mù trướcLEDLED
Đèn sương mù sauKhôngKhông
Gương chiếu hậu gập, chỉnh điện, báo rẽ, chào mừng
Gương chiếu hậu chống chói tự động / chống bám nướcKhông / CóKhông / Có
Gạt mưa trước / sauTự động / KhôngTự động / Không
Sấy kính sauĐiều chỉnh thời gianĐiều chỉnh thời gian
Ăng tenKính sauKính sau
Tay cửaMạ crômMạ crôm
Ống xả képKhông
Cánh hướng gió nóc xeKhôngTùy chọn

Tiện nghi

Thông sốCamry 2.0GCamry 2.5Q
Rèm che nắng kính sauChỉnh điệnChỉnh điện
Rèm che nắng cửa sauKhôngChỉnh tay
Hệ thống điều hòa2 vùng độc lập3 vùng độc lập
Cửa gió sau
Đầu đĩaDVDDVD
Số loa69 loa JBL
Màn hìnhCảm ứng 7 inchCảm ứng 8 inch
AUX, USB, bluetooth
Bảng điều khiển từ hàng ghế sauKhông
Đàm thoại, kết nối smartphone
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện và khóa từ xa
Phanh tay điện tử và hệ thống dẫn đường
Màn hình HUD kính láiKhôngKhông
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên/xuống tất cả các cửa
Cốp điều khiển điệnKhôngKhông
Ga tự độngKhông

An ninh và an toàn

Chức năngCamry 2.0GCamry 2.5Q
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhôngKhông
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhôngKhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát điểm mùKhông
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sauKhông
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe xung quanh
Chức năng giữ phanh điện tử
Hệ thống phanh ABS, EBD, BA
Túi khíĐa túi khíĐa túi khí

Tags: thông số kỹ thuật toyota camry, thông số kỹ thuật camry, toyota camry 2019, giá xe toyota camry 2019, ngoại thất toyota camry, nội thất toyota camry, động cơ toyota camry, tiện ích toyota camry, an toàn toyota camry 2019, toyota camry ninh kiều, toyota camry cần thơ, toyota ninh kiều, toyota cần thơ, cần thơ auto.

1 bình luận trong “Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2019

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *