Mitsubishi Pajero

Tại thị trường Việt Nam, phân khúc SUV địa hình 7 chỗ thường không sôi động như những phân khúc SUV khác. Lý do chính là vì người Việt ít có nhu cầu phải di chuyển nhiều ở những cung đường khó hay đường dốc hiểm trở, hoặc giả là cần thiết thì cũng chỉ cần một chiếc SUV tầm trung là đủ.

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)

KHUYẾN MÃI & BÁO GIÁ MITSUBISHI PAJERO CẦN THƠ

Báo giá Mitsubishi Pajero | Mitsubishi Cần Thơ

Phiên bản Mitsubishi PajeroGiá xuất xưởngKhuyến mãiGiá đặc biệt tháng 1
Pajero 3.0 – động cơ xăng 2 tỷ 120 triệu164 triệu1 tỷ 956 triệu

(*) Giá xe đã bao gồm VAT. Bảng giá xe niêm yết mang tính chất tham khảo có thể chênh lệch so với giá thực tế. Để biết được thời giá chính xác và các khuyến mãi, ưu đãi mới nhất xin vui lòng liên hệ ngay qua số điện thoại: 07.9292.6565.

Đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ hỗ trợ tư vấn bán hàng trên 13 tỉnh miền Tây Nam Bộ. Hỗ trợ mua xe trả góp – Đăng ký lái thử miễn phí – Giao xe tận nơi!

(Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản)

Thông tin đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Đánh giá chi tiết các dòng xe Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Khuyến mãi xe Mitsubishi

Nối tiếp các tháng giữa năm, Mitsubishi tiếp tục duy trì chương trình ưu đãi cực lớn khi mua xe Mitsubishi. Tháng 11/2019, 6 mẫu xe của Mitsu sẽ được tặng tiền hoặc phụ kiện tùy theo phiên bản. Đáng chú ý, 2 phiên bản mới Outlander mới (2.0 Special Edition và 2.4 Special Edition) được hưởng ưu đãi lên đến hơn 40 triệu đồng.

Chi tiết ở bảng giá khuyến mãi của Mitsubishi Motors dưới đây:

MẪU XEKHUYẾN MÃI (triệu/quà tặng)GIÁ SAU KHUYẾN MÃI (Triệu)
Outlander 2.0 CVTBộ ghế da cao cấp (Trị giá 8.5 triệu)807.5
Outlander 2.0 CVT PremiumPhụ kiện chính hãng + Camera toàn cảnh 360 + 50% thuế trước bạ (Tổng trị giá 86 triệu VNĐ)908.5
Outlander 2.4 CVT PremiumPhụ kiện chính hãng + Camera toàn cảnh 360 + 50% thuế trước bạ (Tổng trị giá 91 triệu VNĐ)1048.5
Mitsubishi Triton 4×2 AT mới(1) Nắp thùng cao/thấp và Camera lùi HOẶC (2) Bảo hiểm vật chất và Camera lùi818.5
Mitsubishi Triton 4×4 AT mới730.5
Mirage MTĐuôi gió thể thao350.5
Mirage CVT EcoPhiếu ưu đãi 20 triệu nhiên liệu (~1000L )395.5
Mirage CVTPhiếu ưu đãi 10 triệu nhiên liệu (~500L )450.5
Attrage CVT EcoPhiếu ưu đãi 15 triệu nhiên liệu (~750L)425.5
Attrage CVT475.5
Triton 4×2 MTPhiếu ưu đãi 20 triệu nhiên liệu (~1000L) + Bảo hiểm vật chất (Trị giá 8 – 10 triệu VNĐ)555.5
Triton 4×2 AT586.5
Triton 4×4 MTBảo hiểm vật chất (trị giá 8 - 10 triệu)646.5
Triton 4×2 AT ATHLETEƯu đãi đặc biệt từ đại lý725.5
Triton 4×2 AT MIVEC (mới)Nắp thùng cao/thấp + Camera lùi + Phiếu ưu đãi 30 triệu nhiên liệu (~1500L)
Hoặc Bảo hiểm vật chất + Camera lùi
730.5
Triton 4×4 AT MIVEC (mới)Nắp thùng cao/thấp + Camera lùi
Hoặc Bảo hiểm vật chất + Camera lùi
818.5
Pajero Sport GASOLINE 4×2 ATQuà tặng đặc biệt từ đại lý1,092.5
Pajero Sport DIESEL 4×2 MTQuà tặng cao cấp (Ghế da, Cánh lướt gió và Camera lùi)888
Pajero Sport DIESEL 4×2 AT1.062

Thời gian khuyến mãi từ đầu tháng 11/2019 đến ngày 30/11/2019.

Chương trình diễn ra ở tất cả các đại lý trên toàn quốc. Để tham gia chương trình, khách hàng mua xe nên đặt lịch hẹn cho đại lý Mitsubishi chính thức và gần nhất.

Mitsubishi kỷ niệm 25 năm với các phiên bản Special Edition

Nhân dịp kỷ niệm 25 năm, Mitsubishi Motors Vietnam ra mắt phiên bản đặc biệt của 3 dòng xe: Xpander, Outlander và Pajero Sport cùng với chương trình ưu đãi “Mua xe tặng vàng” được áp dụng trên toàn quốc. Phiên bản đặc biệt này sẽ gồm màu xe mới, các trang bị mới cùng các nâng cấp phụ kiện riêng cho từng mẫu xe. Chi tiết xem ở các hình bên dưới:

Mitsubishi Outlander Phiên bản đặc biệt
Outlander Phiên bản đặc biệt. Chi tiết xin xem tại bài viết Mitsubishi Outlander
Mitsubishi Pajero Sport phiên bản đặc biệt.
Pajero Sport phiên bản đặc biệt. Chi tiết xin xem tại bài viết Mitsubishi Pajero Sport
Mitsubishi Outlander phiên bản đặc biệt.
Outlander phiên bản đặc biệt. Chi tiết xin xem tại bài viết Mitsubishi Outlander

Nhanh tay đăng ký thông tin – đặt xe để trở thành chủ sở hữu cho bản Đặc biệt cùng nhiều phần quà ưu đãi từ đại lý: https://canthoauto.com/lien-he/

GIỚI THIỆU VỀ MITSUBISHI PAJERO

Tại thị trường Việt Nam, phân khúc SUV địa hình 7 chỗ thường không sôi động như những phân khúc SUV khác. Lý do chính là vì người Việt ít có nhu cầu phải di chuyển nhiều ở những cung đường khó hay đường dốc hiểm trở, hoặc giả là cần thiết thì cũng chỉ cần một chiếc SUV tầm trung là đủ. Mặt khác, SUV địa hình thường có mức giá cao, gần bằng với các dòng sedan hạng sang như BMW 5-series hay E – class của Mercedes.

Mitsubishi Pajero 2017

Tuy vậy, những chiếc xe SUV địa hình lại có những ưu điểm mà những loại xe khác ít nhiều không thể đạt được. Dòng xe cao cấp này có những đường nét mạnh mẽ, uy nghi, khả năng “băng rừng, vượt biển” dễ như đi trong thành phố. Thêm vào đó, việc phục vụ nhu cầu gia đình cũng rất nổi trội, sánh ngang với các dòng SUV/Crossover thịnh hành. Trong phân khúc, Pajero nổi lên như một biểu tượng, một cái tên với tiếng tăm lẫy lừng. Là hậu duệ của thế hệ Pajero từng vô địch Dakar Rally, các khả năng của một chiếc xe SUV địa hình trên Pajero 2019 là không cần phải bàn cãi. Ta sẽ tìm hiểu chi tiết các khả năng của chiếc xe này dưới đây.

CHI TIẾT NGOẠI THẤT MITSUBISHI PAJERO

Từng là bom tấn của hãng xe Nhật Bản, Pajero 2019 mang ngoại hình đặc trưng của một SUV địa hình. Manh mẽ, góc cạnh, chiều ngang nổi bật là những đặc điểm nổi bật của chiếc SUV này.

Xe Mitsubishi Pajero có 2 màu sơn ngoại thất cơ bản là trắng và đen.

  • Mitsubishi Pajero màu trắng
    Mitsubishi Pajero màu trắng

Đầu xe

Ngoại thất Mitsubishi Pajero 2017

Phần đầu xe Mitsubishi Pajero 2019 được thiết kế hệ thống lưới tản nhiệt gồm ba thanh nan chính diện mạ Chrome. Nổi bật ở giữa lưới tản nhiệt là logo Mitsubishi, các thanh nan phía sau sơn chìm, cắt xéo với ba thanh nan chính diện làm thành những đường nét dứt khoát, không rườm rà.

Pajero được trang bị hệ thống đèn pha HID Projector, tích hợp thêm cảm biến rửa đèn xe giúp việc chiếu sáng trở nên tối ưu. Nhằm tăng cường thêm tầm nhìn, Mitsubishi trang bị cho Pajero đèn LED ban ngày và đèn sương mù có khả năng tự điều chỉnh góc chiếu.

Thân xe

Tuân thủ thiết kế nam tínhcứng rắn, thân xe Mitsubishi Pajero được tạo nên bởi những đường nét vuông vắn, to bản. Các trang bị nổi bật trên thân xe Pajero gồm có: bộ la-zăng hợp kim 18  inch, gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi, bậc lên xuống mạ Chrome, giá để đồ nóc xe,…

Ngoại thất thân xe Pajero 2017

Đuôi xe

Ngoại thất đuôi xe Pajero 2017

Đuôi xe của một chiếc SUV địa hình thường được thiết kế đơn giản, đường nét cứng rắn. Đó cũng là thiết kế của đuôi xe Pajero, với cụm đèn hậu ôm sát thân xe được giản lược tối đa, cánh lướt gió đuôi xe giúp tăng hình dáng khí động học cho xe. Đặc biệt, chiếc SUV này còn được trang bị thêm một bánh xe dự phòng gắn ở đuôi xe, dự phòng trường hợp xấu.

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)

CHI TIẾT NỘI THẤT MITSUBISHI PAJERO

Nội thất Mitsubishi Pajero 2017

Nội thất Pajero 2019 được nhận xét là hiện đại và đầy đủ tiện nghi, dù vẫn còn những chi tiết hơi rườm rà ở bảng điều khiển trung tâm. Dẫu vậy, nếu so với các đối thủ trong phân khúc như Ford Explorer hay Toyota Prado thì nội thất Pajero ngang bằng hoặc nhỉnh hơn một chút về mặt thị giác.

Vô lăng

Vô lăng xe Mitsubishi Pajero 2017

Vô lăng của Pajero là loại bốn chấu thể thao được ốp gỗ và mạ Chrome cho cảm giác rất sang trọng. Ở hai bên vô lăng tích hợp các nút bấm tăng giảm âm lượng, tiện ích an toàn và hệ thống ga tự động (Cruise Control). So với Toyota Prado, Pajero tích hợp Cruise Control trực tiếp trên vô lăng, nhưng lại không có được tính năng đàm thoại rảnh tay thông qua Bluetooth.

Bảng điều khiển trung tâm

Bảng điều khiển trung tâm được bọc nhôm thể thao, gồm các nút điều khiển xe, màn hình đa thông tin và hệ thống máy lạnh 2 dàn tự động.

Màn hình đa thông tin xe Pajero 2017

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Với kích thước tổng thể tương đối lớn (4.900 x 1.875 x 1.900 mm), Pajero 2019 tạo nên cảm giác thoải mái, thoáng đãng với hành khách ở mọi vị trí ngồi. Với chiều cao từ 1,7 – 1,8m, người ngồi vẫn sẽ thoải mái ngồi ở hàng ghế thứ 3 mà đầu không chạm trần hay chân bị chật chội. Ghế lái có thể điều chỉnh 10 hướng, kết hợp sưởi ấm hàng ghế trước giúp tài xế thoải mái nhất trong hành trình.

Các tiện ích khác

Các tiện ích của Mitsubishi Pajero 2019 bao gồm:

  • Đầu CD kết hợp dàn âm thanh Rockford 12 loa
  • Ăng ten tích hợp trên kính
  • Hộp giữ lạnh đồ uống
  • Bàn đạp phanh và bàn đạp ga bọc nhôm thể thao
  • Xếp ghế linh hoạt với hàng ghế thứ 3 gập phẳng sàn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MITSUBISHI PAJERO

 Động cơ

Động cơ MIVEC V6 Pajero 2017
Động cơ MIVEC V6

Pajero 2019 sử dụng động cơ 3.0 lít MIVEC V6 mạnh mẽ. Nhằm tối ưu hóa xe cho phù hợp với đường bộ Việt Nam, hộp số của Pajero đã được nâng cấp từ loại INVECS 4 cấp thành INVECS II Sport – mode 5 cấp. Ta sẽ tiến hành một vài so sánh giữa Pajero với đối thủ trong phân khúc là Toyota Land Cruise Prado để tìm hiểu rõ hơn về sức mạnh của cụm động cơ MIVEC V6 3.0:

Mitsubishi Pajero 2019Toyota Prado 2019
Trọng lượng không tải 2.220 (kg)2.190 (kg)
Dung tích xylanh2.972 (cc)2694 (cc)
Công suất cực đại178/5.250 (hp/rpm)164/5.200 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại261/4.000 (Nm/rpm)246/3.900 (Nm/rpm)
Tỉ số công suất/trọng lượng0.08020.075
Tốc độ cực đại 175 (Km/h)160 (Km/h)
Truyền độngSuper Select 4WD IIAWD
Tiêu hao nhiên liệu* 12.42/16.37/10.13 lít trên 100km11.2/9.6/14.1 lít trên 100km

(*Kết hợp/Trong đô thị/Ngoài đô thị)

Từ so sánh trên, ta có thể thấy được sự vượt trội của Pajero Sport so với đối thủ đồng hương là Prado trong khối động cơ, qua đó khẳng định sức mạnh của động cơ V6 MIVEC.

Thông số kỹ thuật –  Trang thiết bị của Mitsubishi Pajero 2019

 

Thông Số Kỹ Thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao4.900 x 1.875 x 1.900 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 235 (mm)
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Trọng lượng không tải 2.220 (kg)
Dung tích xylanh2.972 (cc)
Công suất cực đại178/5.250 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại261/4.000 (Nm/rpm)
Tốc độ cực đại 175 (Km/h)
Truyền độngSuper Select 4WD II
Hệ thống treo trước Tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực thủy lực
Tiêu hao nhiên liệu* 12.42/16.37/10.13 lít trên 100km

(*Kết hợp/Trong đô thị/Ngoài đô thị)

Trang Bị Chủ Yếu
TRANG THIẾT BỊ CHỦ YẾU
Đèn phaH.I.D
Điều hòa không khí2 dàn, tự động
Khóa cửa trung tâm
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cánh lướt gió đuôi xe
Hệ thống rửa đèn
Cửa sổ trời
Camera lùi
Truyền động
Gương chiếu hậu trong chống chói (ECM)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống mã hóa động cơ
Hộc giữ lạnh đồ uống  Có
Cảm biến lùi Không
Dàn âm thanh  CD/AM-FM/MP3/USB

 

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Khả năng vận hành

Khả năng vận hành mạnh mẽ trên mọi địa hình là đặc điểm nổi bật nhất của Pajero Sport. Các góc thoát, góc tiếp cận, góc vượt đỉnh của Pajero lần lượt là 25 độ, 22,5 độ và 36,6 độ giúp cho Pajero dễ dàng vượt qua các đoạn đường dốc mà các loại xe khác không thể với tới.

Khả năng lội nước 700mm của Pajero 2017

Nguyên nhân của khả năng vận hành mạnh mẽ trên nằm ở động cơ, mặt khác nhờ hộp số tự động INVECS II với chế độ Sport mode. Sport mode giúp người lái chủ động điều khiển sang số, mang lại cảm giác điều khiển số sàn với chỉ vài thao tác.

An toàn

Các trang bị an toàn trên Mitsubishi Pajero 2019 gồm có:

  • Khung xe RISE cứng vững
  • 6 túi khí & hệ thống căng đai tự động
  • Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
  • Hệ thống phanh ABS – EBD – BA
  • Hệ thống điều chỉnh đèn pha tự động
  • Khóa trẻ em
  • Chìa khóa điều khiển từ xa
  • … 

 

  • Khung xe RISE vừng chắc Pajero
    Khung xe RISE vừng chắc

Mitsubishi Pajero 2017

TỔNG KẾT MITSUBISHI PAJERO | MITSUBISHI G-STARS CẦN THƠ

Ưu điểm

  • Hậu duệ của nhà vô địch Dakar Rally nên có khả năng vượt địa hình vượt trội
  • Ngoại thất và nội thất được thiết kế ấn tượng, đúng tính chất SUV địa hình
  • Giá tốt so với các đối thủ, thường xuyên được khuyến mãi
  • Tiện ích và an toàn đầy đủ

Nhược điểm

  • Giá vẫn khá đắt so với thị trường xe hơi
  • Khối động cơ yếu hơn đối thủ trực tiếp là Ford Explorer
  • Hậu mãi thua kém đối thủ trong phân khúc

Đánh giá tổng quát

Mặc dù có nhiều rào cản để người mua xe có thể tiếp cận Pajero, nhưng chiếc xe này vẫn sẽ được nằm trong top những chiếc SUV địa hình đáng mua nhất trên thị trường. Chiếc xe này đặc biệt phù hợp với những gia đình đông người (6 – 7 người) có nhu cầu đi lại trong thành phố lẫn đi chơi xa hay về quê. Ngoài ra, các doanh nhân thành đạt có thể hoàn toàn tự tin với vẻ đẹp ngoại hình, chất lượng âm thanh hay không gian thoáng đãng tạo cảm giác thư thái sau một ngày làm việc căng thẳng.

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
Chevrolet Spark1.2L LS359
1.2L LT389
Chevrolet Aveo1.4L LT459
1.4L LTZ495
Chevrolet Cruze1.6L LT589
1.8L LTZ699
Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
1.8L ATL TZ699
Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
2.5L 4X4 MT LT649
2.5L 4X2 AT LT651
2.5L 4X4 MT LTZ751
2.5L 4X4 AT LTZ789
HIGH COUNTRY819
Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
2.5L VGT 4x2 AT LT898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Honda Jazz1.5 RS624
1.5 VX594
1.5 V544
Honda Civic1.5 L903
1.5 G831
1.8 E763
Honda City1.5 L599
1.5 G559
Honda HR-VHR-V G786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
Honda CR-V1.5 L1,083
1.5 G1,013
1.5 E973
Honda Accord2.41,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bảnGiá (triệu đồng)
A 2001.339
A 2501.699
AMG A 45 4MATIC2.249
CLA 2001.529
CLA 2501.869
CLA 250 4MATIC1.949
AMG CLA 45 4MATIC2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC1.859
AMG GLA 45 4MATIC2.399
C 2001.489
C 250 Exclusive1.729
C 300 AMG1.949
E 2002.099
E 2502.479
E 300 AMG2.769
E 200 Coupé2.639
E 300 Coupé3.099
S 450 L4.199
S 450 L Luxury4.759
S 400 4MATIC Coupé6.099
Maybach S 450 MATIC7.219
Maybach S 560 MATIC11.099
Maybach S 65014.499
GLC 2001.684
GLC 250 4MATIC1.939
GLC 300 4MATIC2.209
AMG GLC 43 4MATIC3.599
GLC 300 4MATIC Coupé2.899
GLE 400 4MATIC3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive3.899
GLE 400 4MATIC Coupé4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC9.339
GLS 350 d 4MATIC4.149
GLS 400 4MATIC4.529
GLS 500 4MATIC7.829
AMG GLS 63 4MATIC11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 1211.849
C 300 Coupé2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé4.199
SLC 2002.599
AMG SLC 433.619
SL 4006.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XEGIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL448 triệu
Nissan Sunny XV493 triệu
Nissan Sunny XV Premium493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E625 triệu
Nissan Navara EL669 triệu
Nissan Navara SL725 triệu
Nissan Navara VL815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL)669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL)815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Toyota YarisG CVT650
Toyota Vios1.5E (MT)531
1.5E (CVT)569
1.5G (CVT)606
Toyota Corolla Altis1.8E (MT)678
1.8E (CVT)707
1.8G (CVT)753
2.0V864
2.0V Sport905
Toyota Camry2.0E997
2.5G1.161
2.5Q1.302
Toyota Innova2.0E743
2.0G817
Venturer855
2.0V945
Toyota Fortuner2.4G 4x21.026
2.4 4x2 AT1.094
2.7V 4x21.150
2.8V 4x41.354
Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
Toyota Land CruiserVX3.650
Toyota Hilux2.4E 4x2 AT MLM695
2.4G 4x4 MT793
2.8G 4x4 AT MLM878
Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Mitsubishi OutlanderCVT 2.0808
CVT 2.0 Premium909
CVT 2.4 Premium1049
Mitsubishi MirageMT380
CVT Eco415
CVT450
Mitsubishi AttrageMT Eco395
MT425
CVT Eco445
CVT475
Mitsubishi Triton4×2.MT555
4×2.AT586
4×4.MT646
4×2.AT MIVEC685
4×2.AT ATHLETE725
4×4.AT MIVEC770
Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 AT (mới)1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới)1.092
GASOLINE 4×4 AT1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
Mitsubishi XpanderGiá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
Mazda 2Sedan514
Sedan Premium564
Sedan Premium Soul Red Crystal572
Hatchback594
Hatchback SE604
Hatchback SE Soul Red Crystal607
Hatchback Soul Red Crystal602
Mazda 3Sedan 1.5L659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
Sedan 2.0L750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
Hatchback 1.5L689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
Mazda 62.0L819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
2.0L Premium899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
2.5L Premium1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
Mazda CX-52.0 2WD899
2.0 2WD - 46V907
2.0 2WD - 46G, 25D1903
2.5 2WD999
2.5 2WD - 46V1.007
2.5 2WD - 46G, 25D11.003
2.5 AWD1.019
2.5 AWD - 46V1.027
2.5 AWD - 46G, 25D11.023
2.5 AWD1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
Mazda BT504WD MT 2.2L620
2WD AT 2.2L645
2.2 ATH699
3.2 ATH799
Mazda CX5 FL2.5 2WD849
2.5 AWD879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

MITSUBISHI 3S CẦN THƠ – MIỀN TÂY – HỖ TRỢ TRẢ GÓP

Để nhận được bảng giá xe Mitsubishi mới nhất, thông tin tư vấn miễn phí, vui lòng liên hệ:

Đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Bài viết chi tiết: Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

CAM KẾT CỦA MITSUBISHI 3S CẦN THƠ

  • Hỗ trợ khách hàng lái thử xe trên toàn bộ các địa phương miền Tây và Tp.HCM
  • Cung cấp các dịch vụ trưng bày, tư vấn mua xe Mitsubishi toàn quốc
  • Bảo hành, bảo dưỡng xe chuyên nghiệp, thay phụ tùng chính hãng
  • Nhiều chương trình giảm giá, khuyến mãi hấp dẫn

Hướng dẫn thủ tục mua xe Mitsubishi Pajero Sport trả góp tại đây. Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, khoản vay linh động, lên đến 80% giá trị xe.

Mitsubishi Việt Nam
Mitsubishi Việt Nam

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)


Tags: báo giá xe hơi, báo giá ô tô, canthoauto, Mitsubishi, Mitsubishi Cần Thơ, mua xe Mitsubishi, khuyến mãi xe hơi, xe hơi 7 chỗ, xe hơi cần thơ, ô tô giá rẻ, xe 7 chỗ, pajero 2018, mua xe SUV cần thơ, khuyến mãi xe hơi, giá xe Mitsubishi, Mitsubishi Pajero, mitsubishi khuyến mãi, Mitsubishi Pajero.

 

3 bình luận trong “Mitsubishi Pajero

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *