Mitsubishi Pajero

Tại thị trường Việt Nam, phân khúc SUV địa hình 7 chỗ thường không sôi động như những phân khúc SUV khác. Lý do chính là vì người Việt ít có nhu cầu phải di chuyển nhiều ở những cung đường khó hay đường dốc hiểm trở, hoặc giả là cần thiết thì cũng chỉ cần một chiếc SUV tầm trung là đủ.

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)

MITSUBISHI PAJERO 2019

Phiên bản Mitsubishi Pajero 2019 Giá xuất xưởng Khuyến mãi Giá đặc biệt tháng 1
Pajero 3.0 – động cơ xăng  2 tỷ 120 triệu 164 triệu 1 tỷ 956 triệu

(Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản)

Thông tin đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Đánh giá chi tiết các dòng xe Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Khuyến mãi xe Mitsubishi

Tháng 05/2019, Mitsubishi duy trì khuyến mãi ở 2 phiên bản Triton mới, cùng mẫu Pajero Sport GASOLINE 4×2 AT.

Chi tiết ở bảng giá khuyến mãi của Mitsubishi Motors dưới đây:

MẪU XEKHUYẾN MÃI (Triệu)GIÁ SAU KHUYẾN MÃI (Triệu)
Mitsubishi Triton 4×2 AT mớiNắp thùng cao/thấp (Trị giá 20 – 23 triệu VNĐ)818.5 (giữ nguyên)
Mitsubishi Triton 4×4 AT mớiCamera lùi (Trị giá 2,5 triệu VNĐ)730.5 (giữ nguyên)
Pajero Sport GASOLINE 4×2 AT301.062

Thời gian khuyến mãi từ đầu tháng 05/2019 đến ngày 31/05/2019.

Chương trình diễn ra ở tất cả các đại lý trên toàn quốc. Để tham gia chương trình, khách hàng mua xe nên đặt lịch hẹn cho đại lý Mitsubishi chính thức và gần nhất.

GIỚI THIỆU

Tại thị trường Việt Nam, phân khúc SUV địa hình 7 chỗ thường không sôi động như những phân khúc SUV khác. Lý do chính là vì người Việt ít có nhu cầu phải di chuyển nhiều ở những cung đường khó hay đường dốc hiểm trở, hoặc giả là cần thiết thì cũng chỉ cần một chiếc SUV tầm trung là đủ. Mặt khác, SUV địa hình thường có mức giá cao, gần bằng với các dòng sedan hạng sang như BMW 5-series hay E – class của Mercedes.

Mitsubishi Pajero 2017

Tuy vậy, những chiếc xe SUV địa hình lại có những ưu điểm mà những loại xe khác ít nhiều không thể đạt được. Dòng xe cao cấp này có những đường nét mạnh mẽ, uy nghi, khả năng “băng rừng, vượt biển” dễ như đi trong thành phố. Thêm vào đó, việc phục vụ nhu cầu gia đình cũng rất nổi trội, sánh ngang với các dòng SUV/Crossover thịnh hành. Trong phân khúc, Pajero nổi lên như một biểu tượng, một cái tên với tiếng tăm lẫy lừng. Là hậu duệ của thế hệ Pajero từng vô địch Dakar Rally, các khả năng của một chiếc xe SUV địa hình trên Pajero 2019 là không cần phải bàn cãi. Ta sẽ tìm hiểu chi tiết các khả năng của chiếc xe này dưới đây.

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Từng là bom tấn của hãng xe Nhật Bản, Pajero 2019 mang ngoại hình đặc trưng của một SUV địa hình. Manh mẽ, góc cạnh, chiều ngang nổi bật là những đặc điểm nổi bật của chiếc SUV này.

Xe Mitsubishi Pajero có 2 màu sơn ngoại thất cơ bản là trắng và đen.

Mitsubishi Pajero màu trắngMitsubishi Pajero màu đen

Đầu xe

Ngoại thất Mitsubishi Pajero 2017

Phần đầu xe Mitsubishi Pajero 2019 được thiết kế hệ thống lưới tản nhiệt gồm ba thanh nan chính diện mạ Chrome. Nổi bật ở giữa lưới tản nhiệt là logo Mitsubishi, các thanh nan phía sau sơn chìm, cắt xéo với ba thanh nan chính diện làm thành những đường nét dứt khoát, không rườm rà.

Pajero được trang bị hệ thống đèn pha HID Projector, tích hợp thêm cảm biến rửa đèn xe giúp việc chiếu sáng trở nên tối ưu. Nhằm tăng cường thêm tầm nhìn, Mitsubishi trang bị cho Pajero đèn LED ban ngày và đèn sương mù có khả năng tự điều chỉnh góc chiếu.

Thân xe

Tuân thủ thiết kế nam tínhcứng rắn, thân xe Mitsubishi Pajero được tạo nên bởi những đường nét vuông vắn, to bản. Các trang bị nổi bật trên thân xe Pajero gồm có: bộ la-zăng hợp kim 18  inch, gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi, bậc lên xuống mạ Chrome, giá để đồ nóc xe,…

Ngoại thất thân xe Pajero 2017

Đuôi xe

Ngoại thất đuôi xe Pajero 2017

Đuôi xe của một chiếc SUV địa hình thường được thiết kế đơn giản, đường nét cứng rắn. Đó cũng là thiết kế của đuôi xe Pajero, với cụm đèn hậu ôm sát thân xe được giản lược tối đa, cánh lướt gió đuôi xe giúp tăng hình dáng khí động học cho xe. Đặc biệt, chiếc SUV này còn được trang bị thêm một bánh xe dự phòng gắn ở đuôi xe, dự phòng trường hợp xấu.

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)

CHI TIẾT NỘI THẤT

Nội thất Mitsubishi Pajero 2017

Nội thất Pajero 2019 được nhận xét là hiện đại và đầy đủ tiện nghi, dù vẫn còn những chi tiết hơi rườm rà ở bảng điều khiển trung tâm. Dẫu vậy, nếu so với các đối thủ trong phân khúc như Ford Explorer hay Toyota Prado thì nội thất Pajero ngang bằng hoặc nhỉnh hơn một chút về mặt thị giác.

Vô lăng

Vô lăng xe Mitsubishi Pajero 2017

Vô lăng của Pajero là loại bốn chấu thể thao được ốp gỗ và mạ Chrome cho cảm giác rất sang trọng. Ở hai bên vô lăng tích hợp các nút bấm tăng giảm âm lượng, tiện ích an toàn và hệ thống ga tự động (Cruise Control). So với Toyota Prado, Pajero tích hợp Cruise Control trực tiếp trên vô lăng, nhưng lại không có được tính năng đàm thoại rảnh tay thông qua Bluetooth.

Bảng điều khiển trung tâm

Bảng điều khiển trung tâm được bọc nhôm thể thao, gồm các nút điều khiển xe, màn hình đa thông tin và hệ thống máy lạnh 2 dàn tự động.

Màn hình đa thông tin xe Pajero 2017

Không gian nội thất – Ghế ngồi

Với kích thước tổng thể tương đối lớn (4.900 x 1.875 x 1.900 mm), Pajero 2019 tạo nên cảm giác thoải mái, thoáng đãng với hành khách ở mọi vị trí ngồi. Với chiều cao từ 1,7 – 1,8m, người ngồi vẫn sẽ thoải mái ngồi ở hàng ghế thứ 3 mà đầu không chạm trần hay chân bị chật chội. Ghế lái có thể điều chỉnh 10 hướng, kết hợp sưởi ấm hàng ghế trước giúp tài xế thoải mái nhất trong hành trình.

Các tiện ích khác

Các tiện ích của Mitsubishi Pajero 2019 bao gồm:

  • Đầu CD kết hợp dàn âm thanh Rockford 12 loa
  • Ăng ten tích hợp trên kính
  • Hộp giữ lạnh đồ uống
  • Bàn đạp phanh và bàn đạp ga bọc nhôm thể thao
  • Xếp ghế linh hoạt với hàng ghế thứ 3 gập phẳng sàn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Động cơ

Động cơ MIVEC V6 Pajero 2017
Động cơ MIVEC V6

Pajero 2019 sử dụng động cơ 3.0 lít MIVEC V6 mạnh mẽ. Nhằm tối ưu hóa xe cho phù hợp với đường bộ Việt Nam, hộp số của Pajero đã được nâng cấp từ loại INVECS 4 cấp thành INVECS II Sport – mode 5 cấp. Ta sẽ tiến hành một vài so sánh giữa Pajero với đối thủ trong phân khúc là Toyota Land Cruise Prado để tìm hiểu rõ hơn về sức mạnh của cụm động cơ MIVEC V6 3.0:

Mitsubishi Pajero 2019 Toyota Prado 2019
Trọng lượng không tải  2.220 (kg) 2.190 (kg)
Dung tích xylanh 2.972 (cc) 2694 (cc)
Công suất cực đại 178/5.250 (hp/rpm) 164/5.200 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 261/4.000 (Nm/rpm) 246/3.900 (Nm/rpm)
Tỉ số công suất/trọng lượng 0.0802 0.075
Tốc độ cực đại  175 (Km/h) 160 (Km/h)
Truyền động Super Select 4WD II AWD
Tiêu hao nhiên liệu*  12.42/16.37/10.13 lít trên 100km 11.2/9.6/14.1 lít trên 100km

(*Kết hợp/Trong đô thị/Ngoài đô thị)

Từ so sánh trên, ta có thể thấy được sự vượt trội của Pajero Sport so với đối thủ đồng hương là Prado trong khối động cơ, qua đó khẳng định sức mạnh của động cơ V6 MIVEC.

Thông số kỹ thuật –  Trang thiết bị của Mitsubishi Pajero 2019

 

Thông Số Kỹ Thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao 4.900 x 1.875 x 1.900 (mm)
Khoảng sáng gầm xe  235 (mm)
Hệ thống nhiên liệu  Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Trọng lượng không tải  2.220 (kg)
Dung tích xylanh 2.972 (cc)
Công suất cực đại 178/5.250 (hp/rpm)
Mômen xoắn cực đại 261/4.000 (Nm/rpm)
Tốc độ cực đại  175 (Km/h)
Truyền động Super Select 4WD II
Hệ thống treo trước  Tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau  Liên kết đa điểm, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Trợ lực lái  Trợ lực thủy lực
Tiêu hao nhiên liệu*  12.42/16.37/10.13 lít trên 100km

(*Kết hợp/Trong đô thị/Ngoài đô thị)

Trang Bị Chủ Yếu
TRANG THIẾT BỊ CHỦ YẾU
Đèn pha H.I.D
Điều hòa không khí 2 dàn, tự động
Khóa cửa trung tâm
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cánh lướt gió đuôi xe
Hệ thống rửa đèn
Cửa sổ trời
Camera lùi
Truyền động
Gương chiếu hậu trong chống chói (ECM)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống mã hóa động cơ
Hộc giữ lạnh đồ uống  Có
Cảm biến lùi Không
Dàn âm thanh  CD/AM-FM/MP3/USB

 

VẬN HÀNH – CÔNG NGHỆ – AN TOÀN

Khả năng vận hành

Khả năng vận hành mạnh mẽ trên mọi địa hình là đặc điểm nổi bật nhất của Pajero Sport. Các góc thoát, góc tiếp cận, góc vượt đỉnh của Pajero lần lượt là 25 độ, 22,5 độ và 36,6 độ giúp cho Pajero dễ dàng vượt qua các đoạn đường dốc mà các loại xe khác không thể với tới.

Khả năng lội nước 700mm của Pajero 2017

Nguyên nhân của khả năng vận hành mạnh mẽ trên nằm ở động cơ, mặt khác nhờ hộp số tự động INVECS II với chế độ Sport mode. Sport mode giúp người lái chủ động điều khiển sang số, mang lại cảm giác điều khiển số sàn với chỉ vài thao tác.

An toàn

Các trang bị an toàn trên Mitsubishi Pajero 2019 gồm có:

  • Khung xe RISE cứng vững
  • 6 túi khí & hệ thống căng đai tự động
  • Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
  • Hệ thống phanh ABS – EBD – BA
  • Hệ thống điều chỉnh đèn pha tự động
  • Khóa trẻ em
  • Chìa khóa điều khiển từ xa
  • … 

 

Khung xe RISE vừng chắc PajeroHệ thống phanh ABS - EBD - BA trên PajeroHệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo trên PajeroHệ thống túi khí và hệ thống căng đai tự động Pajero

Mitsubishi Pajero 2017

TỔNG KẾT

Ưu điểm

  • Hậu duệ của nhà vô địch Dakar Rally nên có khả năng vượt địa hình vượt trội
  • Ngoại thất và nội thất được thiết kế ấn tượng, đúng tính chất SUV địa hình
  • Giá tốt so với các đối thủ, thường xuyên được khuyến mãi
  • Tiện ích và an toàn đầy đủ

Nhược điểm

  • Giá vẫn khá đắt so với thị trường xe hơi
  • Khối động cơ yếu hơn đối thủ trực tiếp là Ford Explorer
  • Hậu mãi thua kém đối thủ trong phân khúc

Đánh giá tổng quát

Mặc dù có nhiều rào cản để người mua xe có thể tiếp cận Pajero, nhưng chiếc xe này vẫn sẽ được nằm trong top những chiếc SUV địa hình đáng mua nhất trên thị trường. Chiếc xe này đặc biệt phù hợp với những gia đình đông người (6 – 7 người) có nhu cầu đi lại trong thành phố lẫn đi chơi xa hay về quê. Ngoài ra, các doanh nhân thành đạt có thể hoàn toàn tự tin với vẻ đẹp ngoại hình, chất lượng âm thanh hay không gian thoáng đãng tạo cảm giác thư thái sau một ngày làm việc căng thẳng.

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035

Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/

Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.5 L 903
1.5 G 831
1.8 E 763
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,083
1.5 G 1,013
1.5 E 973
Honda Accord 2.4 1,203

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
A 200 1.339
A 250 1.699
AMG A 45 4MATIC 2.249
CLA 200 1.529
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
AMG CLA 45 4MATIC 2.329
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.489
C 250 Exclusive 1.729
C 300 AMG 1.949
E 200 2.099
E 250 2.479
E 300 AMG 2.769
E 200 Coupé 2.639
E 300 Coupé 3.099
S 450 L 4.199
S 450 L Luxury 4.759
S 400 4MATIC Coupé 6.099
Maybach S 450 MATIC 7.219
Maybach S 560 MATIC 11.099
Maybach S 650 14.499
GLC 200 1.684
GLC 250 4MATIC 1.939
GLC 300 4MATIC 2.209
AMG GLC 43 4MATIC 3.599
GLC 300 4MATIC Coupé 2.899
GLE 400 4MATIC 3.599
GLE 400 4MATIC Exclusive 3.899
GLE 400 4MATIC Coupé 4.079
Mercedes-AMG GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
AMG GLE 63 S 4MATIC 9.339
GLS 350 d 4MATIC 4.149
GLS 400 4MATIC 4.529
GLS 500 4MATIC 7.829
AMG GLS 63 4MATIC 11.949
V 250 AVANTGARDE 2.569
Vito Tourer 121 1.849
C 300 Coupé 2.699
AMG C 43 4MATIC Coupé 4.199
SLC 200 2.599
AMG SLC 43 3.619
SL 400 6.709

Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/

Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XL 448 triệu
Nissan Sunny XV 493 triệu
Nissan Sunny XV Premium 493 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD LE 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD Premium 889 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 956 triệu
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD Premium 956 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 1 tỷ 36 triệu
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD Premium 1 tỷ 36 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 669 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 815 triệu
Nissan Navara Premium R (EL) 669 triệu
Nissan Navara Premium R (VL) 815 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu

Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/

Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 531
1.5E (CVT) 569
1.5G (CVT) 606
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 678
1.8E (CVT) 707
1.8G (CVT) 753
2.0V 864
2.0V Sport 905
Toyota Camry 2.0E 997
2.5G 1.161
2.5Q 1.302
Toyota Innova 2.0E 743
2.0G 817
Venturer 855
2.0V 945
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 1.026
2.4 4x2 AT 1.094
2.7V 4x2 1.150
2.8V 4x4 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 3.650
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
2.4G 4x4 MT 793
2.8G 4x4 AT MLM 878
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng

Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/

Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 808
CVT 2.0 Premium 909
CVT 2.4 Premium 1049
Mitsubishi Mirage MT 380
CVT Eco 415
CVT 450
Mitsubishi Attrage MT Eco 395
MT 425
CVT Eco 445
CVT 475
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555
4×2.AT 586
4×4.MT 646
4×2.AT MIVEC 685
4×2.AT ATHLETE 725
4×4.AT MIVEC 770
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 AT (mới) 1.062
GASOLINE 4×2 AT (mới) 1.092
GASOLINE 4×4 AT 1.182
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
Mitsubishi Xpander Giá chưa công bố

Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/

Mazda

 

MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879

Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

MITSUBISHI 3S CẦN THƠ – MIỀN TÂY – HỖ TRỢ TRẢ GÓP

Để nhận được bảng giá xe Mitsubishi mới nhất, thông tin tư vấn miễn phí, vui lòng liên hệ:

Đại lý Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

  • Hotline: 07.9292.6565 – Mr. Toàn (nhấn để tạo cuộc gọi)
  • Địa chỉ: DH1 Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. CT.

Bài viết chi tiết: Mitsubishi G-Stars Cần Thơ

CAM KẾT CỦA MITSUBISHI 3S CẦN THƠ

  • Hỗ trợ khách hàng lái thử xe trên toàn bộ các địa phương miền Tây và Tp.HCM
  • Cung cấp các dịch vụ trưng bày, tư vấn mua xe Mitsubishi toàn quốc
  • Bảo hành, bảo dưỡng xe chuyên nghiệp, thay phụ tùng chính hãng
  • Nhiều chương trình giảm giá, khuyến mãi hấp dẫn

Hướng dẫn thủ tục mua xe Mitsubishi Pajero Sport trả góp tại đây. Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, khoản vay linh động, lên đến 80% giá trị xe.

Mitsubishi Việt Nam
Mitsubishi Việt Nam

HOTLINE: 07.9292.6565 (Mr. Toàn)


Tags: báo giá xe hơi, báo giá ô tô, canthoauto, Mitsubishi, Mitsubishi Cần Thơ, mua xe Mitsubishi, khuyến mãi xe hơi, xe hơi 7 chỗ, xe hơi cần thơ, ô tô giá rẻ, xe 7 chỗ, pajero 2018, mua xe SUV cần thơ, khuyến mãi xe hơi, giá xe Mitsubishi, Mitsubishi Pajero, mitsubishi khuyến mãi, Mitsubishi Pajero.

 

2 bình luận trong “Mitsubishi Pajero

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *