Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga

Thuộc phân khúc xe đa dụng gia đình MPV và có mức giá rất cạnh tranh nên thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga có nhiều điểm khá thú vị. Thiết kế ngoại thất và nội thất hài hòa, trung tính đã giúp Ertiga có cảm tình đối với khá nhiều khách hàng. Riêng về Ertiga, động cơ cho trải nghiệm ổn khi chở Full tải.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI ERTIGA – TỔNG QUAN

Suzuki Ertiga nổi bật với việc không gian ngồi dễ dàng tùy biến cho nhiều nhu cầu khác nhau. Nhiều cửa gió điều hòa cũng là một điểm nổi bật trên một chiếc xe 7 chỗ. Ngoại thất được thiết kế trung tính hơn và có nét của một dòng xe dịch vụ. Cụm đèn hậu LED nổi bật và dung tích khoang hành lý có thể lên đến 550 lít nếu gập hàng ghế thứ 3. Dưới đây là “Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga” chi tiết về động cơ, ngoại thất, nội thất, tiện nghi và an toàn.

TƯ VẤN: 0939.906.506

Một vài thông số kỹ thuật đáng chú ý của Suzuki Ertiga:

  • Khối động cơ:
    • Động cơ 1.5L với khả năng tiết kiệm nhiên liệu 4,8L/100km
    • Công suất tối đa 103 mã lực tại 6000rpm và mô men xoắn 138Nm tại 4400rpm
    • Hộp số sàn 6 cấp (GL) hoặc số tự động 4 cấp (GLX)
  • Cụm đèn trước Halogen phản quang và cụm đèn hậu LED
  • Thiết kế ngoại thất trung tính
  • Nội thất thực dụng nhưng khá nhiều tiện nghi
  • Nút khởi động Start/Stop tiện lợi
  • Túi khí SRS và công nghệ phanh ABS, EBD
  • Mức giá cạnh tranh trong phân khúc MPV
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

⇒ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
⇒ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
⇒ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
⇒ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 90% giá trị xe !

HOTLINE: 0939.906.506
Gọi tư vấn và đăng ký nhận thông tin hoàn toàn MIỄN PHÍ

GỌI NGAY CHO TƯ VẤN VIÊN
(đang cập nhật)
ĐĂNG KÍ NHẬN THÔNG TIN
(báo giá, khuyến mãi, trả góp…)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI ERTIGA CHI TIẾT

Kích thước – Trọng lượng

Thông số GL GLX
Số chỗ ngồi 7 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4395 x 1735 x 1690 4395 x 1735 x 1690
Chiều dài cơ sở (mm) 2,740 2,740
Khoảng cách bánh xe (mm) 1510 – 1520 1510 – 1520
Bán kính quay vòng (m) 5,2 5,2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 180 180
Trọng lượng không tải (kg) 1115 1130
Trọng lượng toàn tải (kg) 1695 1710
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 45 45
Dung tích khoang hành lý tối đa (L) 550 550

Động cơ – Hộp số

Thông số GL GLX
Kiểu động cơ Xăng 1.5L Xăng 1.5L
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích xi lanh (cc) 1462 1462
Công suất cực đại 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm
Mô men xoắn cực đại 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm
Hộp số Số sàn 6 cấp Tự động 4 cấp
Dẫn động 2WD 2WD

Khung gầm

Thông số GL GLX
Hệ thống treo Trước Macpherson với lò xo cuộn Macpherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn Thanh xoắn với lò xo cuộn
Hệ thống phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Tang trống
Bánh lái Cơ cấu bánh răng – thanh răng Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Lốp xe 185/65R15 185/65R15
Lốp xe dự phòng 185/65R15 185/65R15
Mâm xe Mâm đúc hợp kim Mâm đúc hợp kim
Mâm dự phòng Mâm đúc Mâm đúc

Xem thêm: Thông số kỹ thuật Suzuki Swift

Trang bị ngoại thất

Thông số GL GLX
Đèn pha Halogen projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn hậu LED LED với đèn chỉ dẫn
Đèn LED ban ngày Không Không
Gạt mưa trước: 2 tốc độ + điều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Gạt mưa sau 1 tốc độ + rửa kính
Kính chiếu hậu ngoài Cùng màu thân xe
Chỉnh điện
Gập điện Không
Tích hợp LED báo rẽ Không

Trang bị nội thất

Thông số GL GLX
Vô lăng 3 chấu Urethane 3 chấu bọc da
Tay lái trợ lực
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ trước và sau Chỉnh cơ trước và sau
Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch Không Có, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ
Ghế lái Chỉnh tay Tay
Hàng ghế 2 gập 60:40 + gối đầu rời
Hàng ghế thứ 3 Gập 50/50 Gập 50/50
Cửa kính chỉnh điện
Khóa cửa trung tâm/Khóa cửa từ xa
Đèn trần cabin phía trước 3 vị trí 3 vị trí
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ Phía ghế lái và ghế phụ
Cổng sạc 12V Bảng tablo và hàng ghế 2 Bảng tablo và hàng ghế 2
Tay nắm cửa trong
Cửa sổ trời panorama Không Không

Trang bị an toàn

Thông số GL GLX
Điều khiển hành trình (Cruise control) Không Không
Khởi động bằng nút bấm
Túi khí Túi khí SRS Túi khí SRS
Hỗ trợ khởi hàng ngang dốc Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Không Không
Dây đai an toàn 3 điểm
Hệ thống chống trộm
Thanh gia cố hông xe
Khóa an toàn cho trẻ em

TƯ VẤN: 0939.906.506

Xem thêm: Thông số kỹ thuật Suzuki Vitara


Tags: thông số kỹ thuật suzuki ertiga, suzuki ertiga. Từ khóa trong bài viết: giá xe suzuki ertiga, khuyến mãi suzuki ertiga, ngoại thất suzuki ertiga, nội thất ertiga, tiện ích suzuki ertiga, động cơ suzuki ertiga, vận hành suzuki ertiga, mua suzuki ertiga, suzuki ertiga cần thơ, ertiga cần thơ, suzuki cần thơ, thông số kỹ thuật chi tiết suzuki ertiga, cần thơ auto. Check by Admin 4 Sep 20.

1 bình luận trong “Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.