Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga

Thuộc phân khúc xe đa dụng gia đình MPV và có mức giá rất cạnh tranh nên thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga có nhiều điểm khá thú vị. Thiết kế ngoại thất và nội thất hài hòa, trung tính đã giúp Ertiga có cảm tình đối với khá nhiều khách hàng. Riêng về Ertiga, động cơ cho trải nghiệm ổn khi chở Full tải.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI ERTIGA – TỔNG QUAN

Suzuki Ertiga nổi bật với việc không gian ngồi dễ dàng tùy biến cho nhiều nhu cầu khác nhau. Nhiều cửa gió điều hòa cũng là một điểm nổi bật trên một chiếc xe 7 chỗ. Ngoại thất được thiết kế trung tính hơn và có nét của một dòng xe dịch vụ. Cụm đèn hậu LED nổi bật và dung tích khoang hành lý có thể lên đến 550 lít nếu gập hàng ghế thứ 3. Dưới đây là “Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga” chi tiết về động cơ, ngoại thất, nội thất, tiện nghi và an toàn.

Một vài thông số kỹ thuật đáng chú ý của Suzuki Ertiga:

  • Khối động cơ:
    • Động cơ 1.5L với khả năng tiết kiệm nhiên liệu 4,8L/100km
    • Công suất tối đa 103 mã lực tại 6000rpm và mô men xoắn 138Nm tại 4400rpm
    • Hộp số sàn 6 cấp (GL) hoặc số tự động 4 cấp (GLX)
  • Cụm đèn trước Halogen phản quang và cụm đèn hậu LED
  • Thiết kế ngoại thất trung tính
  • Nội thất thực dụng nhưng khá nhiều tiện nghi
  • Nút khởi động Start/Stop tiện lợi
  • Túi khí SRS và công nghệ phanh ABS, EBD
  • Mức giá cạnh tranh trong phân khúc MPV
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

⇒ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
⇒ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
⇒ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
⇒ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 90% giá trị xe !

HOTLINE: Đang cập nhật
Gọi tư vấn và đăng ký nhận thông tin hoàn toàn MIỄN PHÍ

GỌI NGAY CHO TƯ VẤN VIÊN
(đang cập nhật)
ĐĂNG KÍ NHẬN THÔNG TIN
(báo giá, khuyến mãi, trả góp…)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI ERTIGA CHI TIẾT

Kích thước – Trọng lượng

Thông sốGLGLX
Số chỗ ngồi77
Dài x Rộng x Cao (mm)4395 x 1735 x 16904395 x 1735 x 1690
Chiều dài cơ sở (mm)2,7402,740
Khoảng cách bánh xe (mm)1510 – 15201510 – 1520
Bán kính quay vòng (m)5,25,2
Khoảng sáng gầm xe (mm)180180
Trọng lượng không tải (kg)11151130
Trọng lượng toàn tải (kg)16951710
Dung tích thùng nhiên liệu (L)4545
Dung tích khoang hành lý tối đa (L)550550

Động cơ – Hộp số

Thông sốGLGLX
Kiểu động cơXăng 1.5LXăng 1.5L
Loại động cơ4 xy lanh thẳng hàng, 16 van4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích xi lanh (cc)14621462
Công suất cực đại103Hp (77kw)/6.000rpm103Hp (77kw)/6.000rpm
Mô men xoắn cực đại138Nm/4.400rpm138Nm/4.400rpm
Hộp sốSố sàn 6 cấpTự động 4 cấp
Dẫn động2WD2WD

Khung gầm

Thông sốGLGLX
Hệ thống treoTrướcMacpherson với lò xo cuộnMacpherson với lò xo cuộn
SauThanh xoắn với lò xo cuộnThanh xoắn với lò xo cuộn
Hệ thống phanhTrướcĐĩa thông gióĐĩa thông gió
SauTang trốngTang trống
Bánh láiCơ cấu bánh răng – thanh răngCơ cấu bánh răng – thanh răng
Lốp xe185/65R15185/65R15
Lốp xe dự phòng185/65R15185/65R15
Mâm xeMâm đúc hợp kimMâm đúc hợp kim
Mâm dự phòngMâm đúcMâm đúc

Xem thêm: Thông số kỹ thuật Suzuki Swift

Trang bị ngoại thất

Thông sốGLGLX
Đèn phaHalogen projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn hậuLEDLED với đèn chỉ dẫn
Đèn LED ban ngàyKhôngKhông
Gạt mưa trước: 2 tốc độ + điều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Gạt mưa sau1 tốc độ + rửa kính
Kính chiếu hậu ngoàiCùng màu thân xe
Chỉnh điện
Gập điệnKhông
Tích hợp LED báo rẽKhông

Trang bị nội thất

Thông sốGLGLX
Vô lăng3 chấu Urethane3 chấu bọc da
Tay lái trợ lực
Điều hòa nhiệt độChỉnh cơ trước và sauChỉnh cơ trước và sau
Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inchKhôngCó, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
Chất liệu bọc ghếNỉNỉ
Ghế láiChỉnh tayTay
Hàng ghế 2 gập 60:40 + gối đầu rời
Hàng ghế thứ 3Gập 50/50Gập 50/50
Cửa kính chỉnh điện
Khóa cửa trung tâm/Khóa cửa từ xa
Đèn trần cabin phía trước3 vị trí3 vị trí
Tấm che nắngPhía ghế lái và ghế phụPhía ghế lái và ghế phụ
Cổng sạc 12VBảng tablo và hàng ghế 2Bảng tablo và hàng ghế 2
Tay nắm cửa trong
Cửa sổ trời panoramaKhôngKhông

Trang bị an toàn

Thông sốGLGLX
Điều khiển hành trình (Cruise control)KhôngKhông
Khởi động bằng nút bấm
Túi khíTúi khí SRSTúi khí SRS
Hỗ trợ khởi hàng ngang dốcKhôngKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)KhôngKhông
Dây đai an toàn 3 điểm
Hệ thống chống trộm
Thanh gia cố hông xe
Khóa an toàn cho trẻ em

Xem thêm: Thông số kỹ thuật Suzuki Vitara


Tags: thông số kỹ thuật suzuki ertiga, suzuki ertiga, giá xe suzuki ertiga, khuyến mãi suzuki ertiga, ngoại thất suzuki ertiga, nội thất ertiga, tiện ích suzuki ertiga, động cơ suzuki ertiga, vận hành suzuki ertiga, mua suzuki ertiga, suzuki ertiga cần thơ, ertiga cần thơ, suzuki cần thơ, thông số kỹ thuật chi tiết suzuki ertiga, cần thơ auto.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *