Isuzu Q – Series

Giá tham khảo xe tải nhẹ Isuzu Q – Series: 376 triệu. Liên hệ để được biết thêm thông tin giảm giá và hỗ trợ trả góp. Đại lý 3S Isuzu Cần Thơ – Đại lý xe Isuzu chính hãng miền Tây.

HOTLINE: 0772.177.411

Các mẫu xe tải nhẹ Q – series Tải trọng Giá
QKR55F (sát xi) 1.8 tấn 376 triệu
QKR55F – VAN16 (thùng kín) 1.5 tấn 411.5 triệu
QKR55F – 16 (sát xi – mới) 1.8 tấn 387 triệu
QKR55H (sát xi) 1.9 tấn 450 triệu
QKR55H – VAN16 (thùng kín)  2.25 tấn 489.5 triệu
QKR55H – 16 – C270 (thùng bạt)  2.7 tấn 493.5 triệu
Người mua có nhiều tùy chọn khác hoặc đưa ra cấu hình mong muốn cho hãng xe

Thương hiệu đến từ Nhật Bản.

THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐẠI LÝ 3S ISUZU CẦN THƠ

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được tư vấn trực tiếp. Nhận: bảng báo giá ưu đãi chính hãng Isuzu kèm chương trình khuyến mãi mới. Mọi chi tiết xin liên hệ về:

  • Hotline tư vấn: 0772.177.411
  • Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ.

Đại lý Chuẩn 3S Isuzu (Showroom – Service – Spare Part) An Khánh:

  • Showroom: chuyên trưng bày, phân phối, kinh doanh sỉ và lẻ các dòng xe Isuzu chính hãng (lắp ráp trong nước lẫn ngoại nhập).
  • Service: dịch vụ chăm sóc khách hàng đạt chuẩn. Bao gồm: bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa chính hãng Isuzu.
  • Spare Part: cung cấp phụ tùng, phụ kiện chính hãng Isuzu.

TƯ VẤN: 0772.177.411

(*) Để cập nhật thời giá chính xác, chương trình khuyến mãi và ưu đãi mới nhất. Đồng thời mua xe trả góp với lãi suất hấp dẫn. Xin vui lòng liên hệ hotline: 0772.177.411. Xin chân thành cảm ơn!


GIỚI THIỆU VỀ DÒNG XE TẢI NHẸ ISUZU Q – SERIES

Xe tải nhẹ Isuzu

Isuzu là hãng xe Nhật chuyên sản xuất các dòng xe tải nhẹ, trung và xe tải chuyên dụng. Trên thị trường Việt Nam, Isuzu đang là thương hiệu “bùng nổ” về số lượng đơn giá do có lợi thế về giá so với các đối thủ trong phân khúc. Trong đó, Q – series là dòng xe tải nhẹ được chú trọng hàng đầu của Isuzu, với những ưu điểm vượt trội về sự bền bỉ và tiết kiệm.

Isuzu Q – Series hiện có 4 phiên bản chính (QKR55F, QKR55H, QKR55F-16QKR55H-16) với 12 mẫu xe đa dạng. Chỉ tính riêng tháng 1/2018, Q – series đã bán được trên dưới 300 chiếc, đứng thứ hai trong thị trường VN. Bài viết dưới đây sẽ cùng giúp các bạn tìm hiểu về ưu và nhược điểm của mẫu QKR55H, mẫu xe nổi bật nhất của dòng xe này.

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Xe tải nhẹ Isuzu

Kích thước

QKR55H có kích thước bao ngoài (OAL x OW x OH) là 5,830 x 1,860 x 2,120 mm, thuộc dạng trung bình trong phân khúc, giúp xe không bị quá kềnh càng hay nhỏ nhắn. Với QKR55H-16-C270, bản nâng cấp mui bạt của QKR với tải trọng 2.9 tấn, có kích thước bao ngoài là 6130 x 1860 x 2775 (mm). Với ưu thế về đa dạng mẫu xe, Q – series giúp người mua dễ dàng lựa chọn những mẫu xe tải nhẹ phù hợp với nhu cầu của mình.

Các kích thước bao ngoài của các mẫu xe tải nhẹ Q – series:

Mẫu xe OAL x OW x OH (mm) Chiều dài cơ sở (mm)
 QKR55H (4×2) 5,830 x 1,860 x 2,120 3,360
 QKR55F (4×2) 5,080 x 1,860 x 2,120 2,750
 QKR55F-16-C240 5,380 x 1,875 x 2,895 2,750
 QKR55F-16 (4×2) 5,080 x 1,860 x 2,170 2,750
 QKR55H-16 (4×2) 5,830 x 1,860 x 2,170 3,360
 QKR55H-16-V210 6,130 x 1,875 x 2,870 3,360
 QKR55H-16-C220 6,130 x 1,860 x 2,895 3,360
 QKR55H-16-C270 6,130 x 1,860 x 2,775 3,360

Để xem các thông số chi tiết hơn, xem phần Thông số kỹ thuật.

Thùng xe

Thùng xe xe tải nhẹ Isuzu
Q – Series mẫu thùng kín

QKR55H và bản nâng cấp QKR55H-16 có sự đa dạng về thùng xe, một đặc trưng làm nên thương hiệu Isuzu. Khách hàng có các lựa chọn thùng xe, từ sát xi tải, đến thùng mui bạt, thùng kín,… Chi phí để nâng cấp từ mui bạt thành mui kín của QKR55H chỉ là 5 triệu đồng, mức giá rất nhẹ cho người chủ xe.

Thùng xe QKR55H
Bên trong thùng của QKR55H

Đối với thùng xe, xe tải nhẹ Isuzu Q – series được cấu tạo từ 3 lớp: lớp ngoài inox, trong là tôn mạ điện, ở giữa là xốp và khung xương.  Đây là tiêu chuẩn quốc tế của thùng xe, đảm bảo khả năng cách nhiệt cũng như chịu tải tối đa. Sàn thùng QKR55H phẳng, được làm từ tôn đen có khả năng chịu tải tốt cũng như chống va đập.

CHI TIẾT NỘI THẤT

Vô lăng và bảng điều khiển

Khoang ca-bin của QKR55H ở các phiên bản được tân trang khá tốt, không tạo cảm giác thô kệch. Ngược lại, nó còn cho ta cảm giác của một chiếc xe du lịch.

Điểm trừ về nội thất lớn nhất của QKR55H có lẽ chính là vô lăng. Vô lăng của QKR55H gần giống với loại vô lăng 5 tấn của Isuzu, do vậy cho người lái cảm giác khá nặng, cũng như vòng vô lăng lớn. Điều đó cộng thêm việc tay lái không thể điều chỉnh hướng sẽ gây một vài khó khăn nhỏ cho người có thân hình thấp dưới 1m55.

Vô lăng xe tải nhẹ Isuzu QKR55H
Vô lăng xe

Dù vậy, điều đó không nói lên quá nhiều điều về QKR55H. Với một chiếc xe tải nhẹ có mức giá trong khoảng 400 đến 450 triệu, khoang lái của QKR55H chắc chắn sẽ làm người lái hài lòng.

Không gian nội thất

Nội thất xe bán tải Isuzu

Không gian dòng xe tải nhẹ này khá rộng rãi, thoáng đãng. Ghế giữa của QKR55H không bị quá chật hay đụng chạm. Thêm vào đó, QKR55H còn có lợi thế ở sự an toàn, nhờ vào vị trí ghế tài tốt, tầm nhìn thoáng rộng, cũng như cabin an toàn chống va đập.

Tiện ích trong xe

Xe tải nhẹ của Isuzu, không chỉ riêng Q – series, được nhà sản xuất trang bị tương đối nhiều các tiện ích, giúp tài xế giảm bớt những áp lực khi phải lái xe đường dài hay những cung đường khó.

Một vài tiện ích nổi bật của Isuzu Q – Series:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Động cơ của Isuzu Q – series là động cơ thẳng hàng 4 xy lanh có tăng áp đi cùng kim phun nhiên liệu điện tử. Điều đó giúp cho QKR55H tối ưu nhiên liệu cực tốt, giảm bớt nhiên liệu dư thừa thoát khỏi buồng lái.

Động cơ xe Isuzu QKR55H
Động cơ 4JB1 E2N

Sự khác biệt của Isuzu QKR55H với các đối thủ nằm ở khối động cơ. Động cợ của dòng xe tải nhẹ Isuzu là 4JB1 E2N lắp ráp trực tiếp tại Nhật Bản. Mặc dù cùng động cơ với đối thủ, QKR55H lại có ưu thế công nghệ Nhật Bản, giúp khả năng bền bỉ vượt trội và ít hỏng hóc. Bằng chứng là Huyndai IZ49, một đối thủ của QKR55H có cùng động cơ, nhưng được lắp ráp tại Trung Quốc có mức  tiêu thụ nhiên liệu khoảng 10 lít dầu/km. Trong khi đó, con số của Q – series chỉ là 6 – 7 lít/km.

Thông số kỹ thuật của Isuzu Q – Series

Các số thông số kỹ thuật chủ yếu của xe Isuzu Q – Series:

QKR55H (4x2)
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg) 4,700
Trọng lượng bản thân (kg) 1,850
Loại động cơ 4JB1
Kiểu động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp) 91 / 3,400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196 / 3,100
Hệ thống thắng Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h)  101
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)  7.2

 

QKR55F (4x2)
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg) 3,550
Trọng lượng bản thân (kg) 1,800
Loại động cơ 4JB1
Kiểu động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp)  91 / 3,400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)  196 / 3,100
Hệ thống thắng  Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h) 101
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,8

 

QKR55F-16-C240
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg) 4,990
Trọng lượng bản thân (kg) 2,395
Loại động cơ  4JB1 E2N
Kiểu động cơ Động cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp)  91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196 / 2000
Hệ thống thắng  Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h)  98
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,8

 

QKR55F-16 (4x2)
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg) 4,990
Trọng lượng bản thân (kg) 1,800
Loại động cơ  4JB1 E2N
Kiểu động cơ Động cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp)  91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)  196 / 2000
Hệ thống thắng  Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h) 90
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,8

 

QKR55H-16 (4x2)
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg) 5500
Trọng lượng bản thân (kg) 1850
Loại động cơ 4JB1 E2N
Kiểu động cơ Động cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp) 91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196 / 2000
Hệ thống thắng   Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h)  90
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)  6,8

 

QKR55H-16-V210
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg) 4990
Trọng lượng bản thân (kg) 2695
Loại động cơ 4JB1 E2N
Kiểu động cơ  Động cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp)  91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)  196 / 2000
Hệ thống thắng Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h) 98
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,8

 

QKR55H-16-C220
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg) 4990
Trọng lượng bản thân (kg) 2595
Loại động cơ 4JB1 E2N
Kiểu động cơ Động cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp)  91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)  196 / 2000
Hệ thống thắng Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h)  90
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)  6,8

 

QKR55H-16-C270
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg) 5500
Trọng lượng bản thân (kg) 2605
Loại động cơ 4JB1 2EN
Kiểu động cơ Động cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp)  91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)  196 / 2000
Hệ thống thắng Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h)  90
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)  6,8

 

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH

Xe tải nhẹ Isuzu

Về khả năng vận hành, Isuzu QKR55H cũng như các mẫu xe tải nhẹ các của Isuzu có các thông số thuộc loại vừa phải trong phân khúc. Cụ thể: QKR55H phiên bản nâng tải cao nhất có công suất 91 mã lực tại 3400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại lên đến 196 Nm ở 2000 vòng/ phút. Các con số trên không phải là quá ấn tượng so với các đối thủ đến từ Hàn Quốc. Tuy nhiên, với công suất và mô men xoắn trên cũng dư sức để đáp ứng được nhu cầu của mọi đối tượng sử dụng.

QKR55H sử dụng lốp xe Yokohama với kích thước 7 – 15, giúp tăng khả năng chịu tải. Thêm vào đó, Isuzu có lợi thế về hình dáng, gầm cao cùng cấu tạo chắc chắn, giúp xe dễ dàng vượt qua những đoạn off-road hay ổ gà trong đường đô thị.

TỔNG KẾT

Xe tải nhẹ Isuzu

Ưu điểm

  • Xe tải nhẹ Isuzu là mẫu xe nhập khẩu có tổng thuế vào khoảng 20%, thấp nhất trong các đối thủ cùng phân khúc
  • Tiết kiệm nhiên liệu vượt trội
  • Vận hành ổn định, động cơ mạnh tương đối, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp
  • Các chính sách bảo hành và bảo dưỡng xe tốt đến từ nhà sản xuất
  • Đa dạng các mẫu mã, giúp người mua dễ dàng tìm được mẫu xe đúng nhu cầu
  • Giá trị thương hiệu Isuzu tốt, giúp xe giữ giá

Nhược điểm

  • Treo sau hơi cứng (nhíp lá), làm người ngồi không thoải mái khi đi trên đường gập ghềnh
  • Sử dụng động cơ máy dầu khá ồn và có mùi
  • Không quá phù hợp cho các mục đích di chuyển gia đình, đi chơi, mua sắm,…

Đánh giá tổng quát

Như đã nói ở trên, Isuzu Q – series tập hợp những mẫu xe có chất lượng cao, tiết kiệm nhiên liệu, vận hành ổn định cùng nhiều ưu điểm khác. Đây chắc chắn là một chiếc xe giá trị đúng với số tiền bỏ ra và làm hài lòng mọi khách hàng. Vậy nếu bạn có nhu cầu về vận chuyển hàng hóa với khối lượng không quá lớn, đây là một chiếc xe dành cho bạn

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo 1.2L MT 299
Chevrolet Spark 1.2L LS 359
1.2L LT 389
Chevrolet Aveo 1.4L LT 459
1.4L LTZ 495
Chevrolet Cruze 1.6L LT 589
1.8L LTZ 699
Chevrolet Orlando 1.8L MT LT 639
1.8L ATL TZ 699
Chevrolet Captiva 2.4L AT LTZ 879
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624
2.5L 4X4 MT LT 649
2.5L 4X2 AT LT 651
2.5L 4X4 MT LTZ 751
2.5L 4X4 AT LTZ 789
HIGH COUNTRY 819
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT 859
2.5L VGT 4x2 AT LT 898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ 1.035
Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/
Honda
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Honda Jazz 1.5 RS 624
1.5 VX 594
1.5 V 544
Honda Civic 1.8 E 729
1.8 E (trắng ngọc) 734
1.8 G 789
1.8 G (trắng ngọc) 794
RS 929
RS (trắng ngọc) 934
Honda City 1.5 L 599
1.5 G 559
Honda HR-V HR-V G 786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh) 866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ) 871
Honda CR-V 1.5 L 1,093
1.5 G 1,023
1.5 E 983
Honda Accord 2.4 1,203
Honda CR-V 1.5 L 1,093
1.5 G 1,023
1.5 E 983
Honda Brio G 418
(cam/đỏ) 454
(trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452
RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448
RS(cam đỏ) 450

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bản Giá (triệu đồng)
CLA 250 1.869
CLA 250 4MATIC 1.949
GLA 200 1.619
GLA 250 4MATIC 1.859
AMG GLA 45 4MATIC 2.399
C 200 1.499
C 200 Exclusive 1.709
C 300 AMG 1.929
E 200 2.130
E 200 Sport 2.317
E 300 AMG 2.920
S 450L 4.299
S 450L Luxury 4.969
Maybach S 450 4MATIC 7.469
Maybach S 560 4MATIC 11.099
Maybach S 650 14.899
GLC 250 4MATIC 1.989
GLC 300 4MATIC 2.289
GLC 300 4MATIC Coupé 2.949
The new GLC 300 4MATIC CBU 2.559
GLE 400 4MATIC Coupé 4.129
GLE 43 4MATIC Coupé 4.559
GLE 450 4MATIC 4.369
AMG G 63 10.829
V 250 Luxury 2.579
V 250 AMG 3.129
Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/
Nissan
MẪU XE GIÁ (triệu đồng)
Nissan Sunny XV-Q 1.5L AT 518 triệu
Nissan Sunny XV 1.5L AT 498 triệu
Nissan Sunny XT-Q 1.5L AT 488 triệu
Nissan Sunny XT 1.5L AT 468 triệu
Nissan Sunny XL 1.5L MT 448 triệu
Nissan Teana 2.5 SL 1 tỷ 195 triệu
Nissan X-Trail V-Series 2.0 SL Premium 839 triệu
Nissan X-Trail V-Series 2.0 SL Luxury 941 triệu
Nissan X-Trail V-Series 2.5 SL Luxury 1.023 triệu
Nissan Navara E 625 triệu
Nissan Navara EL 679 triệu
Nissan Navara SL 725 triệu
Nissan Navara VL 835 triệu
Nissan Juke 1.6L CVT 1 tỷ 60 triệu
Các bài viết về thương hiệu Nissan: https://canthoauto.com/thuong-hieu/nissan/
Toyota
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Toyota Yaris G CVT 650
Toyota Vios 1.5E (MT) 490
1.5E (CVT) 540
1.5G (CVT) 570
1.5E CVT (3 túi khí) 520
1.5E MT (3 túi khí) 470
Toyota Corolla Altis 1.8E (MT) 697
1.8E (CVT) 733
1.8G (CVT) 791
2.0V (CVT) 889
2.0V Sport (CVT) 799
Toyota Camry 2.0G 1.029
2.5Q 1.235
Toyota Innova Venturer 879
G 2.0 AT 847
E 2.0 MT 771
V 2.0 AT 971
Toyota Fortuner 2.4 4x2 MT 1.033
2.4 4x2 AT 1.096
2.7 4x2 AT 1.150
TRD 4x2 AT 1.199
2.7 4x4 AT 1.236
2.8 4x4 AT 1.354
Toyota Land Cruiser Prado VX 2.340
Toyota Land Cruiser VX 4.030
Toyota Hilux 2.8 G 4x4 MLM 878
2.4 4x2 AT 662
2.4 4x2 MT 622
2.4 4x4 MT 772
Toyota Hiace Động cơ dầu 999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng
Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/
Mitsubishi
Mẫu xe Phiên bản Giá (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 823
CVT 2.0 Premium 942
CVT 2.4 Premium 1.100
Mitsubishi Mirage MT 380.5
CVT Eco 415.5
CVT 450.5
Mitsubishi Attrage MT Eco 395.5
CVT Eco 445.5
CVT 475.5
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium 865
4×2.AT MIVEC Premium 740
4×4 AT MIVEC 818.5
4×2.AT MIVEC 730.5
4x4 MT MIVEC 675
4x2 AT MIVEC 630
4x2 MT 600
Mitsubishi Pajero Sport DIESEL 4×2 MT 980
DIESEL 4x2 AT 1,062.5
GASOLINE 4×2 AT 1,092.5
GASOLINE 4×4 AT 1,182.5
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250
GASOLINE 4×4 Special Edition 1.150
Mitsubishi All New Xpander MT 550
AT 620
AT Special Edition 650
Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/
Mazda
 
MẪU XE PHIÊN BẢN GIÁ (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 514
Sedan Premium 564
Sedan Premium Soul Red Crystal 572
Hatchback 594
Hatchback SE 604
Hatchback SE Soul Red Crystal 607
Hatchback Soul Red Crystal 602
Mazda 3 Sedan 1.5L 659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 663
Sedan 2.0L 750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal 758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 754
Hatchback 1.5L 689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal 697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE) 669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện ) 677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện ) 673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện ) 669
Mazda 6 2.0L 819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal 827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 823
2.0L Premium 899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal 907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 903
2.5L Premium 1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal 1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl 1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE) 912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE) 908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 904
Mazda CX-5 2.0 2WD 899
2.0 2WD - 46V 907
2.0 2WD - 46G, 25D1 903
2.5 2WD 999
2.5 2WD - 46V 1.007
2.5 2WD - 46G, 25D1 1.003
2.5 AWD 1.019
2.5 AWD - 46V 1.027
2.5 AWD - 46G, 25D1 1.023
2.5 AWD 1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE) 912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE) 1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE) 1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE) 1.004
Mazda BT50 4WD MT 2.2L 620
2WD AT 2.2L 645
2.2 ATH 699
3.2 ATH 799
Mazda CX5 FL 2.5 2WD 849
2.5 AWD 879
Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

Tags: báo giá xe tải, xe tải nhẹ, xe tải isuzu, mua xe tải cần thơ, xe tải nhỏ, xe tải rẻ, mua xe trả góp, mua bán xe, mua xe tải rẻ, mua xe tải cần thơ, xe tải 2 tấn, xe isuzu 1,9 tấn, xe thùng kín 1.9 tấn, xe tải mui bạt. khuyến mãi xe hơi.

1 bình luận trong “Isuzu Q – Series

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.