Menu Đóng

Isuzu Q – Series

Xe tải nhẹ Isuzu

Giá tham khảo xe tải nhẹ Isuzu Q – Series: 376 triệu. Liên hệ để được biết thêm thông tin giảm giá và hỗ trợ trả góp. Đại lý 3S Isuzu Cần Thơ – Đại lý xe Isuzu chính hãng miền Tây.

HOTLINE: 0772.177.411

Các mẫu xe tải nhẹ Q – seriesTải trọngGiá
QKR55F (sát xi)1.8 tấn376 triệu
QKR55F – VAN16 (thùng kín)1.5 tấn411.5 triệu
QKR55F – 16 (sát xi – mới)1.8 tấn387 triệu
QKR55H (sát xi)1.9 tấn450 triệu
QKR55H – VAN16 (thùng kín) 2.25 tấn489.5 triệu
QKR55H – 16 – C270 (thùng bạt) 2.7 tấn493.5 triệu
Người mua có nhiều tùy chọn khác hoặc đưa ra cấu hình mong muốn cho hãng xe

Thương hiệu đến từ Nhật Bản.

ĐẠI LÝ 3S ISUZU CẦN THƠ (Ô TÔ & TẢI)

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được tư vấn trực tiếp. Nhận: bảng báo giá ưu đãi chính hãng Isuzu kèm chương trình khuyến mãi mới. Mọi chi tiết xin liên hệ về:

  • Hotline tư vấn: 0772.177.411
  • Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ.

Đại lý Chuẩn 3S Isuzu (Showroom – Service – Spare Part) An Khánh:

  • Showroom: chuyên trưng bày, phân phối, kinh doanh sỉ và lẻ các dòng xe Isuzu chính hãng (lắp ráp trong nước lẫn ngoại nhập).
  • Service: dịch vụ chăm sóc khách hàng đạt chuẩn. Bao gồm: bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa chính hãng Isuzu.
  • Spare Part: cung cấp phụ tùng, phụ kiện chính hãng Isuzu.

TƯ VẤN: 0772.177.411

(*) Để cập nhật thời giá chính xác, chương trình khuyến mãi và ưu đãi mới nhất. Đồng thời mua xe trả góp với lãi suất hấp dẫn. Xin vui lòng liên hệ hotline: 0772.177.411. Xin chân thành cảm ơn!

GIỚI THIỆU VỀ DÒNG XE TẢI NHẸ ISUZU Q – SERIES

Xe tải nhẹ Isuzu

Isuzu là hãng xe Nhật chuyên sản xuất các dòng xe tải nhẹ, trung và xe tải chuyên dụng. Trên thị trường Việt Nam, Isuzu đang là thương hiệu “bùng nổ” về số lượng đơn giá do có lợi thế về giá so với các đối thủ trong phân khúc. Trong đó, Q – series là dòng xe tải nhẹ được chú trọng hàng đầu của Isuzu, với những ưu điểm vượt trội về sự bền bỉ và tiết kiệm.

Isuzu Q – Series hiện có 4 phiên bản chính (QKR55F, QKR55H, QKR55F-16QKR55H-16) với 12 mẫu xe đa dạng. Chỉ tính riêng tháng 1/2018, Q – series đã bán được trên dưới 300 chiếc, đứng thứ hai trong thị trường VN. Bài viết dưới đây sẽ cùng giúp các bạn tìm hiểu về ưu và nhược điểm của mẫu QKR55H, mẫu xe nổi bật nhất của dòng xe này.

CHI TIẾT NGOẠI THẤT

Xe tải nhẹ Isuzu

Kích thước

QKR55H có kích thước bao ngoài (OAL x OW x OH) là 5,830 x 1,860 x 2,120 mm, thuộc dạng trung bình trong phân khúc, giúp xe không bị quá kềnh càng hay nhỏ nhắn. Với QKR55H-16-C270, bản nâng cấp mui bạt của QKR với tải trọng 2.9 tấn, có kích thước bao ngoài là 6130 x 1860 x 2775 (mm). Với ưu thế về đa dạng mẫu xe, Q – series giúp người mua dễ dàng lựa chọn những mẫu xe tải nhẹ phù hợp với nhu cầu của mình.

Các kích thước bao ngoài của các mẫu xe tải nhẹ Q – series:

Mẫu xeOAL x OW x OH (mm)Chiều dài cơ sở (mm)
 QKR55H (4×2)5,830 x 1,860 x 2,1203,360
 QKR55F (4×2)5,080 x 1,860 x 2,1202,750
 QKR55F-16-C2405,380 x 1,875 x 2,8952,750
 QKR55F-16 (4×2)5,080 x 1,860 x 2,1702,750
 QKR55H-16 (4×2)5,830 x 1,860 x 2,1703,360
 QKR55H-16-V2106,130 x 1,875 x 2,8703,360
 QKR55H-16-C2206,130 x 1,860 x 2,8953,360
 QKR55H-16-C2706,130 x 1,860 x 2,7753,360

Để xem các thông số chi tiết hơn, xem phần Thông số kỹ thuật.

Thùng xe

Thùng xe xe tải nhẹ Isuzu
Q – Series mẫu thùng kín

QKR55H và bản nâng cấp QKR55H-16 có sự đa dạng về thùng xe, một đặc trưng làm nên thương hiệu Isuzu. Khách hàng có các lựa chọn thùng xe, từ sát xi tải, đến thùng mui bạt, thùng kín,… Chi phí để nâng cấp từ mui bạt thành mui kín của QKR55H chỉ là 5 triệu đồng, mức giá rất nhẹ cho người chủ xe.

Thùng xe QKR55H
Bên trong thùng của QKR55H

Đối với thùng xe, xe tải nhẹ Isuzu Q – series được cấu tạo từ 3 lớp: lớp ngoài inox, trong là tôn mạ điện, ở giữa là xốp và khung xương.  Đây là tiêu chuẩn quốc tế của thùng xe, đảm bảo khả năng cách nhiệt cũng như chịu tải tối đa. Sàn thùng QKR55H phẳng, được làm từ tôn đen có khả năng chịu tải tốt cũng như chống va đập.

CHI TIẾT NỘI THẤT

Vô lăng và bảng điều khiển

Khoang ca-bin của QKR55H ở các phiên bản được tân trang khá tốt, không tạo cảm giác thô kệch. Ngược lại, nó còn cho ta cảm giác của một chiếc xe du lịch.

Điểm trừ về nội thất lớn nhất của QKR55H có lẽ chính là vô lăng. Vô lăng của QKR55H gần giống với loại vô lăng 5 tấn của Isuzu, do vậy cho người lái cảm giác khá nặng, cũng như vòng vô lăng lớn. Điều đó cộng thêm việc tay lái không thể điều chỉnh hướng sẽ gây một vài khó khăn nhỏ cho người có thân hình thấp dưới 1m55.

Vô lăng xe tải nhẹ Isuzu QKR55H
Vô lăng xe

Dù vậy, điều đó không nói lên quá nhiều điều về QKR55H. Với một chiếc xe tải nhẹ có mức giá trong khoảng 400 đến 450 triệu, khoang lái của QKR55H chắc chắn sẽ làm người lái hài lòng.

Không gian nội thất

Nội thất xe bán tải Isuzu

Không gian dòng xe tải nhẹ này khá rộng rãi, thoáng đãng. Ghế giữa của QKR55H không bị quá chật hay đụng chạm. Thêm vào đó, QKR55H còn có lợi thế ở sự an toàn, nhờ vào vị trí ghế tài tốt, tầm nhìn thoáng rộng, cũng như cabin an toàn chống va đập.

Tiện ích trong xe

Xe tải nhẹ của Isuzu, không chỉ riêng Q – series, được nhà sản xuất trang bị tương đối nhiều các tiện ích, giúp tài xế giảm bớt những áp lực khi phải lái xe đường dài hay những cung đường khó.

Một vài tiện ích nổi bật của Isuzu Q – Series:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Động cơ của Isuzu Q – series là động cơ thẳng hàng 4 xy lanh có tăng áp đi cùng kim phun nhiên liệu điện tử. Điều đó giúp cho QKR55H tối ưu nhiên liệu cực tốt, giảm bớt nhiên liệu dư thừa thoát khỏi buồng lái.

Động cơ xe Isuzu QKR55H
Động cơ 4JB1 E2N

Sự khác biệt của Isuzu QKR55H với các đối thủ nằm ở khối động cơ. Động cợ của dòng xe tải nhẹ Isuzu là 4JB1 E2N lắp ráp trực tiếp tại Nhật Bản. Mặc dù cùng động cơ với đối thủ, QKR55H lại có ưu thế công nghệ Nhật Bản, giúp khả năng bền bỉ vượt trội và ít hỏng hóc. Bằng chứng là Huyndai IZ49, một đối thủ của QKR55H có cùng động cơ, nhưng được lắp ráp tại Trung Quốc có mức  tiêu thụ nhiên liệu khoảng 10 lít dầu/km. Trong khi đó, con số của Q – series chỉ là 6 – 7 lít/km.

Thông số kỹ thuật của Isuzu Q – Series

Các số thông số kỹ thuật chủ yếu của xe Isuzu Q – Series:

QKR55H (4x2)
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg)4,700
Trọng lượng bản thân (kg)1,850
Loại động cơ4JB1
Kiểu động cơPhun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp)91 / 3,400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)196 / 3,100
Hệ thống thắngHệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h) 101
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7.2

 

QKR55F (4x2)
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg)3,550
Trọng lượng bản thân (kg)1,800
Loại động cơ4JB1
Kiểu động cơPhun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp) 91 / 3,400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196 / 3,100
Hệ thống thắng Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h)101
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5,8

 

QKR55F-16-C240
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg)4,990
Trọng lượng bản thân (kg)2,395
Loại động cơ 4JB1 E2N
Kiểu động cơĐộng cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp) 91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)196 / 2000
Hệ thống thắng Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h) 98
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5,8

 

QKR55F-16 (4x2)
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg)4,990
Trọng lượng bản thân (kg)1,800
Loại động cơ 4JB1 E2N
Kiểu động cơĐộng cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp) 91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196 / 2000
Hệ thống thắng Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h)90
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5,8

 

QKR55H-16 (4x2)
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg)5500
Trọng lượng bản thân (kg)1850
Loại động cơ4JB1 E2N
Kiểu động cơĐộng cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp)91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)196 / 2000
Hệ thống thắng  Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h) 90
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,8

 

QKR55H-16-V210
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg)4990
Trọng lượng bản thân (kg)2695
Loại động cơ4JB1 E2N
Kiểu động cơ Động cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp) 91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196 / 2000
Hệ thống thắngTang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h)98
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)6,8

 

QKR55H-16-C220
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg)4990
Trọng lượng bản thân (kg)2595
Loại động cơ4JB1 E2N
Kiểu động cơĐộng cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp) 91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196 / 2000
Hệ thống thắngTang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h) 90
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,8

 

QKR55H-16-C270
Thông số kỹ thuật
Tổng trọng tải (kg)5500
Trọng lượng bản thân (kg)2605
Loại động cơ4JB1 2EN
Kiểu động cơĐộng cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Công suất cực đại (hp) 91 / 3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196 / 2000
Hệ thống thắngTang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Tốc độ tối đa (km/h) 90
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,8

 

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH

Xe tải nhẹ Isuzu

Về khả năng vận hành, Isuzu QKR55H cũng như các mẫu xe tải nhẹ các của Isuzu có các thông số thuộc loại vừa phải trong phân khúc. Cụ thể: QKR55H phiên bản nâng tải cao nhất có công suất 91 mã lực tại 3400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại lên đến 196 Nm ở 2000 vòng/ phút. Các con số trên không phải là quá ấn tượng so với các đối thủ đến từ Hàn Quốc. Tuy nhiên, với công suất và mô men xoắn trên cũng dư sức để đáp ứng được nhu cầu của mọi đối tượng sử dụng.

QKR55H sử dụng lốp xe Yokohama với kích thước 7 – 15, giúp tăng khả năng chịu tải. Thêm vào đó, Isuzu có lợi thế về hình dáng, gầm cao cùng cấu tạo chắc chắn, giúp xe dễ dàng vượt qua những đoạn off-road hay ổ gà trong đường đô thị.

TỔNG KẾT

Xe tải nhẹ Isuzu

Ưu điểm

  • Xe tải nhẹ Isuzu là mẫu xe nhập khẩu có tổng thuế vào khoảng 20%, thấp nhất trong các đối thủ cùng phân khúc
  • Tiết kiệm nhiên liệu vượt trội
  • Vận hành ổn định, động cơ mạnh tương đối, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp
  • Các chính sách bảo hành và bảo dưỡng xe tốt đến từ nhà sản xuất
  • Đa dạng các mẫu mã, giúp người mua dễ dàng tìm được mẫu xe đúng nhu cầu
  • Giá trị thương hiệu Isuzu tốt, giúp xe giữ giá

Nhược điểm

  • Treo sau hơi cứng (nhíp lá), làm người ngồi không thoải mái khi đi trên đường gập ghềnh
  • Sử dụng động cơ máy dầu khá ồn và có mùi
  • Không quá phù hợp cho các mục đích di chuyển gia đình, đi chơi, mua sắm,…

Đánh giá tổng quát

Như đã nói ở trên, Isuzu Q – series tập hợp những mẫu xe có chất lượng cao, tiết kiệm nhiên liệu, vận hành ổn định cùng nhiều ưu điểm khác. Đây chắc chắn là một chiếc xe giá trị đúng với số tiền bỏ ra và làm hài lòng mọi khách hàng. Vậy nếu bạn có nhu cầu về vận chuyển hàng hóa với khối lượng không quá lớn, đây là một chiếc xe dành cho bạn

Tham khảo thêm:

Chevrolet
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Chevrolet Spark Duo1.2L MT299
Chevrolet Spark1.2L LS359
1.2L LT389
Chevrolet Aveo1.4L LT459
1.4L LTZ495
Chevrolet Cruze1.6L LT589
1.8L LTZ699
Chevrolet Orlando1.8L MT LT639
1.8L ATL TZ699
Chevrolet Captiva2.4L AT LTZ879
Chevrolet Colorado2.5L 4x2 MT LT624
2.5L 4X4 MT LT649
2.5L 4X2 AT LT651
2.5L 4X4 MT LTZ751
2.5L 4X4 AT LTZ789
HIGH COUNTRY819
Chevrolet Trailblazer2.5L 4x2 MT LT859
2.5L VGT 4x2 AT LT898
2.5L VGT 4x4 AT LTZ1.035
Các bài viết về thương hiệu Chevrolet: https://canthoauto.com/thuong-hieu/chevrolet/
Honda
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Honda Jazz1.5 RS624
1.5 VX594
1.5 V544
Honda Civic1.8 E729
1.8 E (trắng ngọc)734
1.8 G789
1.8 G (trắng ngọc)794
RS929
RS (trắng ngọc)934
Honda City1.5 L599
1.5 G559
Honda HR-VHR-V G786
HR-V L (Ghi bạc/ Xanh dương/ Đen Ánh)866
HR-V L (Trắng ngọc/ Đỏ)871
Honda CR-V1.5 L1,093
1.5 G1,023
1.5 E983
Honda Accord2.41,203
Honda CR-V1.5 L1,093
1.5 G1,023
1.5 E983
Honda BrioG418
(cam/đỏ)454
(trắng ngà/ghi bạc/vàng)452
RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)448
RS(cam đỏ)450

Các bài viết về thương hiệu Honda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/honda/

Hyundai
Mercedes
Phiên bảnGiá (triệu đồng)
CLA 2501.869
CLA 250 4MATIC1.949
GLA 2001.619
GLA 250 4MATIC1.859
AMG GLA 45 4MATIC2.399
C 2001.499
C 200 Exclusive1.709
C 300 AMG1.929
E 2002.130
E 200 Sport2.317
E 300 AMG2.920
S 450L4.299
S 450L Luxury4.969
Maybach S 450 4MATIC7.469
Maybach S 560 4MATIC11.099
Maybach S 65014.899
GLC 250 4MATIC1.989
GLC 300 4MATIC2.289
GLC 300 4MATIC Coupé2.949
The new GLC 300 4MATIC CBU2.559
GLE 400 4MATIC Coupé4.129
GLE 43 4MATIC Coupé4.559
GLE 450 4MATIC4.369
AMG G 6310.829
V 250 Luxury2.579
V 250 AMG3.129
Các bài viết về thương hiệu Mercedes: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mercedes/
Nissan
Toyota
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Toyota YarisG CVT650
Toyota Vios1.5E (MT)490
1.5E (CVT)540
1.5G (CVT)570
1.5E CVT (3 túi khí)520
1.5E MT (3 túi khí)470
Toyota Corolla Altis1.8E (MT)697
1.8E (CVT)733
1.8G (CVT)791
2.0V (CVT)889
2.0V Sport (CVT)799
Toyota Camry2.0G1.029
2.5Q1.235
Toyota InnovaVenturer879
G 2.0 AT847
E 2.0 MT771
V 2.0 AT971
Toyota Fortuner2.4 4x2 MT1.033
2.4 4x2 AT1.096
2.7 4x2 AT1.150
TRD 4x2 AT1.199
2.7 4x4 AT1.236
2.8 4x4 AT1.354
Toyota Land Cruiser PradoVX2.340
Toyota Land CruiserVX4.030
Toyota Hilux2.8 G 4x4 MLM878
2.4 4x2 AT662
2.4 4x2 MT622
2.4 4x4 MT772
Toyota HiaceĐộng cơ dầu999
Các dòng xe: Camry, Fortuner, Prado, Hilux phiên bản màu trắng ngọc trai có giá bán cao hơn 8 triệu đồng
Các bài viết về thương hiệu Toyota: https://canthoauto.com/thuong-hieu/toyota/
Mitsubishi
Mẫu xePhiên bảnGiá (triệu đồng)
Mitsubishi OutlanderCVT 2.0823
CVT 2.0 Premium942
CVT 2.4 Premium1.100
Mitsubishi MirageMT380.5
CVT Eco415.5
CVT450.5
Mitsubishi AttrageMT Eco395.5
CVT Eco445.5
CVT475.5
Mitsubishi Triton4x4 AT MIVEC Premium865
4×2.AT MIVEC Premium740
4×4 AT MIVEC818.5
4×2.AT MIVEC730.5
4x4 MT MIVEC675
4x2 AT MIVEC630
4x2 MT600
Mitsubishi Pajero SportDIESEL 4×2 MT980
DIESEL 4x2 AT1,062.5
GASOLINE 4×2 AT1,092.5
GASOLINE 4×4 AT1,182.5
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250
GASOLINE 4×4 Special Edition1.150
Mitsubishi All New XpanderMT550
AT620
AT Special Edition650
Các bài viết về thương hiệu Mitsubishi: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mitsubishi/
Mazda
 
MẪU XEPHIÊN BẢNGIÁ (triệu đồng)
Mazda 2Sedan514
Sedan Premium564
Sedan Premium Soul Red Crystal572
Hatchback594
Hatchback SE604
Hatchback SE Soul Red Crystal607
Hatchback Soul Red Crystal602
Mazda 3Sedan 1.5L659
Sedan 1.5L Đỏ Soul Red Crystal667
Sedan 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl663
Sedan 2.0L750
Sedan 2.0L Đỏ Soul Red Crystal758
Sedan 2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl754
Hatchback 1.5L689
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal697
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl693
Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )699
Hatchback 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )707
Hatchback 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )703
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal (SE)677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng  SnowFlake Pearl (SE)673
SD 1.5L Tiêu chuẩn (SE)669
SD 1.5L Đỏ Soul Red Crystal ( Có ghế lái chỉnh điện )677
SD 1.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl ( Có ghế lái chỉnh điện )673
SD 1.5L Tiêu chuẩn ( Có ghế lái chỉnh điện )669
Mazda 62.0L819
2.0L Đỏ Soul Red Crystal827
2.0L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl823
2.0L Premium899
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal907
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl903
2.5L Premium1.019
2.5L Premium Đỏ Soul Red Crystal1.027
2.5L Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl1.023
2.0L Premium Đỏ Soul Red Crystal (SE)912
2.0L Premium Xám Machine Grey/Trắng SnowFlake Pearl (SE)908
2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE)904
Mazda CX-52.0 2WD899
2.0 2WD - 46V907
2.0 2WD - 46G, 25D1903
2.5 2WD999
2.5 2WD - 46V1.007
2.5 2WD - 46G, 25D11.003
2.5 AWD1.019
2.5 AWD - 46V1.027
2.5 AWD - 46G, 25D11.023
2.5 AWD1.019
2.0L 2WD mới màu đỏ (SE)912
2.0L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)908
2.0L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)904
2.5L 2WD mới màu đỏ (SE)1.012
2.5L 2WD mới màu Xám/Trắng (SE)1.008
2.5L 2WD mới Tiêu chuẩn (SE)1.004
Mazda BT504WD MT 2.2L620
2WD AT 2.2L645
2.2 ATH699
3.2 ATH799
Mazda CX5 FL2.5 2WD849
2.5 AWD879
Các bài viết về thương hiệu Mazda: https://canthoauto.com/thuong-hieu/mazda/

Tags: báo giá xe tải, xe tải nhẹ, xe tải isuzu, mua xe tải cần thơ, xe tải nhỏ, xe tải rẻ, mua xe trả góp, mua bán xe, mua xe tải rẻ, mua xe tải cần thơ, xe tải 2 tấn, xe isuzu 1,9 tấn, xe thùng kín 1.9 tấn, xe tải mui bạt. khuyến mãi xe hơi.

BÀI THAM KHẢO

1 Comments

  1. Pingback:Thông số kỹ thuật Isuzu D-Max 2019 | Cần Thơ Auto

Trả lời